NEW
Font size
WorksheetsBài 1
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Câu 1. Tâm lý học được định nghĩa là
A. Khoa học về các hiện tượng tinh thần
B. Khoa học kết hợp khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
C. Khoa học về đời sống nội tâm của con người
D. Khoa học nghiên cứu về các hiện tượng tâm lý của con người và quá trình phát sinh, phát triển của chúng
Câu 2. Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học là
A. Các hiện tượng tâm lý con người
B. Các quy luật phát sinh, biểu hiện và phát triển các hiện tượng tâm lý người
C. Cơ chế hình thành các hiện tượng tâm lý
D. Các điều kiện phát sinh tâm lý người
Câu 3. Nhiệm vụ cơ bản của tâm lý học là
A. Nghiên cứu các quy luật phát sinh, phát triển, diễn biến của các quá trình, trạng thái và đặc điểm tâm lý của từng con người riêng biệt cũng như các nhóm và tập thể người
B. Nghiên cứu những quy luật của hoạt động tâm lý trong sự phát triển của nó
C. Nghiên cứu các đặc điểm tâm lý trong các hoạt động khác nhau của con người như lao động, học tập, vui chơi, giải trí
D. Nghiên cứu động cơ thúc đẩy con người trong các hoạt động. Các đặc điểm trong tri giác, chú ý khi con người hoạt động
Câu 1. Phản ánh là
A. Một thuộc tính của vật chất nơi con người tồn tại và phát triển
B. Sự tác động qua lại của hai hệ thống vật chất trong một chỉnh thể thống nhất
C. Sự tác động qua lại giữa hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác, kết quả là để lại dấu vết trên cả hai hệ thống vật chất
D. Điều kiện đầu tiên để phát sinh hiện tượng tâm lý người
Câu 2. trong tâm lý học, phản ảnh tâm lý được định nghĩa là
A. Phản ánh của hiện thực khách quan vào não người trong hoạt động và nhận thức thế giới là khách quan
B. Là sự phản ánh các tác động bên ngoài của con người khúc xạ qua những đặc điểm bên trong của người đó (thông qua kinh nghiệm, trí thức, nhu cầu, khát vọng, chí hướng...)
C. Là khả năng tiếp nhận những Tác động của hiện thực khách quan tạo nên hình ảnh tinh thần trên não
D. Là chức năng hoạt động bình thường của bộ não, là điều kiện đầu tiên để con người tiếp thông với thực tại khách quan
Câu 3. Tâm lý người được định nghĩa là
A. Sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ não người
B. Sự nhận thức thế giới khách quan để định hướng cho hoạt động
C. Sự cảm nhận trực giác vì hiện thực khách quan của chủ thể
D. Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người thông qua chủ thể, tâm lý người có bản chất xã hội- lịch sử
Câu 4. Một trong các chức năng của tâm lý là
A. Định hướng cho hoạt động của con người
B. Phản ánh hiện thực khách quan vào não
C. Biến tác động bên ngoài thành hình ảnh tâm lý
D. Là nhận thức thế giới khách quan của chủ thể
Câu 5. Khi nghiên cứu tâm lý phải nghiên cứu môi trường xã hội, nền văn hóa xã hội, các quan hệ xã hội mà con người sống và hoạt động trong đó. kết luận này được rút ra từ luận điểm
A. Tâm lý có nguồn gốc từ thế giới Khách quan
B. Tâm lý người có nguồn gốc xã hội- lịch sử
C. Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động giao tiếp
D. Tâm lý người mang tính chủ thể
Câu 1. Trong các trường hợp sau trường hợp nào mang lại hình ảnh tâm lý trong não
A. Một người bệnh đang hôn mê gạt tay và mở mắt nhìn người điều dưỡng trong phòng bệnh
B. Hình ảnh phản chiếu của chiếc gương về lọ hoa
C. Một người bình thường đang ngủ trong khi tivi đang mở có trận bóng đá
D. Một sinh viên đang xem thời khóa biểu
Câu 2. Cùng ngắm nhìn một lọ hoa hồng Nhung, có người khen đẹp, có người chê không đẹp, lại có vài người bảo là bình thường. bằng kiến thức về tâm lý học, Ý nào giải thích đúng nhất cho hiện tượng trên
A. Do Ý thích của mỗi người khác nhau, nên có cảm nhận về cái đẹp khác nhau
B. Do quan niệm của mỗi người về cái đẹp khác nhau, nên có cảm nhận về cái đẹp khác nhau
C. Do tập quán văn hóa về cái đẹp của mỗi người khác nhau, nên có cảm nhận về cái đẹp khác nhau
D. Do tâm lý luôn mang tính chủ thể, thông qua các mức độ và sắc thái tâm lý khác nhau mà mỗi chủ thể tỏ thái độ, bộc lộ hành vi khác nhau đối với hiện thực
câu 3. Trong lịch sử y học thế giới, năm 1920 một thầy thuốc Ấn Độ tìm thấy một cháu bé sống trong hang với bầy sói, sau này cháu sống thêm 10 năm nữa. Trong suốt thời gian đó ông quan sát và ghi lại nhật ký về cô bé: Đi bằng tứ chi, không uống nước mà lại liếm, gặm thịt dưới sàn nhà, ban đêm ngủ thì sủa rống lên, trong khi ăn hễ có ai tới gần thì cô bé lại gầm gừ dữ tợn.... dựa vào kiến thức tâm lý học, câu giải thích cho hiện tượng trên là
A. Do cô bé sống chung với bầy sói lên mang tâm lý động vật
B. Do bản năng sinh tồn nên mang nhiều hành vi của động vật
C. Do sống lâu năm nơi hoang dã nên không giao tiếp được với con người nên không hình thành được tâm lý người
D. Do không có nguồn gốc xã hội -lịch sử để hình thành nên tâm lý người nơi cô bé trên
Câu 4. Khi đưa người nhà đi khám chữa bệnh tại bệnh viện A (giả định rằng phương tiện và nhân viên y tế là phục vụ như nhau với mọi người bệnh) tuy nhiên người nhà của người bệnh (là người không đau ốm) Đến bệnh viện lại có những ý kiến khác nhau. Có người hài lòng tin tưởng vào bệnh viện, có người lo lắng hoang mang, có người không tin tưởng, có người chửi bới bệnh viện. Dựa vào kiến thức tâm lý học, câu giải thích cho hiện tượng trên là
A. Do người dân không tin tưởng vào trang thiết bị của bệnh viện
B. Do tác động xấu của dư luận xã hội về bệnh viện
C. Do người dân đã có suy nghĩ không tốt từ trước về bệnh viện
D. Do tâm lý luôn mang tính chủ thể và bản chất lịch xã hội lịch sử
Câu 1. Trong tâm lý học, cách phân loại các hiện tượng tâm lý phổ biến nhất là
A. Thời gian tồn tại của các hiện tượng tâm lý và vị trí của chúng trong nhân cách
B. Dựa vào sự phản ánh của chủ thể đối với hiện thực
C. Dựa vào cách phân loại vô thức và ý thức
D. Dựa vào xu hướng và nhu cầu của chủ thể trong hoạt động thực tiễn
Câu 2. Theo cách phân loại dựa trên nội dung ,các hiện tượng tâm lý gồm
A. Vô thức và ý thức
B. Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính
C. Xúc cảm và ý chí
D. Các quá trình tâm lý, các trạng thái tâm lý, các thuộc tính tâm lý
Câu 3 quá trình tâm lý được định nghĩa là
A. Quá trình tương tác của chủ thể với hiện thực khách quan
B. Quá trình tâm lý định hướng cho hoạt động của chủ thể
C. Quá trình hình thành nhân cách trong các hoạt động xã hội
D. Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối ngắn, có mở đầu, có diễn biến, kết thúc tương đối rõ ràng
Câu 4. Theo nội dung, quá trình tâm lý gồm
A. Quá trình tư duy nhằm nhận thức thế giới của chủ thể
B. Quá trình hành động ý chí nhằm khắc phục những khó khăn trong đời sống
C. Quá trình xúc cảm thể hiện thái độ của chủ thể đối với một đối tượng
D. Quá trình nhận thức, quá trình cảm xúc, quá trình hành động ý chí
Câu 5. Trạng thái tâm lý được định nghĩa là
A. Những hiện tượng tâm lý liên quan từ tâm trạng của chủ thể đang hoạt động
B. Những hiện tượng tâm lý diễn ra tương đối dài, việc mở đầu và kết thúc không rõ ràng
C. Biểu hiện chú ý, tâm trạng của chủ thể với đối tượng
D. Những hiện tượng tâm lý diễn ra tương đối dài, việc mở đầu và kết thúc không rõ ràng và luôn đi cùng làm nền cho các quá trình tâm lý
Câu 6. Các thuộc tính tâm lý được định nghĩa là
A. Tính cách của cá nhân trong hoạt động Và giao tiếp xã hội
B. Những hiện tượng tâm lý tương đối ổn định, hình thành chậm, song cũng khó mất đi, tạo thành những nét riêng của nhân cách
C. Sự khái quát phối hợp giữa một số quá trình tâm lý với trạng thái tâm lý
D. Tình cảm, ý chí của cá nhân đối với đối tượng hoặc một hoạt động
Câu 7. Trong tâm lý học, nhận thức được định nghĩa là
A. Các quá trình tâm lý giúp con người nhận biết được sự vật, hiện tượng
B. Các quá trình tâm lý giúp con người nhận biết được sự vật, hiện tượng, các mối quan hệ của những sự vật, hiện tượng đó
C. Sự phản ánh để định hướng cho hoạt động
D. Sự "phản ánh của phản ánh"
Câu 8. Trong tâm lý học, đời sống tình cảm được định nghĩa là
A. Sự thể hiện mối quan hệ của chủ thể đối với các sự vật ,hiện tượng
B. Lĩnh vực không tách biệt được đâu là quá trình , đâu là trạng thái, thuộc tính
C. Sự trải dài từ những màu sắc cảm xúc của cảm giác cho đến tình cảm
D. Sự thể hiện mối quan hệ của chủ thể đối với các sự vật hiện tượng liên quan đến sự thỏa mãn nhu cầu của chủ thể
Câu 9. Trong tâm lý học, vai trò của ý chí được xác định là
A. Mặt năng động của Ý thức
B. Biểu hiện năng lực thực hiện những hành động có mục đích
C. Hình thức tâm lý điều chỉnh hành vi tích cực nhất ở con người
D. Thành tố quan trọng nhất giúp con người chuyển nhận thức và rung động sang hoạt động thực tiến
Câu 10. Sự phân loại các hiện tượng tâm lý thành các lớp ,các loại, các lĩnh vực luôn mang tính tương đối và không tránh khỏi các nhược điểm và hạn chế nhất định. kết luận này rút ra từ luận luận điểm nào sau đây
A. Tâm lý con người là một thế giới trừu tượng
B. Thế giới các hiện tượng tâm lý của con người là một chỉnh thể trọn vẹn, thống nhất, không thể chia cắt được
C. Không thể xác định được ranh giới của các hiện tượng tâm lý một cách chính xác
D. Phản ánh tâm lý của con người đối với hiện thực rất đa dạng và phức tạp
Câu 11. Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng tâm lý
A. Khóc đỏ cả mắt, khi không làm được bài
B. Hồi hộp khi đi thi
C. Đỏ mặt khi bị trêu đùa
D. Không chú ý nghe giảng trong giờ học
Câu 12. Trong những hiện tượng dưới đây hiện tượng nào là hiện tượng tâm lý
A. Thần kinh căng thẳng như dây đàn sắp đứt
B. Tim đập như muốn nhảy ra khỏi lồng ngực
C. Bồn chồn như có hẹn với ai
D. Mất ngủ do đọc sách
Câu 13. Một trong những đặc điểm của hiện tượng tâm lý là
A. Có cấu trúc phức tạp
B. Có tính chủ thể
C. Là sự phản ánh thế giới khách quan
D. Có nguồn gốc từ hiện thực khách quan
Câu 14. Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong một khoảng thời gian ngắn, có mở đầu, diễn biến, kết thúc rõ ràng là
A. Thuộc tính tâm lý
B. Trạng thái tâm lý
C. Quá trình tâm lý
D. Phẩm chất tâm lý
Câu 15. Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong khoảng thời gian dài, có mở đầu, diễn biến, kết thúc không rõ ràng là
A. Thuộc tính tâm lý
B. Trạng thái tâm lý
C. Quá trình tâm lý
D. Phẩm chất tâm lý
Câu 16. Hiện tượng nào là trạng thái tâm lý trong những hiện tượng dưới đây
A. Nghe và suy nghĩ về lời góp Ý của lãnh đạo
B. Mơ màng khi đang làm việc
C. Cần cù trong công việc
D. Nhớ lại sự việc đã xảy ra trong đêm trực
Câu 17. Những đặc điểm tâm lý mang tính ổn định, trở thành nét riêng của nhân cách, khó hình thành nhưng cũng khó mất đi , muốn mất đi cần phải có thời gian dài được gọi là
A. Thuộc tính tâm lý
B. Trạng thái tâm lý
C. Quá trình tâm lý
D. Phẩm chất tâm lý
Câu 18. Trong các Ý dưới đây Ý nào thuộc tính tâm lý
A. Nghe và suy nghĩ về điều thầy giảng
B. Mơ màng khi nghe giảng
C. Trung thực trong quan hệ với mọi người
D. Hình dung chuyện đã qua
Câu 19. Trong các Ý dưới đây Ý nào thuộc tính tâm lý
A. Cảm thấy lạnh lạnh
B Căng thẳng
C. Nhạy cảm
D. Yêu đời
Câu 20 một trong các loại cảm giác bên trong (cảm giác sâu) là
A. Cảm giác thị giác
B. Cảm giác vận động
C. Cảm giác thính giác
D. Cảm giác vị giác
Câu 21. Một trong những thành phần quan trọng của thuộc tính tâm lý là
A. Sự chú ý
B. Tâm trạng
C. Xu hướng
D. Ý chí
Câu 22. Một trong các rối loạn của tư duy là
A. Ảo tưởng
B. Hoang tưởng
C. Ảo giác
D. Ảo thanh
Câu 23 Một trong các đặc điểm của tình cảm là
A. Một quá trình tâm lý
B. Xuất hiện trước cảm xúc
C. Xuất hiện sau cảm xúc
D. Thực hiện chức năng sinh vật
Câu 24. Một trong các đặc điểm của cảm xúc là
A. Chỉ có ở người
B. Một thuộc tính tâm lý
C. Thực hiện chức năng xã hội
D. Có cả ở người và động vật
Câu 25. Một trong các quá trình của Trí nhớ là quá trình
A. Độc lập
B. Bảo tồn
C. Bền bỉ
D. Kinh nghiệm
Câu 26. Một trong các chức năng cơ bản của ngôn ngữ là
A. Chức năng khái quát hóa
B. Chức năng ghi nhận
C. Chức năng tái hiện
D. Chức năng nhận thức
Câu 27. Một trong các quy luật của cảm giác là
A. Quy luật về tính có ý nghĩa
B. Quy luật về tính ổn định
C. Quy luật về tính lựa chọn
D. Quy luật về sự thích ứng
Câu 28. Một trong các quy luật của tri giác là
A. Quy luật tổng giác
B. Quy luật đối tượng
C. Quy luật trọn vẹn
D. Quy luật tuyệt đối
Câu 30 một trong Các đặc điểm về tư duy ở tuổi vị thành niên là
A. Tư duy ngôn ngữ
B. Tư duy logic
C. Tư duy trừu tượng phát triển mạnh
D. Tư duy thao tác
Câu 1. Tổ hợp các đặc điểm tâm lý của một cá nhân quy định giá trị xã hội và những hành vi xã hội của cá nhân ấy là
A. Tính cách của cá nhân
B. Cái tôi của cá nhân
C. Cá tính của cá nhân
D. Nhân cách của cá nhân
Câu 2. Một trong những yếu tố thuận lợi đối với sự hình thành nhân cách là
A. Vai trò của hoạt động
B. Vai trò của hoàn cảnh sống
C. Vai trò cuộc giao lưu
D. Vai trò của tập thể
Câu 3 Một trong các yếu tố quyết định đối với sự hình thành nhân cách là
A. Di truyền
B. Môi trường tự nhiên
C. Giáo dục
D. Môi trường xã hội
Câu 4 Khái niệm nhân cách trong tâm lý học được định nghĩa là
A. Là một con người với tư cách là kẻ mang toàn bộ thuộc tính và phẩm chất tâm lý quy định hình thức hoạt động và có hành vi ý nghĩa xã hội
B. Một tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người
C. Một cá nhân có Ý thức, chiếm một vị trí nhất định trong xã hội và thực hiện một vai trò xã hội nhất định
D. Một phạm trù xã hội có bản chất xã hội- lịch sử
Câu 5. Hãy xác định xem đặc điểm nào dưới đây là đặc trưng cho một nhân cách
A. Tốc độ phản ứng vận động cao
B. Nhịp độ hoạt động nhanh
C. Khiêm tốn, thật thà ,ngay thẳng
D. Tốc độ hình thành kỹ xảo cao
Câu 6. "Có tài mà không có đức là người vô dụng có đức mà không có tài thì làm việc gì cũng khó"-Lời nhận định trên của Hồ Chí Minh phản ánh đặc điểm nào dưới đây của nhân cách
A. Tính thống nhất
B. Tính ổn định
C. Tính tích cực
D. Tỉnh giao lưu
Câu 7. Nhân cách thường biểu hiện ở các cấp độ sau
A. 2 cấp độ: cá nhân và liên cá nhân
B. 2 cấp độ: Cá nhân và tập thể
C. 3 cấp độ: cá nhân, liên cá nhân và siêu cá nhân
D. Cá nhân và gia đình
Câu 8. Theo A.G.Covaliov Cấu trúc tâm lý nhân cách gồm
A. Cá nhân, mối liên hệ cá nhân, gia đình và xã hội
B. Đức và tài
C. Quá trình, trạng thái, thuộc tính tâm lý
D. Nhận thức, tình cảm, ý chí
Câu 9. Theo Sigmund Freud, cấu trúc tâm lý của nhân cách gồm
A. Ý thức, tiền ýthức và vô thức
B. Lực gốc và sự cố gắng kìm nén bản năng
C. Nhận thức, tình cảm và ý chí
D. Cái ấy, cái tôi và cái siêu tôi
Câu 10. Hệ thống các đặc điểm tâm lý phù hợp với những yêu cầu của một hoạt động nhất định, đảm bảo cho hoạt động có kết có kết quả được gọi là
A. Khả năng
B. Khí chất
C. Năng lực
D. Tính cách
Câu 11. Thuộc tính tâm lý của cá nhân bao gồm một hệ thống thái độ của cá nhân với hiện thực xung quanh thể hiện trong hệ thống hành vi, cử chỉ, phong cách giao tiếp...được gọi là
A. Tính khí
B. Cá tính
C. Nhân cách
D. Tính cách
Câu 12. Khi thực hiện tiêm tĩnh mạch trên mô hình có sinh viên sau lần thất bại thứ nhất đã cố gắng xin cô giáo được ở lại để tiêm cho đúng đó là sự biểu hiện của
A. Xu hướng
B. Tính cách
C. Năng lực
D. Khí chất
Câu 13. Kiểu thần kinh mạnh mẽ, cân bằng, linh hoạt tương ứng với loại khí chất
A. Linh hoạt
B. Ưu tư
C. Điềm đạm
D. Nóng nảy
Câu 14. Kiểu thần kinh yếu tương ứng với loại khí chất
A. Linh hoạt
B. Ưu tư
C. Điềm đạm
D. Nóng nảy
Câu 15. Kiểu thần kinh mạnh mẽ, cân bằng, không linh hoạt tương ứng với loại khí chất
A. Linh hoạt
B. Ưu tư
C. Điềm đạm
D. Nóng nảy
Câu 16. Kiểu thần kinh mạnh mẽ không cân bằng ( hưng phấn mạnh hơn ức chế) tương ứng với loại khí chất
A. Linh hoạt
B. Ưu tư
C. Điềm đạm
D. Nóng nảy
Câu 17. Yếu tố đóng vai trò làm tiền đề vật chất cho sự hình thành và phát triển nhân cách đó là yếu tố
A. Hoạt động của cá nhân
B. Giáo dục
C. Giao tiếp
D. Bẩm sinh, di truyền
Câu 18. Yếu tố đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành và phát triển nhân cách đó là yếu tố
A. Hoạt động của cá nhân
B. Giáo dục
C. Giao tiếp
D. Bẩm sinh, di truyền
Câu 19. Yếu tố đóng vai trò quyết định cho sự hình thành và phát triển nhân cách đó là yêu tố
A. Hoạt động của cá nhân
B. Giáo dục
C. Giao tiếp
D. Bẩm sinh, di truyền
Câu 20. Yếu tố làm điều kiện tồn tại của cá nhân và xã hội loài người, giúp con người trao đổi cùng nhau, hội nhập vào các quan hệ xã hội, lĩnh hội và các giá trị xã hội, chuẩn mực xã hội....và ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển nhân cách là yếu tố
A. Hoạt động của cá nhân
B. Giáo dục
C. Giao tiếp
D. Bẩm sinh, di truyền
Câu 21. Tổ hợp các thuộc tính tâm lý của cá nhân phù hợp với yêu cầu của một hoạt động nhất định, đảm bảo cho hoạt động có kết quả được gọi là
A. Xu hướng
B. Khí chất
C. tinhs cách
D. Năng lực
Câu 22. Một môi trường giáo dục tốt để hình thành và phát triển nhân cách con người là
A. Môi trường phát huy được tính sáng tạo của cá nhân trong hoạt động
B. Môi trường quan tâm tới lợi ích của cá nhân
C. Môi trường gắn kết phát triển cá nhân cả hai mặt Đức- tài
D. Là môi trường gắn kết về các hoạt động của đời sống tập thể
Câu 23. Tác động của tập thể đến nhân cách thông qua
A. Hoạt động cùng nhau
B. Dư luận tập thể
C. Truyền thống tập thể và bầu không khí tập thể
D. Hoạt động của cá nhân với tập thể
Câu 24. Trong cấu trúc nhân cách 4 thành tố, xu hướng của nhân cách được định nghĩa là
A. Hệ thống những yếu tố thúc đẩy ,quy định tính lựa chọn các thái độ và tính tích cực của con người đối với hiện thực
B. Chiều hướng phát triển về mặt xã hội của con người
C. Là hạt nhân quyết định động cơ của con người khi hành động
D. Là khát vọng thể hiện bản sắc cá nhân về mặt giá trị xã hội
Câu 25. Trong cấu trúc nhân cách 4 thành tố, lý tưởng được định nghĩa là
A. Là một bộ phận của xu hướng trong nhân cách
B. Là biểu hiện tập trung nhất của xu hướng nhân cách
C. Là khát vọng sống của cá nhân
D. Là động lực thúc đẩy điều khiển toàn bộ hoạt động của con người
Câu 26. Trong cấu trúc nhân cách 4 thành tố, năng lực của nhân cách được định nghĩa là
A. Khả năng đạt được kết quả trong hoạt động
B. Những phẩm chất tâm lý nhất định phù hợp với yêu cầu của hoạt động
C. Là một tổ hợp các thuộc tính tâm lý của cá nhân đáp ứng được yêu cầu cao của hoạt động
D. Là những đặc điểm tâm lý chủ đạo của cá nhân đáp ứng được yêu cầu của hoạt động
