NEW
Font size
Worksheetshoaaa
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Công thức tổng quát của an kan là (n ≥1 )
CnHn
CnH2n-2
CnH2n
CnH2n+2
Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
nước brom, dung dịch NaOH.
nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
Có bao nhiêu ancol có công thức phân tử là C4H10O ?
2
3
4
5
Khi đốt cháy đồng đẳng của ancol đơn chức thấy tỉ lệ số mol tăng dần. Ancol trên thuộc dãy đồng đẳng của
ancol không no.
ancol no.
ancol thơm.
không xác định được
Đốt cháy một ancol X được n H2O > nCO2. Kết luận nào sau đây là đúng nhất?
X là ancol no, mạch hở.
X là ankanđiol.
X là ankanol đơn chức.
X là ancol đơn chức mạch hở.
Hóa chất nào dưới đây dùng để phân biệt 2 lọ mất nhãn chứa dung dịch phenol và benzen.
1. Na. 2. dd NaOH. 3. nước brom.
1 và 2.
1 và 3.
2 và 3.
1, 2 và 3.
Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit?
1
2
3
4
A là hợp chất có công thức phân tử C7H8O2. A tác dụng với Na dư cho số mol H2 bay ra bằng số mol NaOH cần dùng để trung hòa cũng lượng A trên. Chỉ ra công thức cấu tạo thu gọn của A.
C6H7COOH.
HOC6H4CH2OH.
CH3OC6H4OH.
CH3C6H3(OH)2.
Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ?
1
2
3
4
Số đồng phân ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox là
4
5
6
không xác định được.
Số đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O là
5
6
7
8
Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O ?
5
6
7
8
Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân tử C6H14O ?
1
2
3
4
Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?
dd Br2.
không khí H2 ,Ni,to.
dd KMnO4.
dd NaOH.
1 mol Toluen + 1 mol Cl2 ---> A . A là:
C6H5CH2Cl.
p-ClC6H4CH3
o-ClC6H4CH3.
B và C đều đúng.
Tính chất nào không phải của toluen ?
Tác dụng với Br2 (to, Fe).
Tác dụng với Cl2 (as).
Tác dụng với dung dịch KMnO4, to.
Tác dụng với dung dịch Br2.
Tính chất nào không phải của benzen
Tác dụng với Br2 (to, Fe).
Tác dụng với Br2 (to, Fe).
Tác dụng với dung dịch KMnO4
Tác dụng với Cl2 (as).
Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. Vậy A là:
C6H5Cl.
p-C6H4Cl2.
C6H6Cl6.
m-C6H4Cl2.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
Benzen + Cl2 (as).
Benzen + H2 (Ni, p, to).
Benzen + Br2 (dd).
Benzen + Br2 (dd).
A là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên là: (C3H4)n. Công thức phân tử của A là:
C3H4
C6H8.
C9H12.
C12H16.
Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3)
1
2
3
4
Để nhận biết các chất: etilen, axetilen, etan đựng trong các bình riêng biệt người ta dùng:
AgNO3/NH3; quì tím
dung dịch Br2
quì tím
AgNO3/NH3; dung dịch Br2
C4H8 có số đồng phân cấu tạo anken là ?
2
3
4
5
Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa
1
2
3
4
Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ?
C4H10 ,C4H8.
C4H6, C3H4.
Chỉ có C4H6.
Chỉ có C3H4.
Cho phản ứng : C2H2 + H2O A
A là chất nào dưới đây
CH2=CHOH.
CH3CHO.
CH3COOH.
C2H5OH.
Isopren tham gia phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm ?
1
2
3
4
Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-1-ol, sản phẩm chính thu được là:
2-metylbut-3-en
3-metylbut-2-en
3-metylbut-1-en
3-metylbut-1-en
Ankan tương đối trơ về mặt hoá học : ở nhiệt độ thường không tham gia phản ứng với dung dịch axit, dd kiềm và các chất oxi hóa mạnh vì lí do nào sau đây ?
Ankan có nhiều nguyên tử H trong phân tử
Ankan có hàm lượng C cao.
Ankan chỉ chứa liên kết s trong phân tử.
Ankan khá hoạt động hoá học.
Chọn tên đúng của hiđrocacbon sau : CH3–CH2–CH2–CH(CH3)–C(CH3)2–C2H5
4,5–đimetyl–5–etylhexan.
4,5,5–trimetylheptan.
3,3,4–trimetylheptan.
2,3–đimetyl–2–etylhexan
Cho C3H8 tham gia phản ứng tách trong điều kiện thích hợp có thể cho hỗn hợp các sản phẩm:
C4H8 và H2
C2H6 và CH4.
C2H4 và C4H8 .
C2H4 và CH4.
Công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH2 CH2 CH3 ứng với tên gọi nào sau đây:
neopentan.
2- metylpentan.
isobutan.
1,1-đimetylbutan.
Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?
Anđehit axetic.
Anđehit axetic.
Tinh bột.
Tinh bột.
Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
dung dịch NaOH.
Na kim loại.
nước Br2.
H2 (Ni, nung nóng).
Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là
1, 2, 3.
1, 3, 2.
2, 1, 3
2, 3, 1.
Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
4
1
2
3
Bậc của ancol là
bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
số nhóm chức có trong phân tử
số cacbon có trong phân tử ancol
Chỉ ra thứ tự tăng dần mức độ linh độ của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp chất sau: phenol, etanol, nước.
Etanol < nước < phenol.
Nước < phenol < etanol.
Etanol < phenol < nước.
Phenol < nước < etanol.
Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
2
3
4
5
Một ancol no có công thức thực nghiệm là (C2H5O)n. CTPT của ancol có thể là
C2H5O.
C4H10O2.
C4H10O.
C6H15O3.
Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là
4-etyl pentan-2-ol.
2-etyl butan-3-ol.
3-etyl hexan-5-ol
3-metyl pentan-2-ol.
Đun nóng một ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. Công thức tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên)
CnH2n + 1OH.
ROH.
CnH2n + 2O.
CnH2n + 1CH2OH.
Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất ?
R(OH)n.
CnH2n + 2O.
CnH2n + 2Ox.
CnH2n + 2 – x (OH)x.
Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là
CnH2n + 2O.
ROH.
CnH2n + 1OH.
ROR.
Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?
2
3
4
5
C7H8 có số đồng phân thơm là
1
2
3
4
(CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:
propylbenzen.
n-propylbenzen.
iso-propylbenzen.
đimetylbenzen
Cho các chất: C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2)
C6H5C2H3 (3) o-CH3C6H4CH3 (4)
Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:
(1); (2) và (3).
(2); (3) và (4).
(1); (3) và (4).
(1); (2) và (4).
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:
CnH2n+6 ; n >= 6.
CnH2n-6 ; n >= 3.
CnH2n-6 ; n >= 5.
CnH2n-6 ; n >= 6.
Trong phân tử benzen:
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C.
Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon không no là
Phản ứng tách.
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng cháy
Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
isohexan.
3-metylpent-3-en.
3-metylpent-2-en.
2-etylbut-2-en.
Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?
1
2
3
4
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
CH3-CH2-CHBr-CH3.
CH3-CH2-CHBr-CH3.
CH3-CH2-CH2-CH2Br.
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
C4H6 và C5H10
C4H4 và C5H8.
C4H6 và C5H8.
C4H8 và C5H10.
Đặc điểm cấu tạo của ankin là:
Chỉ có liên kết đơn.
Có một liên kết ba trong phân tử.
Có hai liên kết đôi trong phân tử.
Có hai liên kết đôi trong phân tử.
Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là
2-metylpropen và but-1-en.
propen và but-2-en .
eten và but-2-en .
eten và but-1-en .
Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và isopren
2,4-trimetylpent-2-en.
2,2,4- trimetylpent-3-en.
2,4-trimetylpent-3-en.
2,4,4-trimetylpent-2-en.
Phản ứng nào được dùng trong quá trình điều chế cao su buna?
Trùng hợp 2-metylbuta-1,3-đien
Trùng hợp buta-1,3-đien.
Trùng hợp isopren
Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và isopren
Đặc điểm cấu tạo của anken là
chỉ có liên kết đơn
có một liên kết đôi trong phân tử.
có hai liên kết đôi trong phân tử.
có một liên kết ba trong phân tử.
CTPT chung của dãy đồng đẳng an kin là
CnH2n n ≥ 2.
CnH2n+2, n ≥1 (các giá trị n đều nguyên).
CnH2n-2, n≥ 2.
CnH2n-2, n≥ 3
Trong các chất dưới đây chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
Pent-1-in
Etin
But-2-in
Propin
Ngày nay trong công nghiệp axetilen được sản xuất chủ yếu bằng cách ?
.Nhiệt phân metan.
Crackinh butan
Cho canxicacbua hợp nước
Tách hiđro từ etan
Hợp chất hữu cơ C4H10 là
Hiđrocacbon không no.
Hiđrocacbon thơm
Dẫn xuất hiđrocacbon
Hiđrocacbon no
Trong các chất dưới đây chất nào có khối lượng riêng thấp nhất ?
Butan
Etan
Metan
Propan
Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau vềHai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về
công thức cấu tạo
công thức phân tử.
Số nguyên tử cacbon.
Số liên kết cộng hóa trị.
Các ankan không tham gia phản ứng nào?
Phản ứng tách.
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng
Phản ứng cháy.
Khi đốt cháy một hiđrocacbon thu được nH2O > n CO2 thì hiđrocacbon đó thuộc loại
anken
ankin
ankan
ankađien
Kết luận nào sau đây không đúng ?
Hiđro cacbon no là hiđro cacbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
Ankan là những dung môi phân cực nên tan tốt trong nước.
Ankan là hiđrocacbon no mạch hở.
Ankan chỉ có đồng phân mạch cacbon.
Trong các chất dưới đây chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?
Butan
Etan
Metan
Propan
Propan có công thức phân tử là
CH4
C2H6
C3H8
C4H10
Dẫn propan đi vào dung dịch brom sẽ quan sát được hiện tượng nào sau đây ?
Màu của dung dịch nhạt dần, không có khí thoát ra.
Màu của dung dịch nhạt dần, và có khí thoát ra.
Màu của dung dịch mất hẳn, không có khí thoát ra.
Màu của dung dịch không đổi.
