wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chống phá trên lĩnh vực đối ngoai trong chiến lược

"diễn biến hòa bình" kẻ thù thưc hiên thủ đoan:

a)

Chia rẽ Việt Nam với các nước tiền bộ, yêu chuông hòa bình

b)

Chia rẽ Việt Nam với Lào, Campuchia và các nước XHCN

c)

Chia rẽ Việt Nam với Lào và các nước XHCN còn lai

d)

Chia rẽ Việt Nam với

Campuchia và các nước tiền bộ trên thế giới

2.

Để nhanh chóng đạt được mục đích của "Diễn biến hòa bình", chủ nghĩa để quốc và các thế lực thù địch thường tiến hành thủ đoạn:

a)

Bạo loạn vũ trang

b)

Can thiệp quân sự

c)

Bạo loạn lật đổ

d)

Hành động bạo lực

3.

Hoa Kỳ xóa bỏ lệnh cấm vận kinh tế đối với Việt Nam từ:

a)

03/02/1995

b)

03/02/1994

c)

02/03/1994

d)

02/03/1995

4.

Đặc trưng của chiến lược "Diễn biến hòa bình" là sử dụng:

a)

Biên pháp phi quân sự

b)

Chính sách ngoại giao

c)

Biên pháp kinh tế

d)

Thủ đoạn vũ trạng

5.

Sau thất bai về chiến lược quân sự, chủ nghĩa đế quốc và các thể lưc thù địch chuyển sang chiến lược "diễn biến hòa bình" đối với Viêt Nam từ năm:

a)

1981

b)

1979

c)

1980

d)

1975

6.

Trong các nhiêm vụ QPAN hiện nay ở nước ta, phòng, chống chiến lược "diễn biến hòa bình" là:

a)

Nhiêm vụ cơ bản hàng đầu

b)

Nhiêm vụ chiến lươc

c)

Nhiêm vụ cấp bách hàng đầu

d)

Nhiệm vụ thường xuyên

hàng đầu

7.

Chiến lược "diễn biến hòa bình" bắt đầu hình thành từ:

a)

Năm 1930

b)

Năm 1945

c)

Năm 1954

d)

Năm 1960

8.

Chủ nghĩa để quốc và các thế lực th địch kích động người HMông đòi thành lập khu tự trị riêng

Ở:

a)

Vùng Tây Nguyên

b)

Vùng Đông Bắc

c)

Vùng Tây Bắc

d)

Vùng Tây Nam Bộ

9.

Thưc hiên chiến lược "diễn biến hòa binh" chống phá CNXH, CNĐQ và các thế lực thù địch luôn coi Việt Nam là:

a)

Vấn đề cơ bản

b)

Một trọng điểm

c)

Một trọng tâm

d)

Vấn đề trong điểm

10.

Thực hiện chiến lược "diễn biến hòa binh" chủ nghĩa đế quốc và các thẻ lực thù địch lơi dụng sự vien trơ, giúp đỡ kinh tế, đầu tư vốn, chuyễn giao công nghê cho Việt Nam để gây sức ép về chính tri, từng bước chuyển hóa Viết Nam theo con đường tư bản chủ nghĩa là một trong những nôi dung của:

a)

Biện pháp về kinh tế

b)

Thủ đoạn về kinh tế

c)

Thủ đoạn về đối ngoại

d)

Biên pháp về chính trị

11.

Một trong những nôi dung chống phá về kinh tế của chiến lược "diễn biến hòa bình" là:

a)

Khuyến khích kinh tế nước ngoài phát triên giữ vai trò chủ đao của kinh tế đất nước

b)

Kêu goi kinh tế cá thể phát triền, từng bước đưa kinh tế tư nhân thay thế kinh tế quốc doanh

c)

Phát triển nhanh kinh tế tư bản

Nhà nước giữ vai trò chủ đạo, của kinh tế đất nước

d)

Làm mất vai trò chủ đạo của kinh tế Nhà nước, từng bước lệ thuộc chủ nghĩa để quốc

12.

Thực hiện chiến lược "diễn biến hòa bình", chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch khích lệ lối sống tư sản, từng bước làm phai nhạt mục tiêu, lý tưởng XHCN ở tầng lớp:

a)

Hoc sinh.

sinh viên thành thi

b)
  1. Thanh niên, nhất là sinh viên

c)
  1. Công nhân các khu công nghiêp

d)

Người dân nghèo ở thành thi

13.

Phòng chống chiến lược "diễn biến hòa bình", bạo loạn lât đổ ở nước ta hiên nay, chúng ta phải thực hiên giải pháp:

a)

Nâng cao tinh thần vệu nước, hăng hái lao động sản xuất và tích cực phòng chống thiên tai cho nhân dân

b)

Nâng cạo ý thức dân tộc, yêu Tổ quốc, yêu đồng bão, trách nhiêm công dân cho tuỗi trẻ nhất là học sinh, sinh viên

c)

Nâng cao tinh thần yêu nước hăng hái lao động sản xuất và tích cực phòng chống thiên tai cho nhân dân

d)

Nâng cao nhân thức về âm mưu

thủ đoạn của các thể lực thù địch , nắm chắc moi diễn biến không đê bi động và bất ngờ

14.

Nội dung nào sau đây là một trong những giải pháp phòng chống chiến lược "diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ?

a)

Xây dựng Đảng vững mạnh , xây dựng tinh thần đoàn kết và xây dựng các tổ chức quần chúng vững mạnh

b)

Đầy lùi các hủ tục lạc hậu, mê tín dị đoan và các tệ nạn xã hội, chăm lo đời sống vật chất, tinh thần cho nhân dân lao động

c)

Đấy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và chăm lo nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho nhân dân lao động

d)

.Đẫy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, chống nguy cơ lạc hậu về kinh tế, khăc phuccác tiêu cực trong xã hội

15.

Phòng chống chiến lược "diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ, chúng ta phải:

a)
  1. Xây dựng ý thức bảo vệ
    Tố quốc cho toàn dân

b)
  1. Xây dưng các tổ chức chính trị, tổ chức quần chúng vững chắc

c)

Xây dựng các lực lượng vũ trang đặc biệt là công an vững mạnh

d)

Nâng cao nhận thức về âm mưu phá hoại của kẻ thù

16.

Tại các địa bàn trọng điểm về quốc

CÂU 01 phòng, an ninh, thành phần dân quân tự vệ còn có lực lượng:

a)

Dân quân tư vệ , thường trực

b)

Dân quân tự vệ trưc ban

c)

Dân quân tự vệ thường xuyên

d)

Dân quân tự vệ trưc chiến

17.

Vũ khí, trang bị cho dân quân tự vệ, từ nguồn nào cũng đều là:

a)

Tài sản của Nhà nước giao cho dân quân tự vệ quản lý

b)

Vật chất của Nhà nước giao cho dân quân tự vệ quản lý

c)

Tài sản của quốc phòng giao cho dân quân tự vệ quản lý

d)

Vật chất của địa phương giao cho dân quân tự vệ quản lý

18.

Độ tuổi của công dân Việt Nam tham gia lực lượng dân quân tự vệ là:

a)

Nam từ đủ 20 tuổi đến hết 45 tuổi,

nư tư du 20 tuôi đến hết 40 tuổi

b)
  1. Nam từ đủ 18 tuổi đến hết 50 tuổi, nữ từ đủ 20 tuổi đến hết 45 tuổi

c)
  1. Nam từ đủ 20 tuổi đến hết 45 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi

d)

Nam từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi

19.

Đối tượng tạo nguồn sỹ quan dự bị:

a)

Thanh niên chuẩn bị nhập ngũ

b)

Binh sỹ xuất ngũ

c)

Sỹ quan xuất ngũ

d)

Dân quân tự vệ thường trực

20.

Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước đối với lực lượng dự bị động viên là:

a)

Thực hiện chính sách xã hội

b)

Thực hiện lợi ích xã hội

c)

Trách nhiệm của toàn xã hội

d)

Trách nhiệm của các địa phương

21.

Khi tổ chức lực lượng dự bị động viên, sắp xếp quan nhân dự bị hạng một trước, nêu thiêu thì sáp xêp:

a)

Quân nhân dự bị hạng hai

b)

Dân quân tự vệ hạng một

c)

Quân nhân dự bị hạng ba

d)

Dân quân tự vệ cơ động

22.

Dân quân được tổ chức ở:

a)

Cơ quan, tổ chức nhà nước

b)

Xã, phường, thị trấn

c)

Xã, phường, cơ quan nhà nước

d)

Xã, Phường, đơn vị sư nghiệp

23.

Quân nhân dự bị động viên được đăng ký, quản lý tại:

a)

Nơi công tác

b)

Nơi cư trú

c)

Đơn vị dự bị động viên

d)

Nơi tập trung động viên

24.

Khi tô chức lực lượng dự bị động viên, sắp xếp quân nhân dự bị hạng một trước, nếu thiếu thì sắp xếp:

a)

Quân nhân dự bị hạng hai

b)

Dân quân tự vệ hạng một

c)

Quân nhân dư bị hạng bạ

d)

Dân quân tự vệ cơ động

25.

Cấp xã, phường, thị trấn cơ cấu chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự phải là:

a)

Chủ tịch ủy ban kiêm nhiệm

b)

Phó chủ tịch ủy ban phụ trách

c)

Phó bí thư đảng ủy kiêm nhiệm

d)

Thành viên ủy ban nhân dân

26.

Một trong những nhiệm vụ của dân quân tự vệ được quy định trong Luật dân quân tự vệ 2020 là:

a)

Học tập văn hóa, chính trị, quân sự và bảo vệ an ninh trật tự

b)

Học tập chính trị, pháp luật, huấn luyện quân sự và diễn tập

c)

Học tập quân sự, văn hóa sẵn sàng chiến đấu bảo vê nhân dân

d)

Học tập chính trị, thường xuyên

luyện tập và sẵn sàng chiến đấu

27.

Cơ quan thực hiện việc đăng ký, quản lý quân nhân dự bị động viên là

a)

Ban lãnh đạo cơ quan, đơn vị công tác,

Ban chỉ huy quân sự các cơ quan, đơn vị công tác

b)

Ban chỉ huy quân sự xã (phường, thị trấn), Ban chỉ huy đơn vị , cơ quan dự bị động viên

c)

Ban chỉ huy quân sự xã (phường, thị trần),

Ban chỉ huy quân sự huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh)

d)

Ban chỉ huy quân sự huyện (quận, thị xã, thành phổ thuộc tỉnh) và đơn vị dự bị động viên

28.

Dân quân tự vệ Việt Nam thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

19/08/1945

b)

22/12/1944

c)

28/03/1935

d)

23/09/1945

29.

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ, chúng ta phải:

a)

Thực hiện tốt đường lối, chủ trương chính sách của Đảng pháp luật Nhà nước, đầy mạnh sự nghiệp đổi mới

b)

Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các chế độ chính sách của Đảng và Nhà nước đối với lực lượng dân quân tự vệ

c)

Thực hiện đầy đủ các quy định của công tác xây dựng lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp

d)

Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ chương trình giáo dục chính trị, huân luyện quân sự cho lực lượng dân quân tự vệ

30.

Thành phần của dân quân tự vệ gồm 2 lực lượng:

a)

Lực lượng cơ đông và lực lượng rộng rãi

b)

Lực lươngj nòng cốt và lưc lượng rộng rãi

c)

Lực lượng quân sự và lưc lương an ninh

d)

Lực lượng tai chỗ và lưc lượng dự bị

31.

Lãnh thổ quốc gia là:

a)

Phạm vi không gian được giới hạn bởi

biên giới quốc gia

b)

Phạm vi không gian của vùng đất, vùng trời và vùng biển quốc gia

c)

Phạm vi giới han thuôc chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia

d)

Phạm vi giới hạn môt phần của trái đất thuôc chủ quyền quốc gia

32.

Biên giới quốc gia Việt Nam trên đất liền được đánh dấu bằng:

a)

Hệ thống các mốc quốc giới trên thưc địa

b)

Các thỏa thuận với các nước láng giềng

c)

Hệ thống các toa độ trên bản đồ quốc gia

d)

Các hiệp ước với các quốc gia liền kề

33.

Chủ quyền quốc gia là:

a)

Quyền làm chủ thiêng liêng về chính tri, kinh tế, văn hóa - xã hội của quốc gia

b)

Quyền tối cao về moi phương diện lập pháp, hành pháp và tư pháp của một quốc gia

c)

Quyền làm chủ một cách độc lập, toàn ven và đầy đủ về lâp pháp, hành pháp và tư pháp

d)

Quyền làm chủ môt cach đốc lập, tư quyêt đinh moi vân đê đôi nôi, đôi ngoai của quốc gia

34.

Biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam là

ranh giới phía ngoài của:

a)

Lãnh hải Việt Nam

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền kinh tế

d)

Vùng thềm luc địa

Việt Nam

35.

Vùng nước nội thủy của Việt Nam có chế độ pháp lý như:

a)

Vùng thềm luc địa

b)

Các vùng biển khác

c)

Lãnh hải trên biển

d)

Lãnh thổ trên đất liền

36.

Vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam là vùng biển có chiêu rộng:

a)

350 hải lý tính từ

đường cơ sở

b)

350 hải lý tính từ lãnh hải

c)

200 hải lý tính từ đường cơ sở

d)

200 hải lý tính từ biên giới trên biển

37.

Quần đảo Hoàng Sa là huyện đảo thuộc:

a)

Tỉnh Quảng Nam

b)

Thành Phố Đà Nẵng

c)

Tỉnh Quảng Ngãi

d)

Tỉnh Khánh Hòa

38.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là:

a)

Một bộ phân của chủ quyền quốc gia, là quyền quyết định mọi vấn đề chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

b)
  1. Quyền tối cao, tuyệt đối, riêng biệt đối với quốc gia trên vùng lãnh thổ của mình

c)
  1. Quyền thiêng liêng bất khả xâm pham, quyệt định mọi vấn đề của quốc gia trên vùng lãnh thổ của minh

d)

Môt bộ phân của chủ quyền quốc gia, khẳng đinh quyền làm chủ của quốc gia đó trên vùng lãnh thổ của mình

39.

Vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam là vùng biển có chiều rộng:

a)

200 hải lý tinh từ đường cơ sở

b)

350 hải lý tính từ lãnh hải

c)

200 hải lỵ tính từ biên giới trên biển

d)

350 hải lý tính từ đường cơ sở

40.

Biên giới quốc gia Việt Nam bao gồm biên giới quốc gia:

a)

Trên mặt đất, trong lòng đất, trên mặt biển và dưới lòng đất

b)

Trong đất liền, trên biển và trên lãnh thổ quốc gia đăc biệt

c)

Trên đất liền, trên không, trên biển và trong lòng đất

d)

Trong lòng đất, trên đất liên, trên các đảo và các quân đảo

41.

Biên giới quốc gia Việt Nam trên đất liền là đường phân định:

a)

Phạm vi lãnh thổ quốc gia Viêt Nam với quôc gia khác

b)

Phạm vi vùng đất quốc gia Viêt Nam với quốc gia khác

c)

Ranh giới lãnh thổ quốc gia Việt Nam với quốc gia khác

d)

Lãnh thổ trên bề măt đất liền của vùng đất quốc gia Việt Nam

42.

Mọt trong nhưng nọi dung xay dựng va bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia là:

a)

Kết hợp chặt chẽ giữa phát triên kinh tế với đầu tranh quân sự và bảo đảm an ninh chính trị

b)

Xác lập và bảo vệ quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp của Việt Nam trên mọi mặt

c)

Xây dựng, phát triển toàn diện nền kinh tế, kết hợp với tăng cường quốc phòng - an ninh

d)

Xậy dựng, phát triển mọi mặt nên quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

43.

Biên giới quốc gia của Việt Nam trong lòng đất được xác định băng:

a)

Đường thắng đứng theo biên giới Viêt Nam trên đất liền cắm sâu vào lòng đất

b)

Hệ thống toa độ trên bản đồ lãnh thổ quốc gia Việt Nam

c)

Mặt phẳng thẳng đứng theo lãnh thổ quốc gia

Việt Nam cằm sâu vào lòng đất

d)

Hê thống mặt phẳng thẳng đứng theo lãnh thổ Viêt Nam

44.

Quần đảo Trường Sa là huyện đảo thuộc tỉnh:

a)

Phú Yên

b)

Khánh Hòa

c)

Quảng Ngãi

d)

Bà Ria - Vũng Tàu

45.

Lực lượng chuyên trách và làm nòng cốt trong bảo vệ biên giới quốc gia là:

a)

Bô đôi địa phương

b)

Dân quân tư vệ

c)

Bô đôi biên phòng

d)

Bô đôi chủ lực

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mắc-

Lênin, vấn đề dân tộc là:

a)

Vấn đề cần thiết của cách mang XHCN

b)

Vấn đề chiến lươc của cách mang XHCN

c)

Vấn đề quan trong của cách mạng XHCN

d)

Vấn đề sách lươc của cách mạng XHCN

47.

Nội dung vấn để dân tộc và giải quyết vấn để dân tộc theo tư tưởng Hồ Chí Minh là:

a)

Toàn diện, phong phú, sâu sắc, khoa học và cách mạng

b)

Xây dựng quan hệ sâu sắc, tốt đẹp, phong phú, hài hòa

c)

Thiết lập quan hệ với các quốc gia, dân tộc trên thê giới

d)

Xây dựng tình đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau

48.

Một trong những lý do dẫn đến vấn đề dân tộc còn tồn tai lâu dài là do:

a)

Dân số và trình đô phát triển KT - XH giữa các dân tôc không đều nhau

b)

Các dân tộc chưa đồng thời đứng lên đấu tranh chống CNĐQ

c)

Sự chống phá của

CNĐQ đôi với các dân tộc trên toàn thê giới

d)

CNĐQ thực hiện chiến lược "Diễn biến hòa bình" trên thế giới

49.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin, thực

chất của vấn đề dân tộc là:

a)

Sư khác biệt về phong tục, tập quán, quyền lợi của nhau giữa các dân tôc trong một quốc gia đa dân tộc và giữa các quốc gia dân tôc với nhau trên thê giới

b)
  1. Sư va cham, đung đó, mau thuẩn trong quan hê đời sông XH giữa các dân tôc trong một QG đa dân tôc và giữa các QG dân tộc với nhau trong quan hê quốc tế

c)
  1. Sư va cham, mâu thuẫn lơi ích giữa các dân tôc trong quốc gia đa dân tôc và giữa các quốc gia dân tộc với nhau trọng quan he quốc tế

d)

Sư bắt bình đắng, phân biệt chủng tôc trong quá trình phát triển

KT. XH giữa các dân tốc trong QG đa dân tộc và giữa các QG dân tôc với nhau trong quan hê QT

50.

Tăng cường xây dựng củng cố khối đại đoàn kết dân tộc, giữ vững ổn định chính trị xã hội là một trong những nội dung của:

a)

Nội dung cơ bản đầu tranh phòng chống địch lợi dụng vẫn đề dân tộc, TG

b)

Giải pháp cơ bản đấu tranh phòng chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc, TG

c)

Nhiệm vụ đấu tranh phòng chống địch lơi dụng vấn đề dân tộc, tôn giảo

d)

Vị trí quan trọng đầu tranh phòng chống địch lợi dụng vân đề dân tộc, TG

51.

Quan hệ dân tộc, sắc tộc hiện nay trên thế giới diễn ra phức tạp, nóng bỏng ở phạm vi:

a)

Châu Phi và châu Mỹ Latinh

b)

Châu Á và châu Âu, châu Mỹ

c)

Quốc gia, khu vực và quốc tế

d)

Các nước ASEAN và EU

52.

Một trong những đặc điểm của các dân tộc ở

Việt Nam là :

a)

Có tinh thần độc lập tự chủ, chịu thương, chịu khó làm ăn sinh sống

b)
  1. Có tinh thần chịu đựng gian khô khô khăn, không sợ hy sinh, vất vả

c)
  1. Có truyền thông yêu nước, thương nòi kể tiếp đời này qua đời khác

d)

Có truyên thông đoàn kết găn bó xây dựng quốc gia dân tộc thống nhất

53.

Các Tôn giáo lớn ở nước ta hiện nay là:

a)

Công giáo, Phật giáo,

Tin Lành, Hòa Hảo, Cơ Đốcgiáo, Chính thống giáo.

b)

Phật giáo, Công giáo, Tin Lành,Cao Đài, Hòa Hảo, Anh giáo

c)

Phật giáo, Công giáo,

Tin Lành, Hồi Giáo,

Cao Đài, Hòa Hảo

d)

Phật giáo, Công giáo,

Tin Lành, Ki Tô giáo, Ân Độ giáo,

Cơ Đốc giáo

54.

Vấn đề dân tộc, sắc tộc đã gây nên những hậu quả nặng nề về:

a)

Đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân trên moi quốc gia cho các quốc gia

b)

Chính trị tinh thần, văn hóa, xã hội và có thể gây ra chiến tranh

c)

Moi hoạt động của đời sống xã hôi của các quốc gia trên thế giới

d)

Kinh tế, chính tri, văn hóa, xã hội, môi trường cho các quốc gia

55.

Một trong những quan điểm, chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước ta là :

a)

Thực hiện chính sách ưu tiên trong đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, trí thức là người dân tộc thiểu số

b)

Ưu tiên trong giáo dục cán bộ, nhân lực, vật lực cho các địa phương vùng đồng bào các dân tộc thiều số

c)

Tập trung phát triển nhanh về văn hóa - xã hội cho các địa phương vùng đồng bào các dân tộc thiều số

d)

Thực hiện tốt các chính sách, nhất là chính sách dân số, kể hoạch hóa gia đình cho đồng bào các dân tộc thiếu

56.

Tôn giáo xuất hiện đầu tiên ở Việt Nam là:

a)

Cao Đài

b)

Phật giáo

c)

Công giáo

d)

Tin lành

57.

Một trong những đặc điểm của các dân tộc ở

Việt Nam là các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và:

a)

Trình độ phát triển khá đồng đều

b)

Trình độ phát triển không đồng đều

c)

Trình độ phát triển còn hạn chế

d)

Trình độ phát triển đồng đều.

58.

Để vô hiêu hóa sự lợi dụng vấn để dân tộc, tôn giáo ở Việt Nam của các thế lưc thù địch, giải pháp cơ bản nhất là thực hiện tốt:

a)

Chính sách vận động quần chúng

b)

Chính sách xóa đói, giảm nghèo

c)

Chính sách đai đoàn kết dân tôc

d)

Chính sách dân tộc, tôn giáo

59.

Lơi dụng những khó khăn của đồng bào dân tôc ít người, những khuyết điểm trong thực hiên chính sách của môt bó phân cán bô đề kích động đòi ly khai, tự quyết dân tộc là một trong những nồi dung của thủ đoan "Diễn biến hòa binh" trong lĩnh vực:

a)

Tư tưởng, văn hóa

b)

Dân tộc, tôn giáo

c)

An ninh lãnh thổ

d)

An ninh ninh biên giới

60.

Lòng biết ơn, sự tôn kính đối với những người có công khai phá tự nhiên và chống lại các thế lực áp bức trong tình cảm tâm lý con người là nguồn gốc:

a)

Tâm lý của tôn giáo

b)

Cảm xúc của tôn giáo

c)

Nhận thức của tôn giáo

d)

Xã hội của tôn giáo

61.

Phòng chống tội phạm là nhiệm vụ của:

a)

Các cơ quan nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân

b)

Các lực lượng chuyên trách,

Quân đội, công an

c)

Cơ quan hành chính và công dân

d)

Viện kiểm soát, tòa án các cấp

62.

Chức năng của Quốc hội trong công tác đấu tranh phòng chống tội phạm là:

a)

Ban hành các văn bản pháp luật và giám sát việc tuân thủ pháp luật

b)

Chỉ đạo các cơ quan hành

phap dau tranh phong chong

tội phạm

c)

Đề ra các chủ trương, biên pháp thích hợp đấu tranh phòng chống tôi pham

d)
  1. Chỉ đao, điêu hành các cơ quan hành pháp đầu tranh phòng chống

63.

Các cơ quan bảo vệ pháp luật gồm:

a)

Công an, quân đôi, tòa án quân sự

b)

Công an, bô đôi biên phòng, cảnh sát biển

c)

Cảnh sát giao thông, Kiểm soát quân sư

d)

Công an, viên kiểm sát, tòa án

64.

Mục đích trong công tác phòng chống tệ nạn xã hội là:

a)

Ngăn ngừa, chặn đứng, không để cho TNXH phát sinh phát triển lan rộng đến đia bàn

b)

Ngăn ngừa, từng bước xóa bỏ những nguyên nhân gây TNXH

c)

Ngăn ngừa, chặn đứng những hâu quả xấu tác đông đến bản sắc VHDT

d)

Góp phần giữ vững ổn đinh CT, XH để KT ngày càng phát triển

65.

Chức năng của chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp trong đấu tranh phòng chống tội phạm là:

a)

Lãnh đạo, chỉ đạo công tác phòng chống tội pham

b)
  1. Quản lý, điều hành, phối hơp, bảo đảm các điều kiên cần thiết.

c)
  1. Ban hành các văn bản pháp luật và giám sát việc tuân thủ pháp luật

d)

Truy tố, xét xử, cải tao, tái hòa nhập công đồng

Đối tương pham tội

66.

Chủ thể trong hoạt động phòng chống tội phạm gồm:

a)

Quốc hội và HĐND các cấp ,Chính phủ và UBND các cấp

b)

Các tổ chức xã hội, các tổ chức quần chúng tự quản,

Công dân

c)

Các cơ quan bảo vê pháp Luật ,Công an, VKS, tòa án

d)

Tất cả đều đúng

67.

Mục đích của phòng ngừa tội phạm là:

a)

Khắc phục, thủ tiêu các nguyên nhân, điêu kiện của tình trang pham tôi

b)

Tim ra các nguyên nhân, điều kiên của tình trạng phạm tôi

c)

Đề ra các biện pháp phù hợp để han chế tinh trạng pham tôi

d)

Xây dưng hoàn thiên hê thống pháp luật và các văn bản dưới luật

68.

Phòng ngừa tội phạm mang ý nghĩa:

a)

Chính trị văn hóa sâu sắc

b)

Chính trị xã hội sâu sắc

c)

Chính tri giáo dục sâu sắc

d)

Chính tri pháp luật sâu sắc

69.

Một trong những nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội:

a)

Hệ thông pháp luật hoàn thiên nhưng khung hình phat các hành vi pham tôi còn nhe

b)
  1. Hệ thống pháp luât hoàn thiên nhưng hoat đông của các cơ quan tư pháp chưa tốt

c)

Hệ thống pháp luât chưa hoàn thiên, việc thưc thi pháp luật còn kém hiệu quả

d)

Hê thồng pháp luât hoàn thiên nhưng việc thưc thi pháp luật còn kém hiệu quả

70.

Phòng ngừa tội phạm là:

a)

Phương hướng chính, là tư tưởng, là côt lõi trong công tắc đầu tranh phòng chống tôi pham

b)
  1. Phương hướng chính, là tư tưởng chỉ đao trong công tác đầu tranh phòng chống tôi pham

c)
  1. Nhiêm vụ chính, là tư tưởng xuyên suốt trong công tác đấu tranh phòng chống tội phạm

d)

Nhiêm vụ trong tâm, là nền tảng của công tác đấu tranh phòng chông tôi pham