NEW
Font size
Worksheetstin12
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Khi tạo cấu trúc bảng, tên trường được nhập vào cột.
Field name.
Data type
Field size
Format
Mỗi đối tượng của Access có các chế độ làm việc là
Thiết kế và cập nhật
Trang dữ liệu và thiết kế
Thiết kế và bảng
Chỉnh sửa và cập nhật
Trong CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới bằng cách tự thiết kế, thì thao tác thực hiện nào sau đây là đúng.
Table – Create Table in design view
Query – Create Query in design view
Form – Create Form in design view
Report – Create Report in design view
Trong CSDL đang làm việc, để tạo một biểu mẫu mới bằng cách làm theo trình thuật sĩ , thì thao tác thực hiện nào sau đây là đúng.
Table – Create Table by using wizard
Query – Create Query by using wizard
Form – Create Form by using wizard
Report – Create Report by using wizard
Dữ liệu của CSDL được lưu trữ ở
Query
Form
Table
Report
Dữ liệu kiểu logic trong Microsoft Access được ký hiệu là:
Autonumber
Text
Yes/No
Number
Khi làm việc với bảng. Ở chế độ Design, khi thực hiện thao tác lệnh Insert Row là ta đang thực hiện công việc nào sau đây?
Chèn thêm bảng
Chèn thêm cột
Chèn thêm bản ghi
Chèn thêm trường
Sau khi thiết kế bảng, nếu ta không chọn khóa cho bảng thì
Access tự động tạo khóa chính cho bảng
Access không cho lưu
Access không cho nhập dữ liệu
Thoát khỏi Access
Phần mở rộng của các tệp được tạo bởi Microsoft Access là
XLS
DOC
ACCDB
PAS
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là
Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
Cập nhật dữ liệu
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
In dữ liệu.
Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn đặt khóa chính ta thực hiện thao tác
Edit – Primary key
File – Primary key
Tools – Primary key
Windows – Primary key
Để thực hiện liên kết dữ liệu ta chọn thao tác nào sau đây
Tools – Relationships
Insert – Relationships
Edit – Relationships
File – Relationships
Trong các chức năng sau, chức năng nào không phải là chức năng của hệ quản trị CSDL
Cung cấp cách tạo lập CSDL
Cung cấp cách quản lý tệp
Cung cấp cách cập nhật, tìm kiếm và kết xuất thông tin
Cung cấp công cụ kiểm soát việc truy cập vào CSDL
Khi làm việc với bảng. Ở chế độ Data sheet, khi thực hiện thao tác lệnh Insert /Columns là ta đang thực hiện công việc nào sau đây?
Chèn thêm dòng
Chèn thêm cột
Chèn thêm bản ghi
Chèn thêm trường
Trong Microsoft Access, một CSDL thường là
Một tệp
Tập hợp các bảng có liên quan với nhau
Một sản phẩm phần mềm
Một văn bản.
Độ rộng của trường có thể được thay đổi ở đâu
Trong chế độ thiết kế
Trong chế độ trang dữ liệu
Không thể thay đổi được
Có thể thay đổi bất cứ ở đâu.
Các đối tượng cơ bản trong Access là:
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi.
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo.
Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo.
Đối tượng nào không dùng để cập nhật dữ liệu:
Báo cáo
Bảng
Biểu mẫu
Mẫu hỏi
Hệ quản trị CSDL là
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL
Phần mềm dùng tạo lập CSDL
Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
Nhập dữ liệu
Sửa cấu trúc bảng
Lập báo cáo
Tính toán cho các trường tính toán
Trên Table ở chế độ Design, thao tác chọn Edit à Delete Rows?
Hủy khoá chính cho trường hiện tại.
Xoá trường hiện tại
Tạo khoá chính cho trường hiện tại
Thêm trường mới vào trên trường hiện tại
Khi một Field trên Table được chọn làm khoá chính thì?
Giá trị dữ liệu trên Field đó được trùng nhau
Giá trị dữ liệu trên Field đó không được trùng nhau
Giá trị dữ liệu trên Field đó bắt buộc là kiểu Text
Không có khái niệm khoá chính
Trên Table ở chế độ Datasheet View, biểu tượng trên thanh công cụ?
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Huỷ bỏ lọc
Lưu (Save) lại nội dung sau khi lọc
Lọc dữ liệu theo mẫu
Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F?
Mở hộp thoại Font
Mở hộp thoại Relationships
Mở hộp thoại Edit Relationships
Mở hộp thoại Find and Replace
Trên Table ở chế độ Datasheet View, biểu tượng trên thanh công cụ?
Lọc dữ liệu theo mẫu
Huỷ bỏ lọc
Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
Lưu (Save) lại nội dung sau khi lọc
Trong bảng chọn objects. Ngăn Table, thao tác Right/click -> tên table, chọn -> Delete?
Đổi tên table
Tạo cấu trúc mới cho table
Xoá table
Lưu cấu trúc của table
Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn một ô, chọn ->
Sắp xếp dữ liệu trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều giảm
Sắp xếp dữ liệu trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều tăng
Sắp xếp các trường của Table theo chiều tăng
Sắp xếp các trường của Table theo chiều giảm
Trong bảng chọn objects. Ngăn Table, thao tác Right/click->tên table, chọn-> Rename?
Đổi tên table vừa chọn
Nhập dữ liệu cho table
Xoá table
Chỉnh sửa cấu trúc cho table
Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn Edit -> Delete Record -> Yes?
Xoá trường khoá chính (Primary key)
Xoá Table đang xử lý
Xoá trường chứa con trỏ
Xoá bản ghi chứa con trỏ
Trong Access, để làm việc với chế độ thiết kế ta thực hiện: ……Design View?
View
Edit
Insert
Tools
Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì ?
Mở tệp cơ sở dữ liệu
Khởi động Access
Xác định khoá chính
Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu
Trong Access, kiểu dữ liệu số được khai báo bằng từ ?
Text
Memo
Curency
Number
Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :
Tools / Save
View / Save
File / Save
Format / Save
Khi làm việc với Access xong, muốn thoát khỏi Access, ta thực hiện:
Tools / Exit
File / Exit
Windows /Exit
View / Exit
Trong Access, để định dạng lại lề trang dữ liệu, ta thực hiện:
Format / Page Setup
Tools / Page Setup
Record / Page Setup
File / Page Setup
Để thiết kế bảng theo ý thích của mỡnh, sau khi vào hộp thoại New Table, ta chọn:
Open Table
Design View
DataSheet view
Table Wizard
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím :
Delete
Tab
Space
Enter
Trong Access, khi chỉ định khoá chính sai, muốn xóa bỏ khoá chính đã chỉ định, ta nháy chuột vào nút lệnh ?
Trong Access, muốn xúa một bảng ta chọn nút lệnh ?
Phần mở rộng của tờn tệp tin trong Access là:
MDB
TEXT
DOC
XLS
Khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện : .... ->Primary Key
Insert
File
Edit
Tools
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột :
File Name
Name.
Name Field
Field Name
Trong Access, có mấy chế độ làm việc với các đối tượng ?
1
2
3
4
Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện:
Tools / Insert Rows
Insert / Rows
File / Insert Rows
Edit / Insert Rows
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột :
Data Type
Description
Field Type
Field Properties
Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng theo cách tự thiết kế, ta chọn?
Create table in design view
Create table by using wizard
Create table by entering data
Create query in design view
Nút lệnh nào có công dụng thêm bản ghi mới vào bảng:
Lệnh Insert\New Record tương đương với nút lệnh nào sau đây:
Hãy cho biết ý nghĩa của nút lệnh, tương ứng với lệnh nào sau đây:
Record\sort\sort ascending
record\sort\sort ascending
record\sort\sort ascendingrecord\sort\sort ascending
record\sort descending
Để lọc theo ô dữ liệu ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Để mở bảng ở chế độ trang trang thiết kế ta thực hiện như sau:
Chọn File-> Open
Nhắp chuột phải chọn Design View
Nhắp chuột phải chọn Open
Nhắp đôi chuột vào bảng tương ứng
Trường nào có thể khai báo kiểu dữ liệu Auto number trong các trường sau đây?Số thứ tự
Điểm toán
Ngày sinh
Số thứ tự
Số thứ tự
Sau khi thiết kế xong bảng nếu ta không chỉ định khóa chính thì
Sau khi thiết kế xong bảng nếu ta không chỉ định khóa chính thì
Sau khi thiết kế xong bảng nếu ta không chỉ định khóa chính thì
Access chọn trường đầu tiên mà người thiết kế đã tạo làm khóa chính
Access đưa ra lựa chọn là tự động cho trường khóa chính cho bảng
Để đi đến ô cuối cùng của bảng ở chế độ trang dữ liệu là nhấn phím
End
Shift + End
Ctrl + End
Alt + End
Hãy chọn cách làm nào là hợp lí khi lọc ra những học sinh nam và là đoàn viên
Xóa bỏ những học sinh không thỏa điều kiện bên trên
Tìm kiếm những học sinh nam, đoàn viên và copy chúng sang một trang mới
Lọc theo mẫu với điều kiện nam và là đoàn viên
Lọc theo ô đữ liệu
Biểu tượng có chức năng gì
Xóa bảng
Xóa bản ghi
Xóa trường
Thêm bản ghi
Trong Access để thực hiện chức năng tìm kiếm và thay thế ta thực hiện
Edit->Search
Edit->Find
View->Find
File->Find
Để chèn một bản ghi mới vào bảng ta thực hiện
File->New record
Insert->New record
Edit->New record
Format->New record
Để thoát khỏi Access ta thực hiện
File>Exit
Ctrl + F4
File>Close
Shift + F4
Để xóa một trường của bảng ta chọn cách nào sau đây:
Mở bảng ở chế độ thiết kế hoặc trang dữ liệu chọn trường cần xóa và nhấp delete
Mở bảng ở chế độ thiết kế chọn trường cần xóa và nhấp delete
Khi trường đã được tạo xong thì không thể xóa trường đó được
Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu chọn trường cần xóa và nhắp delete
Access là
Cơ sở dữ liệu
Phần mềm chỉ có chức năng tính toán số liệu
Là hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Phần mềm hệ thống
Chọn phát biểu đúng
Access chỉ cho phép lọc dữ liệu theo điều kiện And
Access chỉ cho phép lọc dữ liệu có tối đa 3 điều kiện
Access cho phép lọc dữ liệu theo điều kiện And lẫn Or
Access chỉ cho phép lọc dữ liệu theo điều kiện Or
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo ô dữ liệu đang chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
Record/Fillter/Fillter By Selection
Record/Fillter By Form
Record/Fillter/Fillter By Form
Record/Fillter By Selection
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
Record/Fillter/Fillter By Selection
Record/Fillter By Form
Record/Fillter/Fillter By Form
Record/Fillter By Selection
