wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 1

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?
a)
A. Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.
b)
B. Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.
c)
C. Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.
d)
D. Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.
2.
Câu 2: Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là
a)
A. khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.
b)
B. giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.
c)
C. tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.
d)
D. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
3.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay?
a)
A. Là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu.
b)
B. Chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với tổng đàn lớn.
c)
C. Tổng đàn gia cầm bị giảm khi có dịch bệnh.
d)
D. Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài.
4.
Câu 4: Nguyên nhân chủ yếu làm biến động số lượng đàn gia cầm nước ta hiện nay là
a)
A. dịch vụ về giống và thú y chưa đáp ứng yêu cầu.
b)
B. thị trường biến động, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.
c)
C. cơ sở thức ăn hạn chế, dịch bệnh phát sinh rộng.
d)
D. thị trường chưa ổn định, dịch bệnh thường xảy ra.
5.
Câu 5: Nguyên nhân quan trọng nhất khiến đàn lợn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhanh trong những năm gần đây là
a)
A. thị trường tiêu thụ được mở rộng.
b)
B. công nghiệp chế biến phát triển hơn.
c)
C. giao thông vận tải được cải thiện.
d)
D. sản xuất lương thực đảm bảo tốt hơn.
6.
Câu 6: Ngành chăn nuôi gia cầm ở nước ta năm 2016 chịu ảnh hưởng lớn nhất của dịch bệnh nào sau đây?
a)
A. Cúm A/H5N1.
b)
B. Cúm A/H7N9.
c)
C. Bệnh tai xanh.
d)
D. Bệnh lở mồm long móng.
7.
Câu 7: Biện pháp hàng đầu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là
a)
A. cơ giới hóa khâu sản xuất.
b)
B. sử dụng các chất bảo quản.
c)
C. nâng cao năng suất.
d)
D. phát triển công nghiệp chế biến.
8.
Câu 8: Trong sản xuất nông nghiệp nước ta, việc đảm bảo an ninh lương thực là cơ sở để
a)
A. tăng hệ số sử dụng đất.
b)
B. đa dạng hóa sản xuất.
c)
C. đẩy mạnh thâm canh.
d)
D. đảm bảo an ninh quốc phòng.
9.
Câu 9: Diện tích cây công nghiệp lâu năm ở nước ta những năm gần đây tăng nhanh hơn cây công nghiệp hàng năm là do
a)
A. sản phẩm không đáp ứng yêu cầu.
b)
B. có hiệu quả kinh tế cao hơn.
c)
C. đòi hỏi vốn đầu tư ít hơn.
d)
D. thích nghi với nhiều vùng sinh thái.
10.
Câu 10: Nhận định nào sau đây đúng với mục đích chuyển đổi cơ cấu mùa vụ sản xuất lúa gạo ở nước ta?
a)
A. Phù hợp với tập quán địa phương.
b)
B. Nâng cao hiệu quả kinh tế.
c)
C. Đa dạng hóa nông nghiệp.
d)
D. Đẩy mạnh xuất khẩu.
11.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
a)
A. Các xí nghiệp không có mối liên hệ sản xuất.
b)
B. Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu.
c)
C. Chỉ bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp riêng lẻ.
d)
D. Hình thành từ đầu thập niên 90 của thế kỉ XX.
12.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?
a)
A. Do chính phủ quyết định thành lập.
b)
B. Không có ranh giới địa lí xác định.
c)
C. Không có dân cư sinh sống.
d)
D. Chuyên sản xuất công nghiệp.
13.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp ở nước ta?
a)
A. Có ranh giới địa lí xác định.
b)
B. Đồng nhất với điểm dân cư.
c)
C. Do Quốc hội quyết định thành lập.
d)
D. Chuyên sản xuất hàng xuất khẩu.
14.
Câu 4: Ngành chuyên môn hóa ở trung tâm Vũng Tàu là
a)
A. hóa chất.
b)
B. dầu khí.
c)
C. luyện kim.
d)
D. đóng tàu.
15.
Câu 5: Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
16.
Câu 6: Những trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm trung tâm công nghiệp có ý nghĩa vùng?
a)
A. Hải Phòng, Hà Nội, Nha Trang.
b)
B. Đà Nẵng, Huế, Hà Nội.
c)
C. Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.
d)
D. TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Vũng Tàu.
17.
Câu 7: Điểm công nghiệp thường tập trung ở các vùng nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
d)
D. Tây Nguyên, Tây Bắc.
18.
Câu 8: Vùng có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
19.
Câu 9: Nước ta có mấy vùng công nghiệp?
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
20.
Câu 10: Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm là
a)
A. thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn, đông dân.
b)
B. có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.
c)
C. thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.
d)
D. ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.
21.
Câu 1: Đâu là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta?
a)
A. Mật độ cao nhất Đông Nam Á.
b)
B. Hơn một nửa đã được trải nhựa.
c)
C. Về cơ bản đã phủ kín các vùng.
d)
D. Đều chạy theo hướng Bắc - Nam.
22.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với vận tải đường ống nước ta?
a)
A. Có lịch sử xuất hiện và phát triển chưa lâu.
b)
B. Gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.
c)
C. Mạng lưới phát triển rộng khắp cả nước.
d)
D. Vận chuyển chủ yếu là chất lỏng, chất khí.
23.
Câu 3: Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có nhiều lợi thế trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?
a)
A. Đường biển và đường sắt.
b)
B. Đường bộ và đường sông.
c)
C. Đường bộ và đường hàng không.
d)
D. Đường hàng không và đường biển.
24.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta?
a)
A. Kết nối hầu hết các vùng kinh tế.
b)
B. Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.
c)
C. Tạo thuận lợi giao lưu Bắc - Nam.
d)
D. Thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển.
25.
Câu 5: Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi là do
a)
A. bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín gió.
b)
B. có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng.
c)
C. có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ.
d)
D. có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn.
26.
Câu 6: Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là
a)
A. có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.
b)
B. khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.
c)
C. đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
d)
D. các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.
27.
Câu 7: Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là
a)
A. vùng biển rộng.
b)
B. thềm lục địa rộng.
c)
C. bờ biển kéo dài.
d)
D. vụng biển có nhiều.
28.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?
a)
A. Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.
b)
B. Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.
c)
C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
d)
D. Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa.
29.
Câu 9: Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?
a)
A. Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.
b)
B. Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.
c)
C. Các dòng biển hoạt động theo mùa.
d)
D. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.
30.
Câu 10: Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta trao đổi hàng hóa với các nước khác là
a)
A. đường bộ.
b)
B. đường sông.
c)
C. đường biển.
d)
D. đường hàng không.
31.
Câu 1: Điểm khác biệt lớn nhất trong sản xuất chè giữa Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?
a)
A. Điều kiện sản xuất.
b)
B. Cơ cấu cây trồng.
c)
C. Quy mô sản xuất.
d)
D. Trình độ thâm canh.
32.
Câu 2: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển?
a)
A. Cơ sở hạ tầng phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo.
b)
B. Nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng.
c)
C. Nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao.
d)
D. Nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển.
33.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về kinh tế của việc khai thác các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.
b)
B. Tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập.
c)
C. Bảo vệ an ninh quốc phòng biên giới.
d)
D. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
34.
Câu 4: Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều.
b)
B. Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi.
c)
C. Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít.
d)
D. Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.
35.
Câu 5: Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo điều kiện để
a)
A. sản xuất nông sản nhiệt đới.
b)
B. đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.
c)
C. nâng cao hệ số sử dụng đất.
d)
D. nâng cao trình độ thâm canh.
36.
Câu 6: Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. sự phân hóa địa hình sâu sắc.
b)
B. khí hậu phân hoá phức tạp.
c)
C. cơ sở hạ tầng kém phát triển.
d)
D. tập trung nhiều dân tộc ít người.
37.
Câu 7: Đặc điểm tự nhiên quan trọng nhất tạo cơ sở cho việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. chế độ nhiệt, ẩm cao.
b)
B. đất feralit giàu dinh dưỡng.
c)
C. địa hình chủ yếu là đồi núi.
d)
D. khí hậu và đất.
38.
Câu 8: Khu vực có điều kiện tự nhiên phù hợp để trồng cây thuốc quý ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. vùng núi giáp biên giới
b)
B. vùng đồi trung du.
c)
C. các cao nguyên đá vôi.
d)
D. các đồng bằng giữ núi.
39.
Câu 9: Nơi có thể trồng rau ôn đới quanh năm, trồng hoa xuất khẩu lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. Mẫu Sơn (Lạng Sơn).
b)
B. Sa Pa (Lào Cai).
c)
C. Mộc Châu (Sơn La).
d)
D. Đồng Văn (Hà Giang).
40.
Câu 10: Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên là
a)
A. trình độ thâm canh.
b)
B. điều kiện về địa hình.
c)
C. đặc điểm về đất đai và khí hậu.
d)
D. truyền thống sản xuất của dân cư.
41.
Câu 1: Việc tiếp tục đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng được thực hiện trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, khai thác hết tự nhiên.
b)
B. Hiện đại hóa công nghiệp chế biến gắn với nông nghiệp hàng hóa.
c)
C. Phát huy tốt nguồn lực của vùng.
d)
D. Đảm bảo sự phát triển bền vững.
42.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sức ép dân số đối với việc phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp phải nhập khẩu.
b)
B. Bình quân diện tích đất nông nghiệp theo đầu người thấp.
c)
C. Vấn đề việc làm gặp nhiều nan giải, nhất là ở thành phố.
d)
D. Sản lượng lương thực bình quân theo đầu người thấp.
43.
Câu 3: Vấn đề dân số có ý nghĩa đặc biệt quan trọng ở Đồng bằng sông Hồng vì
a)
A. là thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn.
b)
B. đáp ứng lao động cho nền nông nghiệp.
c)
C. tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội.
d)
D. đời sống nhân dân chậm được cải thiện.
44.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Cơ cấu ngành dịch vụ đa dạng.
b)
B. Du lịch là ngành quan trọng nhất.
c)
C. Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
d)
D. Hà Nội là trung tâm dịch vụ lớn nhất của vùng này.
45.
Câu 5: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu.
b)
B. Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc.
c)
C. Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lí.
d)
D. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.
46.
Câu 6: Việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng phải gắn liền với
a)
A. vùng đông dân có sức tiêu thụ lớn.
b)
B. công nghiệp chế biến sau thu hoạch.
c)
C. đất phù sa ngoài đê được bồi đắp hàng năm.
d)
D. công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp.
47.
Câu 7: Việc phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Đảm bảo sự phát triển bền vững.
b)
B. Phát huy các thế mạnh về tự nhiên.
c)
C. Đẩy nhanh tốc độ chuyển dịch kinh tế.
d)
D. Sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực.
48.
Câu 8: Biện pháp cơ bản để đưa Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực, thực phẩm hàng hóa là
a)
A. quan tâm đến chất lượng sản phẩm và thị trường.
b)
B. chú ý đến môi trường và bảo vệ tài nguyên đất.
c)
C. thay đổi cơ cấu giống cây trồng và cơ cấu mùa vụ.
d)
D. phát triển mạnh cây vụ đông, giảm việc trồng lúa.
49.
Câu 9: So với các đồng bằng khác trong cả nước, sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng có thế mạnh độc đáo về
a)
A. rau ôn đới vào vụ đông xuân.
b)
B. trồng và chế biến lúa cao sản.
c)
C. nuôi trồng thủy hải sản nước ngọt.
d)
D. chăn nuôi đại gia súc và gia cầm.
50.
Câu 10: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh dựa trên điều kiện chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nguyên liệu và thị trường.
b)
B. Nguyên liệu và lao động.
c)
C. Nguyên liệu và cơ sở vật chất.
d)
D. Nguyên liệu và nguồn vốn đầu tư.
51.
Câu 1: Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là
a)
A. bảo vệ, phát triển rừng.
b)
B. xây dựng các hồ thủy lợi.
c)
C. xây dựng đê, kè chắn sóng.
d)
D. di dân đến các vùng khác.
52.
Câu 2: Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển công nghiệp năng lượng của vùng Bắc Trung Bộ là
a)
A. thiên tai thường xuyên xảy ra.
b)
B. hạn chế về nguồn nhiên liệu tại chỗ.
c)
C. thiếu vốn và công nghệ lạc hậu.
d)
D. chất lượng nguồn lao động thấp.
53.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ?
a)
A. Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ.
b)
B. Phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới.
c)
C. Đẩy mạnh giao lưu với các vùng, quốc gia ở khu vực.
d)
D. Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên và môi trường.
54.
Câu 4: Để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian ở vùng Bắc Trung Bộ, biện pháp quan trọng nhất là
a)
A. phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
b)
B. phát triển kinh tế - xã hội ở vùng phía tây.
c)
C. hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị lớn.
d)
D. gắn các vùng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp với ngư nghiệp.
55.
Câu 5: Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ?
a)
A. Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản.
b)
B. Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ.
c)
C. Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ.
d)
D. Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá.
56.
Câu 6: Việc xây dựng các cảng biển ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển.
b)
B. Tạo thuận lợi để đa dạng hàng hóa vận chuyển.
c)
C. Làm tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư.
d)
D. Giải quyết việc làm cho người lao động tại chỗ.
57.
Câu 7: Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc phát triển các tuyến giao thông theo hướng Đông - Tây ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. thúc đẩy phân bố lại dân cư, lao động.
b)
B. hình thành một mạng lưới đô thị mới.
c)
C. tăng cường giao thương với các nước.
d)
D. làm tăng nhanh khối lượng vận chuyển.
58.
Câu 8: Cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét chủ yếu là do
a)
A. phát triển việc nuôi trồng thủy sản.
b)
B. đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ.
c)
C. thu hút nguồn đầu tư nước ngoài.
d)
D. hình thành các vùng lúa thâm canh.
59.
Câu 9: Việc nuôi thủy sản nước lợ, nước mặn ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Khai thác thế mạnh nổi bật của vùng ven biển.
b)
B. Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
c)
C. Tạo thế liên hoàn phát triển kinh tế theo không gian.
d)
D. Thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn vùng ven biển.
60.
Câu 10: Sự hình thành cơ cấu nông - lâm - thủy sản ở Bắc Trung Bộ không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Khai thác thế mạnh ở mỗi bậc địa hình.
b)
B. Đa dạng hóa cơ cấu các ngành kinh tế.
c)
C. Hỗ trợ các ngành khác cùng phát triển.
d)
D. Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu chủ lực.
61.
Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do
a)
A. nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác.
b)
B. không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất.
c)
C. tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy.
d)
D. các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ.
62.
Câu 2: Duyên hải Nam Trung Bộ có lợi thế hơn Bắc Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển dựa trên điều kiện nào dưới đây?
a)
A. Có nhiều cửa sông lớn đổ ra biển.
b)
B. Vùng biển sâu, bờ biển cắt xẻ.
c)
C. Nước biển có độ mặn cao hơn.
d)
D. Có nhiều đảo ven bờ.
63.
Câu 3: Thế mạnh nổi bật của Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển so với Bắc Trung Bộ là
a)
A. nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế.
b)
B. có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng tổng hợp.
c)
C. có nhiều đảo thuận lợi cho các tàu thuyền neo đậu, trú ẩn.
d)
D. vùng biển ít chịu ảnh hưởng của bão, gió mùa Đông Bắc.
64.
Câu 4: So với các vùng lãnh thổ khác của nước ta, Duyên hải Nam Trung Bộ có
a)
A. nghề cá phát triển mạnh và toàn diện nhất.
b)
B. tài nguyên du lịch phon phú đa dạng hơn.
c)
C. nhiều địa điểm tốt để xây dựng các cảng biển.
d)
D. thuận lợi hơn để phát triển tổng hợp kinh tế biển.
65.
Câu 5: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dịch vụ hàng hải ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhanh trong thời gian gần đây?
a)
A. Gần đường hàng hải quốc tế.
b)
B. Kinh tế tăng trưởng nhanh.
c)
C. Nhiều vụng biển sâu, kín gió.
d)
D. Chất lượng lao động nâng lên.
66.
Câu 6: Khu công nghiệp tập trung phát triển nhanh ở Duyên hải Nam Trung Bộ trong thời gian gần đây, chủ yếu là do
a)
A. hạ tầng giao thông vận tải đồng bộ.
b)
B. đảm bảo được nguồn nguyên liệu.
c)
C. thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. cơ sở năng lượng đã được đáp ứng.
67.
Câu 7: Vai trò to lớn của các cảng biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ đối với Tây Nguyên là
a)
A. lối thông ra biển của các tỉnh ở Tây Nguyên.
b)
B. giúp cho Tây Nguyên lưu thông hàng hóa.
c)
C. đưa hàng Tây Nguyên về Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. gắn kinh tế Tây Nguyên với Duyên hải Nam Trung Bộ.
68.
Câu 8: Vấn đề năng lượng ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay được giải quyết chủ yếu theo hướng nào?
a)
A. Xây dựng các nhà máy thủy điện công suất lớn.
b)
B. Cải tạo các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than.
c)
C. Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500 KV.
d)
D. Vận hành nhà máy điện nguyên tử đầu tiên của vùng.
69.
Câu 9: Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
b)
B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.
c)
C. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
d)
D. phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.
70.
Câu 10: Vai trò chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung bộ là
a)
A. thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất.
b)
B. tạo việc làm, cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.
c)
C. tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.
d)
D. giải quyết vấn đề hạn chế tài nguyên và năng lượng.