NEW
Font size
Worksheetstin 12
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Câu 1. Pseudo-class được sử dụng để:
A. định nghĩa kiểu chữ đặc biệt.
B. tạo các lớp giả định của phần tử HTML.
C. thay đổi màu nền của trang web.
D. tạo hiệu ứng động cho các hình ảnh.
Câu 2. Cú pháp đúng để áp dụng pseudo-element trong CSS, đó là:
A. ::pseudo-element {thuộc tính : giá trị ;}.
B. pseudo-element {thuộc tính : giá trị ;}.
C. :pseudo-element {thuộc tính : giá trị ;}.
D. ::pseudo-class {thuộc tính : giá trị ;}
Câu 3. Pseudo-class :hover được sử dụng để:
A. thay đổi nội dung của phần tử khi nhấn vào.
B. thay đổi kiểu chữ khi chuột di chuyển qua.
C. ẩn phần tử khi trang được tải.
D. tạo hiệu ứng động khi trang cuộn.
Câu 4. Trọng số của một mẫu định dạng CSS được xác định dựa trên:
.
A. vị trí của tệp CSS trong trang
B. số lượng các kiểu chữ khác nhau.
C. số lượng ID, class và thẻ HTML.
D. số lượng các màu sắc được sử dụng.
Câu 5. Trong CSS, bộ chọn pseudo-element được viết sau dấu gì?
A. Dấu ":"
B. Dấu "#".
C. Dấu ".".
D. Dấu "::".
Câu 6. Trong CSS, quy định phần tử giả viết sau dấu gì?
A. Dấu ":".
B. Dấu "::".
C. Dấu ":".
D. Dấu "#".
Câu 7. Nếu một phần tử HTML có cả ID và class, mẫu định dạng nào sẽ được ưu tiên?
A. Mẫu định dạng với ID.
B. Mẫu định dạng với class.
C. Mẫu định dạng được viết sau cùng.
D. Mẫu định dạng với thuộc tính màu sắc
Câu 8. Khi định dạng bằng CSS, thuộc tính nào giúp làm sắc nét hình ảnh?
A. image-standard.
B. image-quality.
C. image-rendering
D. filter.
Câu 1. Công việc nào không thuộc phạm vi của bảo trì phần cứng?
A. Thay thế quạt tản nhiệt.
B. Sửa chữa màn hình LCD.
C. Cài đặt phần mềm mới.
D. Làm sạch bụi bẩn trong thùng máy
Câu 2. Công cụ nào là cơ bản nhất để kiểm tra tình trạng ổ cứng?
A. Phần mềm diệt virus
B. Phần mềm chống phân mảnh ổ cứng
C. Công cụ kiểm tra sức khỏe ổ cứng (HDD/SSD)
D. Trình duyệt web
Câu 3. Ở nước ta, hệ điều hành nào là phổ biến nhất cho máy tính cá nhân?
A. Windows
B. Linux
C. macOS
D. Chrome OS
Câu 4. Công việc nào thuộc về bảo trì định kỳ máy tính?
A. Cài đặt hệ điều hành androi
B. Thay thế pin CMOS
C. Bán máy tính
D. Thu mua máy tính.
Câu 4 Để khôi phục dữ liệu từ ổ cứng bị lỗi, bạn nên sử dụng phần mềm nào?
A. Phần mềm chống phân mảnh
B. Phần mềm diệt virus.
C. Phần mềm phục hồi dữ liệu.
D. Phần mềm chống phần mềm độc hại.
Câu 5. Khi thay thế một linh kiện phần cứng, bạn cần phải:
A. Linh kiện mới phải tương thích
B. Chọn linh kiện theo màu sắc.
C. Thay thế toàn bộ hệ điều hành.
D. Xóa tất cả dữ liệu trên ổ cứng.
Câu 6. Một trong các dấu hiệu nào sau đây cho thấy máy tính cần bảo trì?
A. Máy tính khởi động chậm.
B. Phần mềm hoạt động bình thường.
C. Đường truyền Internet ổn định.
D. Không có cảnh báo lỗi.
Câu 7. Phần mềm nào được sử dụng để dọn dẹp các tập tin rác và tối ưu hóa hệ thống?
A. Disk Cleanup
B. Disk Defragmenter
C. System Diagnostics
D. Web Browser
Câu 8. Điều nào là một phần của dịch vụ bảo trì phần mềm máy tính?
A. Cài đặt các bản cập nhật phần mềm.
B. Thay thế ổ cứng.
C. Làm sạch bụi bẩn.
D. Thay thế quạt tản nhiệt.
Câu 1. Những thiết bị sau đây đâu là ví dụ của thiết bị số ngoại vi?
A.Bàn phím.
B.CPU.
C.RAM.
D.Hệ điều hành.
Câu 2. Cổng kết nối nào sau đây thường dùng để kết nối chuột và bàn phím hiện nay?
Câu 3. Những thiết bị sau đây đâu là thiết bị đầu ra?
Câu 4. Để kết nối máy tính với mạng internet, ta cần thiết bị nào sau đây?
Câu 5. Những thiết bị sau đây đâu là kết nối không dây?
A.VGA.
. B.HDMI.
C.Bluetooth.
D.USB.
Câu 6. Cáp mạng Ethernet có chuẩn phổ biến nào sau đây?
Câu 7. Để sử dụng máy in qua mạng, ta cần thiết lập nào sau đây?
A.Kết nối Bluetooth
B.Kết nối Wi-Fi hoặc LAN
C.Kết nối qua cổng HDMI.
D.Kết nối qua cổng VGA
Câu 8. Những thiết bị sau đây Webcam là thiết bị có nhiệm vụ gì?
A.Nhập dữ liệu hình ảnh
B.Xuất dữ liệu âm thanh.
. C.Xuất dữ liệu hình ảnh.
D.Lưu trữ dữ liệu hình ảnh.
Câu 9. Khi kết nối loa Bluetooth với máy tính, cần thao tác gì sau đây đầu tiên?
A.Cắm dây vào cổng HDMI.
B.Bật Bluetooth trên máy tính.
C.Cắm dây vào cổng USB máy tính.
D.Mở phần mềm âm thanh.
Câu 10. Những thiết bị sau đây thiết bị số là gì?
A.Thiết bị dùng điện nối vào mạng với máy tính qua số hiệu.
B.Thiết bị có thể kết nối vào mạng với máy tính qua số hiệu.
C.Thiết bị có thể giao tiếp với máy tính thông qua tín hiệu số
D.Thiết bị lưu trữ dữ liệu với máy tính thông qua tín hiệu số.
Câu 11. Thiết bị nào sau đây thường kết nối với máy tính qua cổng USB?
A.Chuột.
B.Màn hình.
C.Router.
D.Switch
Câu 12. Cổng nào sau đây thường dùng để kết nối màn hình với máy tính?
Câu 13. Bộ phát Wi-Fi trong nhà thường gọi là gì sau đây?
A.Switch
B.Modem
C.Router.
D.Server.
Câu 14. Kết nối Bluetooth phù hợp cho trường hợp nào sau đây?
A.Máy in mạng có dây.
B.Máy in USB có dây
C.Tai nghe không dây
D.Ổ cứng HDD không dây.
Câu 15. Mục đích chính của kết nối thiết bị số là gì sau đây?
A.Làm đẹp hệ thống máy thông qua các thiết bị
B.Giao tiếp và trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị.
C.Tăng tuổi thọ máy tính thông qua các thiết bị.
.D.Tiết kiệm pin máy tính thông qua các thiết bị.
Câu 16. Các thao tác sau đây đâu là thao tác cần làm để máy tính nhận thiết bị USB mới cắm?
A.Khởi động lại máy tính.
B.Cài đặt driver nếu cần.
C.Cắm vào nguồn máy tính.
D.Tắt nguồn trước khi cắm.
Câu 17. Các thao tác sau đây đâu là bước cuối trong quá trình kết nối thiết bị số?
A.Kiểm tra thiết bị có hoạt động không.
B.Tắt thiết bị đang hoạt động máy tính
C.Cắm dây nguồn vào máy tính đang chạy.
D.Đọc hướng dẫn sử dụng của máy tính
Câu 18. Kết nối nào sau đây truyền được hình ảnh chất lượng cao nhất?
Câu 19. Thiết bị lưu trữ nào sau đây thường dùng chuẩn giao tiếp SATA khi kết nối với máy tính để bàn?
A.Ổ cứng SSD chuẩn M.2.
B.Ổ cứng di động cắm qua USB.
C.Ổ cứng HDD 3.5 inch.
D.Thẻ nhớ SD.
Câu 20. Trong quá trình kết nối điện thoại với máy tính qua Bluetooth, thiết bị KHÔNG thể thực hiện được thao tác nào sau đây?
A.Truyền tệp tin giữa hai thiết bị.
B.Chia sẻ kết nối Internet từ điện thoại sang máy tính.
C.Sử dụng điện thoại làm webcam không dây
D.Nghe nhạc từ điện thoại qua loa Bluetooth kết nối với máy tính
Câu 1. Phần nào của trang web chứa thông tin về thông tin liên hệ, bản quyền và liên kết mạng xã hội?
A. Phần đầu trang.
B. Phần thân trang.
C. Phần chân trang
D. Phần thông báo
Câu 2. Phần nào của trang web có vai trò như trang bìa thu gọn?
A. Phần thân trang.
B. Phần đầu trang.
C. Phần chân trang.
D. Phần thông báo.
Câu 3. Để bắt đầu xây dựng trang web, bước đầu tiên cần thực hiện là gì?
A. Thiết kế giao diện.
B. Định hình ý tưởng.
C. Lựa chọn phần mềm
D. Chuẩn bị tư liệu.
Câu 4. Để xác định địa chỉ truy cập của trang web ta cần
A. Transmission Control Protocol/Internet Protocol.
B. Uniform Resource Locator.
C. Favicon.
D. Domain Name.
Câu 5. Khi thiết kế mỹ thuật cho trang web, việc chọn bảng màu cần chú ý điều gì?
A. Sử dụng màu sắc tương phản mạnh.
B. Sử dụng một màu duy nhất.
C. Chọn màu hài hòa.
D. Chọn màu ngẫu nhiên.
Câu 6. Phần nào trong phần mềm hỗ trợ làm trang web của Google cho phép lưu trữ khi xuất bản trang web?
A. Google Docs.
B. Google Drive.
C. Google Sheets
D. Google Maps.
Câu 7. Khi thiết kế dàn ý tổng thể của trang web, điều quan trọng là gì?
A. Chọn hình nền cho phần đầu trang đẹp.
B. Xây dựng trang đẹp và dễ tiếp cận.
C. Lựa chọn phông chữ.
D. Xác định phần mềm sử dụng.
Câu 8. Để kết nối với các phần mềm khác của Google như Docs, Sheets, và Slides, người dùng nên sử dụng phần mềm nào?
A. Microsoft Word.
B. Google Drive.
C. Adobe Photoshop.
D. Notepad.
Câu 9. Các thành phần cơ bản nào sau đây mà hầu hết mọi trang web đều có?
A. Cơ sở dữ liệu bảo mật cao, phức tạp .
B. Giao diện dòng lệnh.
C. Nội dung văn bản và hình ảnh
D. Giao diện đăng nhập và đăng ký thành viên
Câu 10. Người dùng di chuyển giữa các trang khác nhau trên internet trong các trình duyệt web thông qua các
A. Cookie.
B. Hyperlink
C. Plugin.
D. Firewall.
Câu 11. Bước đầu tiên và quan trọng nhất trong quá trình xây dựng trang web thường là gì?
A. Viết mã HTML và CSS.
B. Chọn hosting và tên miền.
C. Xác định mục tiêu và đối tượng.
D. Thiết kế giao diện người dùng (UI).
Câu 14. Hiện nay kiểu chữ nào thường được coi là lựa chọn an toàn và dễ đọc cho các đoạn văn dài trên trang web?
A. Viết tay (Script fonts).
B. Trang trí (Decorative fonts).
C. Sans-serif hoặc serif đơn giản.
D. Kiểu chữ có độ dày nét thay đổi lớn.
Câu 12. Khi xây dựng một trang web, vấn đề trọng tâm khi thiết lập một trang web là gì?
A. Nội dung và hình thức.
B. Sử dụng công nghệ mới nhất.
C. Tích hợp rất nhiều công nghệ AI.
D. Tối ưu hóa cho tất cả các trình duyệt cũ
Câu 13. Yếu tố nào quan trọng nhất cần cân nhắc khi chọn kiểu chữ cho nội dung
A. Tính độc đáo và khác biệt.
B. Khả năng dễ đọc.
C. Tính thẩm mỹ ấn tượng
D. Sự phổ biến của kiểu chữ
Câu 15. Định dạng tệp phổ biến nhất cho favicon của trang web là gì?
A. .jpg
B. .png
C. ico.
D. .gif.
Câu 16. Trong trang web Favicon là gì?
A. Một đoạn mã JavaScript giúp trang web tương tác tốt hơn.
B. Một hình ảnh lớn hiển thị ở đầu trang web.
C. Một biểu tượng nhỏ xuất hiện trên tab trình duyệt.
D. Tên miền chính thức của trang web.
Câu 17. Tại sao việc đảm bảo độ tương phản màu sắc đủ giữa văn bản và nền lại quan trọng?
A. Để tạo ra hiệu ứng thị giác đặc biệt.
B. Để cải thiện khả năng đọc, truy cập.
C. Độ tương phản của màu nền không quan trọng, chỉ cần chữ màu đen là được.
D. Việc tạo hiệu ứng nền đẹp thu hút, không cần quan tâm đến màu sắc chữ.
Câu 18. Màu nào thường được sử dụng để tạo sự chú ý hoặc khẩn cấp trong trang web?
A. Màu xanh lá cây.
B. Màu đỏ.
B. Màu đen
D. Màu trắng.
Câu 19. Google Sites phù hợp nhất cho loại trang web nào?
A. Các trang web thương mại điện tử phức tạp với nhiều sản phẩm
B. Các ứng dụng web tương tác cao.
C. Các trang web nội bộ nhóm, trang sự kiện đơn giản.
D. Các nền tảng mạng xã hội lớn.
Câu 20. Điều gì xảy ra với trang web Google Sites của bạn nếu bạn xóa tài khoản Google?
A. Trang web vẫn hoạt động bình thường.
B. Trang web sẽ được chuyển giao cho một người dùng Google Sites ngẫu nhiên.
C. Trang web sẽ bị xóa vĩnh viễn.
D. Trang web sẽ được lưu trữ dưới dạng tệp tin có thể tải xuống.
Câu 1. Thuộc tính nào được sử dụng để thay đổi màu của văn bản trong CSS?
A. color
B. text-color
C. font-color
D. background-color
Câu 2. Thuộc tính nào trong CSS được sử dụng để thay đổi màu nền của phần tử?
A. background-color
B. color
C. background-image
D. text-background
Câu 3. Cú pháp nào là đúng để thay đổi màu chữ thành xanh dương?
A. color: blue;
B. text-color: blue;
C. font-color: blue;
D. background-color: blue
Câu 4. Cú pháp nào là đúng để đặt màu nền của phần tử là màu đỏ?
A. background-color: red;
B. color: red;
C. text-background: red;
D. background-color: blue;
Câu 5. Thuộc tính nào trong CSS dùng để đặt màu nền cho toàn bộ trang web?
A. background-color
B. color
C. text-background
D. page-background
Câu 6. Thuộc tính nào trong CSS dùng để đặt màu sắc cho đường viền của phần tử?
A. border-color
B. color
C. background-color
D. text-color
Câu 7. Cú pháp nào là đúng để thiết lập màu viền xanh cho phần tử?
A. border-color: blue;
B. border-style: blue;
C. color: blue;
D. background-color: blue;
Câu 8. Cú pháp nào là đúng để thiết lập màu chữ là màu cam?
A. color: orange;
B. background-color: orange;
C. text-color: orange
D. font-color: orange;
Câu 9. Cú pháp nào là đúng để thay đổi màu nền thành màu HSL?
A. background-color: hsl(120, 100%, 50%);
B. color: hsl(120, 100%, 50%);
C. text-background: hsl(120, 100%, 50%);
D. font-background: hsl(120, 100%, 50%);
