wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 12a11

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

: Công dụng của điện trở là

a)

. Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

b)

Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

c)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.      

d)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

2.

TIRIXTO  cho dòng điện đi từ cực A sang cực K khi

a)

UA> UK và UG>UK            

b)

UA> UK và UK>UG            

c)

UA> UK và UA>UG            

d)

UA> UK và UGK<0

3.

: Khi Tirixto đã thông thì nó làm việcnhư một Điôt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi…

a)

UAK \le  0.             

b)

UGK \le  0.     

c)

UAK \ge  0.      

d)

UGK = 0.

4.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?      

a)

Tụ điện có điện dung thay đổi được.

b)

Tụ điện có điện dung cố định.

c)

Tụ điện bán chỉnh.

d)

Tụ điện tinh chỉnh.

5.

Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ

a)

Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng.                               

b)

Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).

c)

Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.                

d)

Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

6.

Đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/(2π) H một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 100Hz. Cảm kháng của cuộn cảm là:

 

a)

 ZL = 100om

b)

 ZL = 5om    

c)

 ZL = 50 om

d)

ZL = 200 om

7.

: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện giảm 4 lần thì dung kháng của tụ điện:

  

a)

Tăng lên 2 lần.     

b)

         Giảm đi 4 lần.              

c)

Giảm đi 2 lần.    

d)

    Tăng lên 4 lần

8.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm giảm 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm:

  

a)

Tăng lên 4 lần.     

b)

         Tăng lên 2 lần.             

c)

Giảm đi 2 lần.    

d)

   Giảm đi 4 lần.

9.

: Đặt vào hai đầu tụ điện C = 104π\frac{10^{-4}}{\pi} (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz, dung kháng của tụ điện là:

  

a)

ZC = 200  Ω\Omega                  

b)

ZC = 100  Ω\Omega

c)

                  ZC = 50    Ω\Omega           

d)

ZC = 5    Ω\Omega      

10.

Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có…

a)

. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng.

b)

Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm.

c)

Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng.         

d)

Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về không (R = 0)

11.

Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực?

a)

Điôt, tranzito, tirixto, triac.                   

b)

  Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt.  

c)

Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac.             

d)

  Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm.

12.

: Công dụng của tụ điện là

a)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng

b)

Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.

c)

Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.

d)

Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

13.

Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào…

a)

Vật liệu làm lớp điện môi.                                                         

b)

Vật liệu làm vỏ của tụ điện.

c)

Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện.                             

d)

Vật liệu làm chân của tụ điện.

14.

Ý nghĩa của trị số điện cảm là

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.    

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

c)

Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

d)

Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

15.

Ý nghĩa của trị số điện dung là

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện.         

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện.

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện.

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện

16.

: Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 μ\mu F. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện.

b)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.

c)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện. 

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.

17.

:  Một điện trở có giá trị 47x103Ω ±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.

a)

vàng, tím, cam, kim nhũ.                                               

b)

vàng, tím, cam, ngân nhũ.

c)

vàng, tím, đỏ, kim nhũ.                                                 

d)

  vàng, tím, đỏ, ngân nhũ.

18.

Một điện trở có giá trị 72x108 Ω ±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là:

  

a)

tím, đỏ, xám, ngân nhũ.                                         

b)

xanh lục, đỏ, xám, kim nhũ.

c)

xanh lục, đỏ, ngân nhũ.                                            

d)

tím, đỏ, xám, kim nhũ.

19.

:  Tụ điện được phân thành mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Kĩ thuật điện tử được ứng dụng trong các lĩnh vực:

a)

Trong hầu hết các lĩnh vực phục vụ sản xuất và đời sống     

b)

Thông tin liên lạc và bưu chính viễn thông

c)

Truyền thanmh, truyền hình                                          

d)

Công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp

21.

: Máy giặt (hiện đại) là loại:

a)

Thiết bị cơ khí                 

b)

      Thiết bị điện                      

c)

Thiết bị cơ - điện               

d)

Thiết bị cơ điện được điều khiển bằng mạch điện tử hoạt động theo chương trình lập sẵn

22.

Các thiết bị điện tử phục vụ sinh hoạt như:

a)

Tivi, radio - casset, đầu đĩa CD, máy tính điện tử            

b)

Máy siêu âm, máy điện tim

c)

Lò vi sóng, tủ lạnh​                                          

d)

Máy cắt lớp, máy giặt

23.

Điền vào chỗ trống

“Trong tương lai kĩ thuật điện tử đóng vai trò…. cho các thiết bị và các quá trình sản xuất”

a)

đảm nhiệm​

b)

bộ não​

c)

quan trọng ​

d)

mũi nhọ

24.

Thiết bị điện từ ngày càng trở nên gọn nhẹ, chất lượng ngày càng cao vì:

a)

Kĩ thuật chế tạo các linh kiện ngày càng giảm làm thể tích và khối lượng của nó ngày càng nhỏ

b)

Công nghệ lắp ráp ngày càng cồng kềnh, mạch lắp ráp lớn

c)

Phát minh ra các linh kiện mới có kích thước nhỏ gọn, độ tin cậy cao

d)

Giảm năng suất, hiệu quả cao

25.

: Công dụng của cuộn cảm là

a)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng.

b)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.

c)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm.

d)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

26.

Cuộn cảm được phân thành những loại nào?

a)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.              

 

b)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

c)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.        

 

d)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

27.

Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm.         

b)

 Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.       

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.

28.

Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác?

a)

Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ.                  

b)

Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó.

c)

Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều.

d)

Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm.

29.

  : Cấu tạo của tụ điện là

a)

Dùng dây kim loại, bột than.                                                    

b)

 Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn.

c)

Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi.                   

d)

    Câu a, b,c đúng

30.

Chức năng nào dưới đây không phải của tranzito:

  

a)

là linh kiện điện tử dùng để chỉnh lưu.                  

b)

  là linh kiện điện tử dùng để tạo song.

c)

   là linh kiện điện tử dùng để tạo xung.                 

d)

  là linh kiện điện tử dùng để khuếch đại tín hiệu.

31.

    Ý nghĩa của trị số điện trở là:

  

a)

Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở.           

b)

    Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện.

 

c)

 Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.    

d)

Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở.

32.

Đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/(2π) H một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz. Cảm kháng của cuộn cảm là: 

a)

  ZL = 100 ôm

b)

ZL = 5 ôm                  

c)

  ZL = 50 ôm                  

d)

 ZL = 200

33.

: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện:

  

a)

Tăng lên 2 lần.            

b)

 Giảm đi 4 lần.            

c)

   Giảm đi 2 lần.           

d)

    Tăng lên 4 lần.

34.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm:

a)

  Tăng lên 4 lần.             

b)

Tăng lên 2 lần.            

c)

 Giảm đi 2 lần.           

d)

   Giảm đi 4 lần.

35.

: Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là:

a)

XL = 2 π\pi fL 

b)

              XL =   12πfL\frac{1}{2\pi fL}

c)

        XL =   1πfL\frac{1}{\pi fL}

d)

   XL =   πfL\pi fL

36.

: Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

 

a)

XC = 1πfC\frac{1}{\pi fC}

b)

XC = 12πfC\frac{1}{2\pi fC}

c)

2πfC2\pi fC

d)

πfC\pi fC

37.

Tranzito là linh kiện bán dẫn có…

a)

Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

b)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

.

c)

Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).

d)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E)

38.

: Người ta phân Tranzito làm hai loại là:

a)

Tranzito PPN và Tranzito NPP.                                   

b)

   Tranzito PNP và Tranzito NPN.

c)

Tranzito PPN và Tranzito NNP.                                      

d)

Tranzito PNN và Tranzito NPP.

39.

Tirixto chỉ dẫn điện khi…

a)

UAK > 0 và UGK > 0.         

b)

UAK < 0 và UGK < 0.      

c)

   UAK > 0 và UGK < 0.        

d)

UAK < 0 và UGK > 0.

40.

Linh kiện điện tử nào có 2 điện cực A1, A2:

  

a)

Tirixto                        

b)

   Tranzito                     

c)

   Điac                           

d)

  Triac

41.

Hãy chọn câu Đúng.

a)

Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2.

b)

Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K.

c)

Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.

d)

Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G.

42.

Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ:

a)

Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở.

b)

Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa.

c)

Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở.

d)

Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý.

43.

Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có…

a)

Hai hàng chân hoặc một hàng chân.                              

b)

Hai hàng chân hoặc ba hàng chân.

c)

Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân.                                

d)

Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân.

44.

Tirixto thường được dùng…

a)

Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.                                    

b)

     Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung…

c)

Để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều.                      

d)

Để ổn định điện áp một chiều.

45.

Công dụng của Điôt bán dẫn:

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.   

b)

   Khuếch đaị tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.

c)

Dùng để điều khiển các thiết bị điện

d)

dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

46.

Theo phương thức gia công và xử lí tín hiệu có loại mạch điện tử nào?

a)

Mạch điện tử tương tự                                               

b)

     Mạch khuếch đại              

c)

Mạch ổn áp và mạch lọc                                               

d)

Mạch điện tử tương tự và mạch điện tử số

47.

Theo chức năng và nhiệm vụ, người ta chia mạch điện tử ra làm mấy loại?

a)

2                                    

b)

3                                         

c)

4

d)

5

48.

Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được?

a)

Khối 4 và khối 5.           

b)

   Khối 2 và khối 4.      

c)

        Khối 1 và khối 2.            

d)

 Khối 2 và khối 5.

49.

Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn.

b)

Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ.

c)

Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều.

d)

Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào.

50.

 TIRIXTO có mấy lớp tiếp giáp P-N

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

 Tranzito có mấy lớp tiếp giáp P-N

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

 Quang điện trở khi ánh sáng rọi vào thì R.

a)

Giảm                         

b)

       Tăng                                 

c)

Giữ nguyên             

d)

          Cả ba đều sai

53.

 Theo công nghệ chế tạo, điốt được phân thành.

.        

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

54.

 Nếu căn cứ vào trị số thì điện trở được phân thành.

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

55.

Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu đỏ thì sai số của điện trở đó là:

  

a)

2%

b)

5%

c)

10%

d)

20%

56.

 Linh kiện điện tử có thể cho dòng điện ngược đi qua là.

a)

Điốt tiếp điểm                  

b)

Điốt tiếp mặt                  

c)

  Điốt zene                

d)

          Tirixto

57.

 Trong mạch điện, điện trở có công dụng.

a)

Phân chia điện áp trong mạch

b)

Điều chỉnh dòng điện trong mạch

c)

Khống chế dòng điện trong mạch

d)

Phân áp và hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện trong mạch

58.

Linh kiện điện tử có hai lớp tiếp giáp P – N là.

a)

Tirixto                              

b)

Tranzito                     

c)

        Triac                       

d)

          Diac

59.

Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua, đó là công dụng của?

a)

Điện trở.                      

b)

     Tụ điện.                

c)

            Cuộn cảm.                    

d)

     Tranzito.

60.

Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ

a)

Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng.                               

b)

Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).

c)

Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.                

d)

Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

61.

Linh kiện bán dẫn kí hiệu 3 chân ( A1, A2 và G) có tên gọi là?

a)

DIAC             

b)

                   TIRIXTO      

c)

                    TRIAC                  

d)

            Cả ba phương án trên

62.

    Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối?

a)

3 khối                           

b)

   4 khối             

c)

                 5 khối            

d)

                   6 khối

63.

Chức năng của mạch chỉnh lưu là:

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.      

b)

Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

c)

Ổn định điện áp xoay chiều.                                                     

d)

Ổn định dòng điện và điện áp một chiều

64.

Ý nghĩa của trị số điện cảm là

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.    

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

c)

Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

d)

Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

65.

T.Trúc đang thích ai?

a)

Tiền

b)

Trai ẹp

c)

Người ấy

d)

Tui

66.

  :  Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là.

a)

34x102 KΩ ±5%.             

b)

34x106 Ω ±0,5%.             

c)

23x102 KΩ ±5%.              

d)

23x106Ω ±0,5%.