NEW
Font size
WorksheetsHÓA 11
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Câu 1: Chất điện li là chất tan trong nước
A. phân li ra ion. B. phân li một phần ra ion.
C. phân li hòan toàn thành ion. D. tạo dung dịch dẫn điện tốt
1
2
3
4
Câu 2: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. NaCl. B. C6H12O6. C. HF. D. H2O.
1
2
3
4
Câu 3: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. KNO3. B. CH3COOH. C. NaCl. D. KOH.
1
2
3
4
Câu 4: Chất nào dưới đây là chất không điện li?
A. NaCl. B. NaOH. C. CH3COOH. D. C2H5OH
1
2
3
4
Câu 5: Chất nào sau đây không phải là chất điện li trong nước?
A. HCl. B. CH3COOH. C. Glucozơ. D. NaOH
1
2
3
4
Câu 6: Chất nào sau đây thuộc chất điện li mạnh:
A. H2O. B. K2CO3. C. HClO. D. CH3COOH.
1
2
3
4
Câu 7: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. H2O. B. CH3COOH. C. Na2SO4. D. Mg(OH)
1
2
3
4
Câu 8: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
A. Đám cháy do xăng, dầu.
B. Đám cháy do khí ga.
C. Đám cháy nhà cửa, quần áo.
D. Đám cháy do magie hoặc nhôm.
1
2
3
4
Câu 9: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,10M B. [H+] < [CH3COO-] C. [H+] > [CH3COO-] D. [H+] < 0,10M
1
2
3
4
Câu 10: Muối nào sau đây không phải là muối axit?
A. NaHSO4 B. Ca(HCO3)2 C. NH4Cl D. Na2HPO
1
2
3
4
Câu 11: Muối nào sau đây là muối trung hoà?
A. NaHCO3 B. NaHSO4 C. K2SO4 D. KH2PO4
1
2
3
4
Câu 12: Cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A. MgCl2 và Na2SO4. B. HCl và NaHCO3 C. BaCl2 và Na2CO3 D. NaCl và AgNO3
1
2
3
4
Câu 13: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. BaCl2 và NaHCO3. B. Mg(NO3)2 và K2SO4. C. NaHS và HCl. D. BaCl2 và KOH.
1
2
3
4
Câu 18: Tính chất vật lý của amoniac là:
A. Chất khí, màu vàng, mùi khai.
B. Chất lỏng, không màu, không mùi.
C. Chất khí, không màu, mùi khai.
D. Chất khí, không màu, không mùi.
1
2
3
4
Câu 19: Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
A. Cộng hóa trị B. Ion
C. Kim loại D. Hiđro.
1
2
3
4
Câu 20: Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất NH3, NO, HNO3 lần lượt là
A. -3, +2, +5. B. +3, +2, +5. C. -3, +4, +5. D. -3, +2, -5.
1
2
3
4
Câu 22: Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. Al. B. Li. C. O2. D. H2.
1
2
3
4
Câu 15: Số oxi hóa của photpho trong H3PO4 là:
A. -3. B. -5. C. + 5 D. + 3.
1
2
3
4
Câu 24: Kim cương và than chì là các dạng:
A. thù hình của cacbon B. đồng phân của cacbon
C. đồng vị của cacbon D. đồng hình của cacbon
1
2
3
4
A. Al. B. Li. C. O2. D. H2.
Câu 23: Cho các kết luận sau:
(a) NH3 có mùi khai. (b) NH3 tan nhiều trong nước.
(c) dd NH3 làm quỳ hóa xanh. (d) NH3 có tính bazơ yếu.
Số kết luận đúng là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
1
2
3
4
Câu 25: Tiến hành thí nghiệm như sau:
Bỏ một ít tinh thể KNO3 vào ống nghiệm và đốt cho muối nóng chảy. Khi muối bắt đầu phân hủy vẫn tiếp tục đốt nóng ống nghiệm, đồng thời dùng kẹp sắt bỏ một hòn than nhỏ đã được đốt nóng đỏ vào ống nghiệm.
Hiện tượng của phản ứng là:
A. Hòn than bùng cháy.
B. Hòn than hết đỏ.
C. Muối nóng chảy hóa màu đỏ.
D. Muối nóng chảy hóa màu xanh.
1
2
3
4
Câu 26: Cho phản ứng: N2 (k)+ 3H2(K) <=>2NH3(k) ΔH= -92 KJ
Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận :
A. tăng P, tăng to B. giảm P, giảm to C. tăng P, giảm to D. giảm P, tăng t
1
2
3
4
Câu 28: Dãy muối nào sau đây nhiệt phân thu được NH3 sau phản ứng?
A. NH4Cl, (NH4)2CO3, NH4HCO3. C. NH4Cl, NH4NO2, NH4HCO3.
B. NH4NO3, (NH4)2CO3, NH4HCO3. D. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2
1
2
3
4
Câu 29: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ. B. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
C. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền. D. phân tử nitơ không phân cực.
1
2
3
4
Câu 30: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A. NH4NO2. B. HNO3. C. không khí. D. NH4NO3
1
2
3
4
Câu 31: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A. (NH4)2SO4. B. NH4HCO3. C. CaCO3. D. NH4NO2.
1
2
3
4
Câu 32: Để đánh giá chất lượng phân đạm, người ta dựa vào chỉ số
A. % khối lượng NO có trong phân
B. % khối lượng HNO3 có trong phân
C. % khối lượng N có trong phân
D. % khối lượng NH3 có trong phân
1
2
3
4
Câu 33: Phân bón hóa học là những hóa chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng, được bón cho cây nhằm:
A. nâng cao năng suất mùa màng.
B. diệt trừ sâu bệnh.
C. diệt trừ nấm bệnh.
D. tăng sức đề kháng, chống sâu bệnh, chịu hạn.
1
2
3
4
Câu 34: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là
A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2. B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.
C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2. D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.
1
2
3
4
Câu 35: Trong phòng thí nghiệm, axit HNO3 được điều chế bằng phản ứng
A. NaNO3 + H2SO4 (đ) ® HNO3 + NaHSO4.
B. 4NO2 + 2H2O + O2 ® 4HNO3.
C. N2O5 + H2O ® 2HNO3.
D. Ba(NO3)2 + H2SO4 ® BaSO4 + 2HNO3
1
2
3
4
Câu 36: Axit HNO3 loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. CuO. B. Al2O3. C. FeO. D. MgO.
1
2
3
4
Câu 37: Axit HNO3 đặc, nóng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. Fe2O3. B. Fe3O4. C. CuO. D. ZnO.
1
2
3
4
Câu 38: Một lượng lớn axit A loại kĩ thuật được dùng để điều chế muối photphat và để sản xuất phân lân. Công thức axit A là:
A. H2CO3. B. H3PO4. C. HNO3. D. HCl.
1
2
3
4
Câu 39: Phương trình ion rút gọn của dung dịch Na2CO3 phản ứng với dung dịch HCl là:
A. 2H+ + CO32- à CO2 + H2O. B. H+ + CO32- à HCO3-.
C. Na+ + H+ à NaH. D. Na+ + Cl- à NaCl.
1
2
3
4
Câu 40: Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm ?
A. KCl B. Ca3(PO4)2 C. K2SO4 D. (NH2)2CO
1
2
3
4
Câu 41: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là
A. Ag2O, NO và O2.
B. Ag2O, NO2, O2.
C. Ag, NO2, O2.
D. Ag, NO, O2.
1
2
3
4
Câu 43: Cacbon monooxit có công thức là:
A. CO2. B. CH4. C. CaC2. D. CO
1
2
3
4
Câu 44: Nhóm chất tác dụng với dung dịch HNO3, trong đó HNO3 thể hiện tính oxi hóa:
A. Na2CO3, CaO. B. Au, Pt.
C. Mg, Fe(OH)2. D. CuO, Ca(OH)2.
1
2
3
4
Câu 45: Phân đạm cung cấp cho cây:
A. N2 B. NH4NO3
C. NH3 D. N dạng NH4+, NO3
1
2
3
4
Câu 46: Độ dinh dưỡng của phân đạm là:
A. %N B. %N2O5 C. %NH3 D. % khối lượng muối
1
2
3
4
Câu 47: Độ dinh dưỡng của phân lân là:
A. % K2O B. % P2O5 C. % P D. %PO43
1
2
3
4
Câu 48: Thành phần chính của phân Urê là:
A. (NH4)2CO3 B. (NH2)2CO C. NH3 D. Chất khác
1
2
3
4
Câu 49: Đạm amoni không thích hợp cho đất
A. Chua B. ít chua C. pH > 7 D. đã khử chua
1
2
3
4
Câu 50: Loại phân đạm nào thì thu được khi nung cháy quặng apatit với đá xà vân và than cốc?
A. Phân supephotphat B. Phân phức hợp C. Phân lân nung chảy D. Phân apatit
1
2
3
4
Câu 51: Cấu hình electron nguyên tử của cacbon:
A. 1s22s22p2. B. 1s22s22p4. C. 1s22s22p63s2. D. 1s22s22p63s1.
1
2
3
4
Câu 52: Chọn đáp án đúng.
A. H3PO4 là axit ba nấc có độ mạnh trung bình.
B. H3PO4 là axit ba nấc, có độ mạnh lớn.
C. H3PO4 là axit một nấc, có độ mạnh trung bình.
D. H3PO4 là axit mạnh, phân li hoàn toàn trong dung dịch.
1
2
3
4
Câu 53: Khí CO2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl. Để loại bỏ HCl ra khỏi hỗn hợp, ta dùng
A. Dung dịch NaHCO3 bão hoà B. Dung dịch Na2CO3 bão hoà
C. Dung dịch NaOH đặc D. Dung dịch H2SO4 đặc
1
2
3
4
Câu 54: Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là
A. đồng(II) oxit và mangan oxit B. đồng(II) oxit và magie oxit
C. đồng(II) oxit và than hoạt tính D. than hoạt tính
1
2
3
4
Câu 55: Tích số ion của nước phụ thuộc vào:
A. Áp xuất. B. Nồng độ. C. Xúc tác. D. Nhiệt độ.
1
2
3
4
Câu 56: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng
A. đồng phân. B. đồng vị. C. đồng đẳng. D. đồng khối.
1
2
3
4
Câu 57: Trong các phản ứng nào sau đây, phản ứng nào sai
A. 3CO + Al2O3-> 3CO2 + 2Al.
B. 3CO + Fe2O3 ->3CO2 + 2Fe.
C. CO2 + C ->2CO.
D. 2CO + O2-> 2CO2.
1
2
3
4
Câu 58: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng: Tất cả muối cacbonat đều
A. tan trong nước
B. bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon dioxit
C. bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
D. không tan trong nước
1
2
3
4
Câu 59: Cho phương trình phản ứng: H3PO4 + NaOH àNaH2PO4 + H2O. Phương trình ion rút gọn là:
A. 2H+ + PO43- + OH- -> H2PO4- + H2O.
B. Na+ + PO43- + 2H+ -> NaH2PO4.
C. H3PO4 + OH- -> H2PO4- + H2O.
D. 2H+ + OH- -> H2O.
1
2
3
4
Câu 60: Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ ?
A. Al4C3. B. CH4. Cà. CO D. Na2CO3.
1
2
3
4
Câu 63: Tính chất hóa học của axit nitric là:
A. Tính axit yếu, tính oxi hóa yếu.
B. Tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
C. Tính axit mạnh, tính oxi hóa yếu.
D. Tính axit yếu, tính oxi hóa mạnh.
1
2
3
4
Câu 65: Vị trí của photpho ( Z = 15) trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 2, nhóm IIIA. B. Chu kì 4, nhóm VA.
C. Chu kì 3, nhóm IIIA. D. Chu kì 3, nhóm VA.
1
2
3
4
Câu 66: Sự điện li là:
A. Sự hòa tan các chất vào nước.
B. Sự phân li các chất ra electron.
C. Sự hòa tan các chất vào dung môi hữu cơ.
D. Sự phân li các chất ra ion.
1
2
3
4
Câu 67: Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau :
A. Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
B. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.
C. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
D. Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.
1
2
3
4
Câu 68: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:
A. thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
B. thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
C. thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
D. thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.
1
2
3
4
Câu 69: Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau:
A. Hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức.
B. Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.
C. Hiđrocacbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hiđrocacbon.
D. Tất cả đều đúng.
1
2
3
4
Câu 70: Trong các dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân?
A. C2H5OH, CH3OCH3.
B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3CH2CH2OH, CH3CH2OH.
D. C4H10, C6H6.
1
2
3
4
Câu 71: Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X ?
A. C3H9O3. B. C2H6O2. C. C2H6O. D. CH3O.
1
2
3
4
Câu 72: Công thức thực nghiệm của chất hữu cơ có dạng (CH3Cl)n thì công thức phân tử của hợp chất là
A. CH3Cl. B. C2H6Cl2. C. C2H5Cl. D. C3H9Cl3.
1
2
3
4
Câu 73: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
A. NaCl, CH3Br,.
B. CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.
C. CH3Br, CH3CH3.
D. C6H6, CH4
1
2
3
4
Câu 74: Nước đá khô là trạng thái rắn của:
A. H2O. B. CO C. CO2. D. CH4
1
2
3
4
Câu 75: Cho dãy các chất : K2SO4, CH3COOH, Ca(OH)2, C12H22O11 (saccarozơ), Cu(NO3)2. Số chất điện li là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
1
2
3
4
Câu 76: Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh?
A. NaCl, HCl, NaOH B. HF, C6H6, KCl.
C. H2S, H2SO4, NaOH D. H2S, CaSO4, NaHCO3.
1
2
3
4
Câu 77: Nồng độ mol của phân tử có trong dung dịch AlCl3 có [Cl-]= 0,3M là:
A.0,3 M B. 0,9 M C. 0,1 M D. 0,6M
1
2
3
4
