wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào?

a)

Động cơ xăng 4 kì

b)

Động cơ xăng 2 kì

c)

Động cơ điezen 4 kì

d)

Động cơ điezen

2.

Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Ở động cơ 2 kì, chi tiết nào làm nhiệm vụ của van trượt?

a)

Thanh truyền

b)

Xupap

c)

Pit-tông

d)

Trục khuỷu

4.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Khi nào cần nối động cơ với máy công tác thông qua xích, đai truyền?

a)

Khi chúng có tốc độ quay khác nhau

b)

Khi chúng có tốc độ quay bằng nhau.

c)

Khi nào cũng được

d)

Khi nào cũng phải có

6.

Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô:

a)

Thường áp dụng cho xe khách, xe du lịch

b)

Hạn chế tầm nhìn lái xe

c)

Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn

d)

Dễ làm mát động cơ

7.

Chi tiết nào sau đây giúp xupap đóng kín cửa nạp, thải?

a)

Cò mổ

b)

Lò xo

c)

Đũa đẩy

d)

Con đội

8.

Đâu là bộ phận chính của hệ thống bôi trơn cưỡng bức?

a)

Cacte

b)

Bơm dầu

c)

Van khống chế

d)

Lưới lọc dầu

9.

Dầu bôi trơn qua van an toàn khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Áp suất dầu trên đường ống quá cao

c)

Nhiệt độ dầu trên đường ống quá cao

d)

Áp suất dầu trên đường ống quá thấp

10.

Dầu bôi trơn qua két làm mát khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Áp suất dầu trên đường ống quá cao

c)

Nhiệt độ dầu trên đường ống quá cao

d)

Áp suất dầu trên đường ống quá thấp

11.

Có mấy đường ống được nối với bầu lọc dầu ở hệ thống bôi trơn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Van khống chế lượng dầu qua két đóng khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Nhiệt độ dầu trên đường ống quá cao

c)

Áp suất dầu trên đường ống quá cao

d)

Áp suất dầu trên đường ống quá thấp

13.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

14.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Két làm mát dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Két làm mát nước

d)

Đồng hồ báo áp suất

15.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát nước

c)

Quạt gió

d)

Bơm nước

16.

Động cơ đốt trong đặt ở trước buồng lái thì:

a)

Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn động cơ

b)

Lái xe chịu ảnh hưởng của nhiệt thải động

c)

Tầm quan sát mặt đường bị hạn chế

d)

Khó khăn cho việc sửa chữa, bảo dưỡng

17.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ... của các chi tiết để ... làm việc bình thường của động cơ và tăng ... các chi tiết.

a)

Tuổi thọ - bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện

b)

Bề mặt ma sát - tuổi thọ - đảm bảo điều kiện

c)

Bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện - tuổi thọ

d)

Đảm bảo điều kiện - bề mặt ma sát - tuổi thọ

18.

Bộ phận nào có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

a)

Cacte

b)

Bầu lọc dầu

c)

Bơm dầu

d)

Lưới lọc dầu

19.

Két làm mát dầu có nhiệm vụ ??

a)

Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tình

c)

Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép

d)

Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu không quá giới hạn cho phép.

20.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

Luôn mở

21.

Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

a)

Van khống chế lượng dầu qua kết mở

b)

Van khống chế lượng dầu qua két đóng

c)

Van an toàn bơm dầu mở

d)

Van an toàn bơm dầu đóng

22.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bom dầu mở.

b)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

c)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

d)

Dầu được bơm hút từ cacte lên

23.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất

24.

Có mấy phương pháp bôi trơn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát

c)

Quạt gió

d)

Bơm

26.

Đĩa ép thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực chính

d)

Truyền lực các đăng

27.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng là:

a)

Aó nước

b)

Cánh tản nhiệt

c)

Áo nước và cánh tản nhiệt

d)

Không xác định

28.

Đâu không phải là hệ thống làm mát bằng nước?

a)

Hệ thống làm mát bằng nước loại bốc hơi lưu tự nhiên

b)

Hệ thống làm mát bằng nước loại đối

c)

Hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức

d)

Hệ thống làm mát bằng không khí

29.

Hệ thống làm mát bằng nước chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Két làm mát nước có cấu tạo mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Nước chỉ đi theo một đường là qua đường nối tắt về bơm khi:

a)

Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép

b)

Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép

c)

Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép

d)

Nhiệt độ nước ngang giới hạn cho phép

32.

Khi nước đưa tới két làm mát, nước ở ngăn trên là:

a)

Nước nóng

b)

Nước lạnh

c)

Nước nhiệt độ trung bình

d)

Không xác định

33.

Khi nước đưa tới két làm mát, nước ở ngăn dưới là:

a)

Nước nóng

b)

Nước lạnh

c)

Nước nhiệt độ trung bình

d)

Không xác định

34.

Van hằng nhiệt có thể mở cho nước đi theo mấy đường?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Chi tiết đặc trưng cho hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức là:

a)

Áo nước

b)

Van hằng nhiệt

c)

Giàn ống

d)

Bơm

36.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát

a)

Quạt gió

b)

Puli và đai truyền

c)

Áo nước

d)

Bầu lọc dầu

37.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cửa thông với đường nước nổi tắt về bơm

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa

38.

Hệ thống làm mát được chia làm mấy loại.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Theo phương pháp điều khiển, người ta chia hệ thống truyền lực của ô tô làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Bộ phận bị động của li hợp ô tô là:

a)

Bánh đà

b)

Vỏ li hợp

c)

Đĩa ép

d)

Đĩa ma sát

41.

Hệ thống nhiên liệu trong động cơ xăng giúp cung cấp:

a)

Xăng

b)

Không khí

c)

Hỗn hợp xăng và không khí

d)

Dầu

42.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu ở động cơ xăng giúp cung cấp hỗn hợp xăng và không khí vào:

a)

Xilanh

b)

Cacte

c)

Thân máy

d)

Nắp máy

43.

Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí có mấy khối?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Nhiệm vụ của thùng xăng là:

a)

Chứa xăng

b)

Lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

Hút xăng từ thùng đưa tới bộ chế hòa khí

d)

Trộn xăng với không khí tạo thành hòa khí

45.

Nhiệm vụ của bầu lọc xăng là:

a)

Chứa xăng

b)

Lọc sạch cặn bẩn trong xăng

c)

Hút xăng từ thùng đưa tới bộ chế hòa khí

d)

Trộn xăng với không khí tạo thành hòa khí

46.

Nhiệm vụ của bộ chế hòa khí là:

a)

Chứa xăng

b)

Lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

Hút xăng từ thùng đưa tới bộ chế hòa khí

d)

Trộn xăng với không khí tạo thành hòa khí

47.

Nhiệm vụ của bộ điều chỉnh áp suất là:

a)

Điều khiển chế độ làm việc của vòi phun

b)

Giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định

c)

Chứa xăng

d)

Lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

48.

Theo hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Xi lanh

b)

Bơm xăng

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Bơm xăng và bộ chế hòa khí

49.

Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiêu hòa khí nhất

a)

Xe chạy không

b)

Xe chạy chậm, chở nặng

c)

Xe lên dốc

d)

Xe chở nặng đang lên dốc

50.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến ?

a)

Cảm biến

b)

Bộ điều khiển

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Vòi phun

51.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

Thùng xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

52.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định

b)

Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun.

c)

Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện

d)

Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp

53.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Thùng xăng

b)

Buồng phao

c)

Họng khuếch tán

d)

Bầu lọc xăng

54.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thùng xăng chứa xăng

b)

Bầu lọc xăng lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

Bầu lọc kí lọc sạch cặn bẩn lẫn trong không khí

d)

Bầu lọc khí lọc sạch bụi bẩn lẫn trong không khí

55.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp xăng vào xilanh động cơ

b)

Cung cấp không khí vào xilanh động cơ

c)

Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ

d)

Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ

56.

Hệ thống khởi động được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Hệ thống khởi động đầu tiên trong phân loại là?

a)

Hệ thống khởi động bằng tay

b)

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện

c)

Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ

d)

Hệ thống khởi động bằng khí nén

58.

Hệ thống khởi động bằng tay khởi động bằng cách

a)

Dùng sức người

b)

Dùng động cơ điện một chiều

c)

Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ

d)

Dùng khí nén

59.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện khởi động bằng cách:

a)

Dùng sức người

b)

Dùng động cơ điện một chiều

c)

Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ

d)

Dùng khí nén

60.

Hệ thống khởi động bằng khí nén khởi động bằng cách:

a)

Dùng sức người

b)

Dùng động cơ điện một chiều

c)

Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ

d)

Dung khí nén

61.

Đối với hệ thống khởi động bằng động cơ điện, động cơ làm việc nhờ dòng điện 1 chiều lấy từ đâu?

a)

Pin

b)

Acquy

c)

Mạch chỉnh lưu có sử dụng diệt

d)

Mạch điện tử

62.

Khớp truyền động truyền động theo mấy chiều?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Loại hệ thống nào cần phải bảo dưỡng cả 2 động cơ

a)

Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ

b)

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện

c)

Hệ thống khởi động bằng khí nén

d)

Hệ thống khởi động bằng thủy lực

64.

Bộ phận nào dưới đây dùng để điều khiển hoạt động của máy khởi động điện?

a)

Khớp truyền động

b)

Nguồn điện 1 chiều

c)

Nguồn điện xoay chiều

d)

Bộ phận điều khiển

65.

Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?

a)

Động cơ điện

b)

Lõi thép

c)

Thanh kéo

d)

Bugi

66.

Chi tiết nào thuộc hệ thống khởi động?

a)

bugi

b)

quạt gió

c)

khớp truyền động

d)

pit-tông

67.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thanh kéo nối khớp với lõi thép

b)

Khớp truyền động truyền động

c)

Thanh kéo nối cúng với cần gạt

d)

Khớp truyền động vừa quay,vừa tịnh tiến

68.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động:

a)

Làm quay trục khuỷu

b)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

c)

Làm quay bánh đà

d)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

69.

Có mấy cách bố trí động cơ đốt trong trên ô tô?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Có mấy cách phân loại hệ thống truyền lực trên ô tô

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Ưu điểm của trường hợp bố trí động cơ đốt trong ở trong buồng lái là:

a)

Lái xe thuận tiện quan sát

b)

Lái xe không chịu ảnh hưởng của tiếng ồn

c)

. Bảo dưỡng và chăm sóc xe dễ dàng,thuận tiện

d)

Lái xe không chịu ảnh hưởng từ nhiệt thải động cơ