wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 12 cuối kì 2 2023 p1

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

lao động dồi dào, lực lượng trẻ.

b)

lao động đông, nguồn dự trữ lớn.

c)

lao động đông, trình độ ở mức cao.

d)

lao động trẻ, trình độ ở mức cao.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.  

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

3.

Tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta đang có xu hướng

a)

giảm dần và khá thấp.

b)

tăng dần nhưng chậm tăng và ở mức cao.

c)

tăng và ở mức cao.              

d)

tăng và ở mức cao.              

4.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

phân bố đồng đều cả nước

b)

đều có quy mô rất lớn. 

c)

có nhiều loại khác nhau

d)

cơ sở hạ tầng hiện đại.

5.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

6.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa.

b)

Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng

c)

chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.

d)

diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.

7.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn

b)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

c)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

d)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

8.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Diễn ra chậm chạp với trình độ thấp.

b)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng

c)

Tỉ lệ dân thành thị thấp so với nhiều nước

d)

Phân loại đô thị dựa vào chức năng quản lý.

9.

Tác động của đô thị hoá đến phát triển kinh tế của nước ta không thể hiện ở việc

a)

tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân.

b)

tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

 tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

10.

Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

a)

có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt.

c)

thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao.

d)

quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Lao động phân bố tập trung ở khu vực miền núi, trình độ tay nghề thấp.

b)

Chất lượng lao động ngày càng tăng, phân bố lao động chưa hợp lí.

c)

Nguồn lao động dồi dào, chủ yếu là lao động có chuyên môn kĩ thuật.

d)

Nguồn lao động dồi dào, giàu kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.          

b)

. Nhà nước quản lí các ngành then chốt.

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

13.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất khu vực I của nước ta hiện nay, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

giảm nhẹ.

b)

ổn định.

c)

tăng nhanh.

d)

giảm mạnh.

14.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Nhà nước.      

b)

Tập thể.

c)

Tư nhân.

d)

Cá thể.

15.

Biểu hiện của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

tăng tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng.  

b)

phát triển nhiều khu công nghiệp tập trung.

c)

các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành.

d)

các vùng sản xuất chuyên canh được mở rộng.

16.

Công cuộc Đổi mới ở nước ta được thực hiện đầu tiên trong lĩnh vực :

a)

Chính trị.                

b)

Công nghiệp.                     

c)

Nông nghiệp.                    

d)

. Dịch vụ

17.

Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

a)

chưa chuyển dịch ở các khu vực

b)

có sự phân hóa rõ giữa các vùng.

c)

có tốc độ chuyển dịch rất nhanh.

d)

chưa đa dạng thành phần kinh tế.

18.

Thành tựu nổi bật của công cuộc Đổi mới ở nước ta là

a)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch, tăng trưởng khá nhanh

b)

đảm bảo an ninh lương thực, xuất khẩu nhiều gạo.

c)

tỉ lệ dân số biết chữ tăng và cao nhất Đông Nam Á

d)

khoảng cách giàu nghèo ngày càng được thu hẹp.

19.

Trong giai đoạn hiện nay, thành phần kinh tế nào sau đây ngày càng có vai trò quan trọng

a)

Kinh tế thị trường.

b)

. Kinh tế tập thể, cá thể và tư nhân.

c)

Kinh tế Nhà nước

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta hiện nay?

a)

Thành lập các khu công nghiệp tập trung.     

b)

Các vùng chuyên canh lớn được hình thành.

c)

Tạo sự phân hóa sản xuất lớn giữa các vùng.

d)

Vai trò kinh tế tư nhân ngày càng quan trọng.

21.

Sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa ở nước ta cần dựa trên cơ sở :

a)

Phát triển khoa học công nghệ và giáo dục – đào tạo.

b)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp nhẹ và sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Phát triển công nghiệp nặng.

d)

Phát triển công nghiệp nặng.

22.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.            

d)

Đông Nam Bộ.

23.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực,

b)

Cây ăn quả.

c)

Cây công nghiệp.

d)

.Cây rau đậu.

24.

Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ của nước ta là

a)

khai thác hợp lí

b)

tăng cường đánh bắt

c)

tăng xuất khẩu

d)

đẩy mạnh chế biến

25.

Nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

có nhiều đối tượng nuôi khác nhau

b)

có sản lượng ngày càng giảm xuống.

c)

chỉ tập trung ở những vùng ven biển.

d)

hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu.

26.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum.       

b)

Gia Lai.

c)

Đắk Lắk.

d)

Lâm Đồng.

27.

Chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở các vùng

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

28.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ..

d)

Bắc Trung Bộ.

29.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lương thực của nước ta?

a)

Năng suất và sản lượng tăng mạnh.                           

b)

Chưa có các vùng chuyên canh lớn.

c)

Bình quân lương thực đầu người thấp.                      

d)

Lượng gạo nhập khẩu hàng năm lớn.

31.

Tại sao lương thực được Nhà nước quan tâm thường xuyên?

a)

Thiếu lao động trong sản xuất và diện tích chủ yếu đồi núi.

b)

Điều kiện tự nhiên của nước ta không phù hợp cho sản xuất,

c)

Nông nghiệp lúa nước còn lạc hậu, sử dụng công cụ thô sơ.

d)

Nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu.

32.

Để phát triển mạnh ngành chăn nuôi gia súc lớn, cơ sở đầu tiên cần chú ý là

a)

tận dụng các phế phẩm của ngành chế biến lúa gạo.

b)

sử dụng nhiều thức ăn tổng hợp.

c)

nắm bắt được nhu cầu thị trường.     

d)

phát triển thêm và cải tạo các đồng cỏ

33.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triểnnhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mởrộng

b)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhucầu.

c)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.           

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

34.

Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?

a)

. Vùng biển rộng, giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

. Có nhiều ngư trường

c)

Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh.     

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.

35.

Tỉnh An Giang đứng đầu cả nước về nghề nuôi

a)

cá tra, ba ba.

b)

cá tra, cá ba sa.

c)

cá vược, cá ba sa

d)

tôm hùm, cá tra.

36.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

phá rừng để mở rông diện tích đất trồng trọt

b)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

c)

phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác

d)

. ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.

37.

Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu cả nước hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.         

b)

Duyên hải miền Trung.

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

38.

Công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt không có ngành nào sau đây?

a)

Chế biến nước mắm

b)

Xay xát.         

c)

Rượu, bia, nước ngọt.

d)

. Đường mía

39.

Công nghiệp nước ta hiện nay .

a)

chỉ có khai thác.

b)

có nhiêu ngành

c)

tập trung ở miên núi

d)

sản phâm ít đa dạng.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác. 

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

41.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Duyên hải NamTrung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

42.

Nhận định nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp ở nước ta?

a)

Phân ở những nơi có nguồn nguyên, nhiên liệu

b)

Các xí nghiệp có mối liên hệ sản xuất với nhau.

c)

Các điểm công nghiệp phân tản giữa các vùng.         

d)

Hình thành chủ yếu ở các tỉnh miền núi nước ta.

43.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

b)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.      

d)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

44.

Các khu công nghiệp tập trung phân bố chủ yếu ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài lớn nhất cả nước.     

b)

có cơ sở vật chất kĩ thuật được đầu tư phát triển.

c)

có vị trí thuận lợi để hình thành khu công nghiệp.    

d)

nguồn lao động đông đảo và trình độ tay nghề

45.

Điểm khác nhau về nhiên liệu giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và miền Nam là

a)

các nhà máy miền Nam thường có quy mô lớn hơn so với miền Bắc.

b)

.miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu và khí tự nhiên.

c)

miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.

d)

các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn so với miền Nam.

46.

Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ở các đô thị lớn vì có

a)

nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.     

b)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, kĩ thuật chế biến.      

d)

nguồn lao động dồi dào, gần nguồn nguyên liệu.

47.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

48.

Ngành công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu nước ta chủ yếu tập trung ở

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

49.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới giao thông vận tải nước ta?

a)

Hòa nhập vào mạng lưới giao thông vận tải của khu vực.

b)

Phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình khác nhau.

c)

Vận tải đường biển có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.

d)

Đường hàng không có tỉ trọng luân chuyển hành khách lớn nhất.

50.

Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là

a)

phong phú đa dạng về loại hình.

b)

về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.

c)

mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.

d)

tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.

51.

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.        

b)

mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.

c)

có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.      

d)

đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực.

52.

Ngành vận tải nào sau đây ở nước ta có bước tiến rất nhanh nhờ chiến lược phát triển táo bạo?

a)

Đường sắt.

b)

Đường sông.                  

c)

       Đường hàng không

d)

Đường ống.

53.

Tuyến đường bộ huyết mạch theo hướng Bắc - Nam ở nước ta hiện nay là

a)

quốc lộ 14

b)

đường sắt Thống Nhất

c)

đường Hồ Chí Minh

d)

quốc lộ 1.

54.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta?

a)

Số lượt khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế

b)

Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng.

c)

Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa.

d)

Số lượt khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm.

55.

Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.

b)

di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.

d)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.

56.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực.

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật

d)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.

57.

Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Chất lượng phục vụ tốt hơn.

b)

Mức sống nhân dân được nâng cao

c)

Sản phẩm du lịc này càn đa dạng.

d)

Cơ sở vật chất được tăng cường.

58.

Hạn chế lớn nhất trong phát triển du lịch quốc tế ở nước ta hiện nay là

a)

thiên tai thường xuyên xảy ra

b)

sản phẩm du lịch chưa đa dạng.

c)

cơ sở hạ tầng của ngành du lịch còn yếu kém.

d)

môi trường tự nhiên ở nhiều vùng bị ô nhiễm.

59.

Các địa điểm có khí hậu mát mẻ quanh năm và có giá trị nghỉ dưỡng cao ở nước ta là

a)

Mai Châu và Điện Biên.   

b)

Đà Lạt và Sa Pa.    

c)

Phan xipăng và Sa pa.

d)

Phanxipăng và Điện Biên

60.

Khu du lịch biển Hạ Long - Cát Bà - Đồ Sơn thuộc các tỉnh

a)

Quảng Ninh và Ninh Bình.

b)

Hải Phòng và Thanh Hóa.

c)

Quảng Ninh và Hải Phòng.

d)

Hải Phòng và Ninh Bình.

61.

. Nhận định nào sau đây đúng về tình hình phát triển du lịch biển ở nước ta hiện nay?

a)

Số lượng khách nội địa ít hơn số lượng khách quốc tế.

b)

Số khách du lịch và doanh thu du lịch đang tăng lên.

c)

Thu hút lực lượng lao động có trình độ cao nhất nước.

d)

Chưa hình thành trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia.

62.

Vùng nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.           

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

. Bắc Trung Bộ.          

d)

. Bắc Trung Bộ.          

63.

Nơi có thể trồng rau ôn đới quanh năm, trồng hoa xuất khẩu lớn nhất ở vùng TDMNBB là

a)

Mộc Châu (Sơn La).  

b)

Sa Pa (Lào Cai)

c)

Đồng Văn (Hà Giang).

d)

Mẫu Sơn (Lạng Sơn).

64.

Tinh nào sau đây có trữ lượng than lớn nhất nước ta?

a)

Quảng Ninh.  

b)

Thái Nguyên.

c)

Lạng Sơn.

d)

Quảng Nam.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miên núi Bắc Bộ?

a)

Tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ.

b)

Giáp vùng biển giàu tiềm năng.

c)

Có biên giới với Trung Quốc và Lào.            

d)

Có diện tích tự nhiên lớn nhất.

66.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực.      

b)

cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ

c)

cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

67.

Thuận lợi chủ yếu đổi với phát triển cây công nghiệp cận nhiệt ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nguồn nước mặt dồi dào nhiều nơi

b)

có nhiều loại dất feralit khác nhau.

c)

diện tích rộng, nhiều kiểu địa hình.

d)

có mùa đông lạnh, nhiệt độ hạ thấp.

68.

Hoạt động khai thác than ở Trung du miền núi Bắc Bộ chủ yếu để

a)

phát triển nhiệt điện và xuất khẩu.

b)

phát triển nhiệt điện và sinh hoạt

c)

xuất khẩu thu ngoại tệ, luyện kim.              

d)

phát triển nhà máy luyện kim màu

69.

Khó khăn chủ yếu ảnh hưởng đến chăn nuôi gia súc lớn ở vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

công tác vận chuyển đến vùng tiêu thụ, cơ sở chế biến.

b)

người dân thiếu kinh nghiệm chăn nuôi, ít vốn.

c)

dịch vụ thú y kém phát triển, tin , vật nuôi hạn chế.

d)

thiếu nguồn thức ăn, thị trường tiêu thụ, t vốn đầu tư.

70.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp (ăn quả, dược liệu) ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển

b)

đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn.

c)

nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ.

d)

phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa.

71.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

thu hút các nguồn đầu tư, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng.

b)

hạn chế du canh du cư, giải quyết việc làm, tạo nhiều loại sản phẩm

c)

phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống, phát triển sản xuất hàng hóa.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, mở rộng sản xuất, thay đổi cơ cấu kinh tế.