wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 12

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cơ sở dữ liệu (CSDL): Là tập hợp dữ liệu

.

a)

D. chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

C. có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

B. có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.

d)

A. có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

2.

Câu 2: Trong các dữ liệu sau đây, đâu là một CSDL?

A. Một bảng điểm chấm công của công nhân B. Một văn bản

C. Một bản vẽ D. Một bài trình chiếu

a)

D. Một bài trình chiếu

b)

C. Một bản vẽ

c)

B. Một văn bản

d)

A. Một bảng điểm chấm công của công nhân

3.

Câu 3: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :

A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo

C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

D. Tạo ra một hay nhiều bảng

a)

D. Tạo ra một hay nhiều bảng

b)

C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

c)

B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo

d)

A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

4.

Câu 4: Đối tượng không cần quản lí khi xây dựng CSDL quản lí sách và trả mượn sách trong trường:

A. Thông tin người đọc B. Thông tin sách

C. Thông tin mượn trả sách. D. Thông tin khách hàng

a)

D. Thông tin khách hàng

b)

B. Thông tin sách

c)

A. Thông tin người đọc

d)

C. Thông tin mượn trả sách.

5.

Câu 5: Hệ Quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL): Là phần mềm cung cấp

a)

D. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập và khai thác thông tin của CSDL.

b)

C. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ thông tin của CSDL.

c)

B. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL được lưu trên máy tính điện tử.

d)

A. một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.

6.

Câu 6: Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?

A. Bộ nhớ RAM B. Bộ nhớ ROM

C. Bộ nhớ ngoài D. Hồ sơ – sổ sách

a)

D. Hồ sơ – sổ sách

b)

B. Bộ nhớ ROM

c)

A. Bộ nhớ RAM

d)

C. Bộ nhớ ngoài

7.

Câu 7: Các bảng dữ liệu dưới đây? Đâu không là một cơ sở dữ liệu?

a)

D. Danh sách khách hàng vay mượn tiền của ngân hàng lưu trữ lên máy chủ mạng LAN

b)

C. Danh sách bệnh nhân lưu trữ trên máy tính

c)

B. Bảng điểm học sinh lưu trữ trên giấy

d)

A. Bảng điểm học sinh lưu trữ trên máy tính

8.

Câu 8: Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có.

a)

D. Các thiết bị vật lí

b)

C. Cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, các thiết bị vật lí.

c)

A. Cơ sở dữ liệu

d)

B. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

9.

Câu 1: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

b)

B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

d)

C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

10.

Câu 2: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là:

A. Ngôn ngữ lập trình Python

B. Ngôn ngữ C

C. Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

D. Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

a)

D. Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

b)

C. Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

c)

B. Ngôn ngữ C

d)

A. Ngôn ngữ lập trình Python

11.

Câu 3: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thực chất là:

a)

D. Ngôn ngữ bậc cao

b)

C. Ngôn ngữ SQL

c)

B. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

d)

A. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

12.

Câu 4: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

b)

C. Khôi phục CSDL khi có sự cố

c)

A. Duy trì tính nhất quán của CSDL

d)

B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

13.

Câu 5: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

A. Người lập trình B. Người dùng

C. Người lập trình và người dùng D. Nguời quản trị CSDL

a)

D. Nguời quản trị CSDL

b)

C. Người lập trình và người dùng

c)

B. Người dùng

d)

A. Người lập trình

14.

Câu 6: Công việc nào không thuộc bước khảo sát cơ sở dữ liệu:

a)

D. Thiết kế cơ sở dữ liệu.

b)

C. Phân tích các chức năng cần có của hệ thống.

c)

B. Xác định các dữ liệu cần lưu trữ.

d)

A. Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí.

15.

Câu 7: Công việc nào không thuộc bước thiết kế cơ sở dữ liệu:

a)

D. Thiết kế cơ sở dữ liệu.

b)

C. Xác định các dữ liệu cần lưu trữ.

c)

B. Xây dựng hệ thống các chương trình.

d)

D. Thiết kế cơ sở dữ liệu.

16.

Câu 8: Công việc kiểm thử cơ sở dữ liệu:

a)

D. Xây dựng hệ thống các chương trình

b)

A. Nhập dữ liệu cho CSDL.

c)

B. Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng

d)

C. Nhập dữ liệu cho CSDL. Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng.

17.

Câu 9: Cơ sở giáo dục thường quản lý những thông tin nào dưới đây?

a)

D. Thông tin các chuyến bay, vé máy bay và lịch bay của cán bộ đi công tác

b)

C. Thông tin người học, môn học, kết quả học tập

c)

B. Thông tin các cuộc gọi, tên và số điện thoại khách đến làm việc

d)

A. Thông tin khách đến thăm, tài liệu và hoạt động giao lưu

18.

Câu 10: Theo em các chức năng một hệ quản trị CSDL chức năng nào quan trọng nhất của bài toán quản lí.

a)

D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

b)

C. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

c)

A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

d)

B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

19.

Câu 11: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

D. Người dùng, người QT CSDL, người lập trình ứng dụng

b)

C. Người QT CSDL

c)

A. Người dùng

d)

B. Người lập trình ứng dụng

20.

Câu 12: Quy trình xây dựng CSDL là:

A. Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử B. Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế

C. Thiết kế → Kiểm thử → Khảo sát D. Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử

a)

D. Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử

b)

C. Thiết kế → Kiểm thử → Khảo sát

c)

A. Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử

d)

B. Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế

21.

Câu 1: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

A. Mô hình phân cấp

B. Mô hình hướng đối tượng

C. Mô hình quan hệ

D. Mô hình dữ liệu quan hệ

a)

D. Mô hình dữ liệu quan hệ

b)

B. Mô hình hướng đối tượng

c)

C. Mô hình quan hệ

d)

A. Mô hình phân cấp

22.

Câu 2: Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

D. Cấu trúc dữ liệu, Các ràng buộc dữ liệu, Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

b)

C. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

c)

B. Các ràng buộc dữ liệu

d)

A. Cấu trúc dữ liệu

23.

Câu 3: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

A. Cột (Field)

B. Bảng (Table)

C. Hàng (Record)

D. Báo cáo (Report)

a)

D. Báo cáo (Report)

b)

C. Hàng (Record)

c)

A. Cột (Field)

d)

B. Bảng (Table)

24.

Câu 4: Thao tác trên dữ liệu có thể là:

a)

D. Xoá bản ghi

b)

C. Sửa bản ghi, Thêm bản ghi, Xoá bản ghi

c)

A. Sửa bản ghi

d)

B. Thêm bản ghi

25.

Câu 5: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

C. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

b)

A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

B. Phần mềm Microsoft Access

d)

D. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

26.

Câu 6: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

D. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

b)

C. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

c)

A. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

d)

B. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

27.

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

D. Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

b)

C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

c)

A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

d)

B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

28.

Câu 8: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

D. Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

C. Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

c)

A. Mỗi bảng có ít nhất một khoá

d)

B. Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

29.

Câu 9: Cho các bảng sau :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

D. DanhMucSach, HoaDon

b)

C. HoaDon, LoaiSach

c)

A. HoaDon

d)

B. DanhMucSach, LoaiSach

30.

Câu 10: Một quan hệ trong CSDL quan hệ là chỉ:

A. Cột

B. Hàng

C. Dữ liệu

D. Bảng

a)

D. Bảng

b)

C. Dữ liệu

c)

A. Cột

d)

B. Hàng

31.

Câu 11: Khóa của Một quan hệ trong CSDL quan hệ là:

a)

D. Tập tất cả các thuộc tính trong bảng phân biệt được cá thể.

b)

B. Tập dữ liệu để phân biệt

c)

A. Tập thuộc tính

d)

C. Tập hợp dữ liệu từ nhiều bảng. C. Tập hợp dữ liệu từ nhiều bảng.

32.

Câu 12: Trong bài toán quản lý thư viện thì quan hệ mượn sách: số thẻ, mã số sách, ngày mượn, ngày trả em hãy xác định khóa cho quan hệ trên biết mỗi học sinh chỉ được mượn 1 quyển sách trên 1 ngày.

a)

D. So_the, Ma_so_sach, Ngay_muon

b)

C. So_the, Ma_so_sach

c)

B. So_the, Ngay_muon

d)

A. So_the

33.

Câu 13: Xét về mặt cấu trúc, Thuộc tính Trường (Field) trong mô hình dữ liệu quan hệ được hiểu là

A. Cột của bảng B. Hàng của bảng

C. Tính chất của trường D. Mô tả trường

a)

C. Tính chất của trường

b)

D. Mô tả trường

c)

A. Cột của bảng

d)

B. Hàng của bảng

34.

Câu 14: Xét về mặt cấu trúc, Data Type trong mô hình dữ liệu quan hệ được hiểu là

A. Miền dữ liệu của trường B. Hàng của bảng

C. Tính chất của trường D. Mô tả trường

a)

C. Tính chất của trường

b)

D. Mô tả trường

c)

B. Hàng của bảng

d)

A. Miền dữ liệu của trường

35.

Câu 15: Trong mô hình dữ liệu quan hệ Record được hiểu là

A. Cột của bảng B. Bộ

C. Tính chất của trường D. Mô tả trường

a)

B. Bộ

b)

C. Tính chất của trường

c)

A. Cột của bảng

d)

D. Mô tả trường

36.

Câu 16: Trong các kỳ thi học kỳ theo em trường khóa chính là trường nào :

a)

D. Trường Giới tính (Gioi_tinh)

b)

C. Trường Ngày sinh (Ngay_sinh)

c)

A. Trường Số báo danh (SBD)

d)

B. Trường Họ tên (Ho_ten)

37.

Câu 17: Quá trình nhập dữ liệu cho thông tin thí sinh thi tuyển sinh lớp 10 người ta nhập số báo danh: TS0001. Em hãy chọn kiểu cho thuộc tính này ?

A. Number B. Short Text

C. Menmo D. Date/time

a)

C. Menmo

b)

D. Date/time

c)

A. Number

d)

B. Short Text

38.

Câu 18: Quá trình nhập dữ liệu cho thông tin thí sinh thi tuyển sinh lớp 10 người ta nhập họ tên học sinh: Nguyễn Thị Hằng. Em hãy chọn kiểu cho thuộc tính này ?

a)

C. Menmo

b)

D. Date/time

c)

A. Number

d)

B. Short Text

39.

Câu 19: Các bước tạo cấu trúc bảng:

1. Nháy chọn Create  Table Design 2. Chỉ định khóa chính

3. Gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu. 4. Lưu cấu trúc bảng

a)

C. 1  3  2 4

b)

B. 2  4  3  1

c)

A. 1  2  3  4

d)

D. 4  3  2 1

40.

Câu 20: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a)

D. Design → Primary key

b)

C. Home → Primary key

c)

B. Insert → Primary key

d)

A. File → Primary key

41.

Câu 1: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :

A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo

C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

D. Tạo ra một hay nhiều bảng

a)

D. Tạo ra một hay nhiều bảng

b)

A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

c)

B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo

d)

C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

42.

Câu 2: Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm :

a)

D. Khai báo kích thước của trường. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

b)

C. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

c)

B. Tạo liên kết giữa các bảng

d)

A. Khai báo kích thước của trường

43.

Câu 3: Cho các thao tác sau :

B1: Tạo bảng

B2: Đặt tên và lưu cấu trúc

B3: Chọn khóa chính cho bảng

B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

D. B1 -> B3 -> B2 -> B4

b)

C. B1 -> B2 -> B3 -> B4

c)

A. B1 -> B3 -> B4 -> B2

d)

B. B2 -> B1 -> B2 -> B4

44.

Câu 4: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

D. Thêm bản ghi

b)

C. Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

B. Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

d)

A. Nhập dữ liệu ban đầu

45.

Câu 5: Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

D. Xoá một số thuộc tính

b)

C. Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

A. Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

d)

B. Xoá một số quan hệ

46.

Câu 6: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

D. Thêm bản ghi mới

b)

C. Xem dữ liệu

c)

B. Kết xuất báo cáo

d)

A. Sắp xếp các bản ghi

47.

Câu 7: Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

C. Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

b)

B. Là một dạng bộ lọc

c)

D. Là một dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

d)

A. Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

48.

Câu 8: Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

a)

D. Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện

b)

C. Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL

c)

A. Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện

d)

B. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.

49.

Câu 9: Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:

a)

D. Tạo truy vấn lọc dữ liệu

b)

C. Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh

c)

A. Tạo báo cáo thống kê số liệu

d)

B. Hiển thị và cập nhật dữ liệu

50.

Câu 10: Câu nào sau đây sai?

a)

D. Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

b)

C. Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

c)

A. Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

d)

B.Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

51.

Câu 11: Bảng DIEM có các trường MIENG, MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, muốn sắp xếp điểm học kỳ của học sinh từ thấp đến cao, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

D. Thao tác trên trường MOT_TIET  Ascending  chọn Home

b)

C. Thao tác trên trường MOT_TIET chọn Home  Ascending

c)

A. Thao tác trên trường HOC_KY  chọn Home  Ascending

d)

B. Thao tác trên trường HOC_KY  Ascending  chọn Home

52.

Câu 12: Bảng DIEM có các trường MIENG, MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, muốn sắp xếp điểm một tiết của học sinh từ thấp đến cao, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

D. Thao tác trên trường MOT_TIET  Ascending  chọn Home

b)

B. Thao tác trên trường HOC_KY  Ascending  chọn Home

c)

A. Thao tác trên trường HOC_KY  chọn Home  Ascending

d)

C. Thao tác trên trường MOT_TIET chọn Home  Ascending

53.

Câu 13: Truy vấn có nghĩa là:

a)

D. Cập nhật

b)

C. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu;

c)

A. In dữ liệuA. In dữ liệu

d)

B. Xóa các dữ liệu không cần dùng đến;

54.

Câu 14: Trong Access, để làm việc với mẫu hỏi ta lựa chọn:

A. Table B. Queries

C. Form D. Report

a)

D. Report

b)

B. Queries

c)

C. Form

d)

A. Table

55.

Câu 14: Trong Access, để làm việc với báo cáo ta lựa chọn:

A. Table B. Queries

C. Form D. Report

a)

B. Queries

b)

A. Table

c)

C. Form

d)

D. Report

56.

Câu 15: Thao tác nào với báo cáo được thực hiện cuối cùng?

a)

D. So sánh đối chiếu dữ liệu

b)

C. In dữ liệu báo cáo.

c)

B. Sắp xếp và phân nhóm dữ liệu.

d)

A. Chọn bảng và mẫu hỏi

57.

Câu 1, Trong các phát biểu sau, phát biểu nào KHÔNG phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

A. Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.

b)

B. Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.

c)

C. Li lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.

d)

D. Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.

58.

Trong một trường THPTcó xây dựng một CSDL quản lí điểm của học sinh. Người quản trị CSDL đã phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em, cách phân quyền nào dưới đây hợp lí? (Ghi chủ các từ viết tắt: HS: học sinh GVBM giáo viên Bộ môn, BGH: ban giám hiệu)

.

(.

a)

A. HS: Xem; GVBM: Xem. Bổ sung: BGH: Xem, sửa, xoá

b)

C.Hs: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH; Xem

c)

D. HS: Xem, Xoá GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

d)

B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

59.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:

a)

A. hình ảnh.

b)

B. chữ ký.

c)

C. họ tên người dùng.

d)

D. tên tài khoản và mật khẩu.

60.

Câu 4. Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần:

a)

A. thường xuyên sao chép dữ liệu.

b)

B. thường xuyên thay đổi các yếu tố của hệ thống bảo mật.

c)

C. thường xuyên nâng cấp phần cứng phần mềm.

d)

D. giảm số lần đăng nhập vào hệ thống.

61.

Câu 5. Để nâng cao hệ thống bảo mật ta phải:

a)

A. Bảo vệ bằng biên bản hệ thống.

b)

B. Thường xuyên thay đổi tham số bảo vệ.

c)

C. Ngăn chặn virus cho hệ thống.

d)

D. Nhận dạng người dùng bằng mật khẩu.

62.

Câu 6. Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu dưới đây?

.

a)

D. Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.

b)

C. Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng

c)

A. Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn.

d)

B. Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng.

63.

Câu 7. Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

D. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

b)

B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

d)

C. Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.

64.

Câu 8. Phương án nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL:

.

a)

A. Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc thay đổi ngoài ý muốn.

c)

B. Hạn chế tối đa sai sót của người dùng.

d)

D. Khống chế số người sử dụng CSDL.

65.

Câu 9. Bảng phân quyền cho phép :

a)

D. Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

b)

A. Phân các quyền truy cập đối với người dùng

c)

B. Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

d)

C. Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

66.

Câu 10: Người có chức năng phân quyền truy cập là:

a)

A. Người dùng

b)

B. Người viết chương trình ứng dụng.

c)

C. Người quản trị CSDL.

d)

D. Lãnh đạo cơ quan.