wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊa cuối kì 2 phần 2

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Ý nghĩa chủ yếu của phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

đẩy nhanh thay đổi cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm.

c)

tăng vị thế của vùng trong cả nước, tạo việc làm mới.

d)

tăng cường sự phân hoá lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư.

 

2.

Thế mạnh để phát triển sản xuất lương thực ở Đồng bằng Sông Hồng là có nhiều

a)

đất phù sa.

b)

mặt nước.

c)

nước khoáng.

d)

đảo ven bờ.

3.

Thế mạnh để phát triển sản xuất rau vụ đông ở Đồng bằng Sông Hồng là có

a)

đất phù sa.

b)

mùa đông lạnh.

c)

nước khoáng.

d)

đảo ven bờ

4.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển đa dạng cơ cấu ngành kinh tế ở đồng bằng sông Hồng là

a)

hội nhập toàn cầu sâu, công nghiệp hóa mạnh.  

b)

nhiều lao động kỹ thuật, thị trường tiêu thụ rộng.

c)

sản xuất phát triển, có các thế mạnh khác nhau.        

d)

đô thị hóa mở rộng, kinh tế hàng hóa phát triển

5.

Nhận xét nào sau đây không đúng về hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm.      

b)

Thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.

c)

Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão, lụt

d)

Mật độ dân số nhỏ hơn nhiều lần so với cà nước.

6.

Đồng bằng sông Hồng không có thể mạnh về

a)

cây dược liệu.

b)

cây lúa nước.

c)

nuôi thủy sản.

d)

cây hàng năm.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có khoáng sản bậc nhất nước ta.       

b)

Du lịch biển - đảo rất phát triển.

c)

Sản lượng lúa cao nhất nước ta.

d)

Năng suất lúa cao nhất nước ta.

8.

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng có sự chuyển dịch theo hướng tích cực, chủ yếu do tác động của

a)

tài nguyên thiên nhiên phong phú.

b)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.

d)

. nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao.

9.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng

a)

nâng cao hiệu quả kinh tế, khai thác tốt thế mạnh tự nhiên.

b)

giải quyết tốt vấn đề việc làm, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá.

c)

tạo ra hàng xuất khẩu, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành.

d)

giảm thiểu thiệt hại do thiên tai gây ra, đa dạng sản phẩm.

10.

Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế. 

b)

. sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường.

c)

tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú.

d)

cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí.

11.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III.

c)

tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II.

d)

tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng cây thực phẩm.

b)

Tăng tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp.

c)

Giảm tỉ trọng cây thực phẩm, tăng cây lương thực.

d)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp và cây lương thực

13.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tăng tỉ trọng cây lương thực; giảm cây công nghiệp, cây thực phẩm.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt; tăng ngành chăn nuôi và thủy sản.

c)

Giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; tăng cây ăn quả.

d)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt; giảm ngành chăn nuôi và thủy sản.

14.

Đồng bằng sông Hồng phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân trực tiếp nào sau đây?

a)

Vai trò đặc biệt quan trọng của vùng trong nền kinh tế cả nước.

b)

Cơ cấu kinh tế theo ngành chậm chuyển dịch, còn nhiều hạn chế.

c)

Việc chuyển dịch giúp phát huy tốt các thế mạnh của vùng.

d)

Sức ép dân số quá lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội.

15.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây nguyên.

16.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.

b)

phát triển vùng trọng điểm trồng cây lương thực, thực phẩm.

c)

vấn đề phát triển ngành nuôi trồng thủy sản.

d)

hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp.

17.

Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là

a)

ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy.

b)

cung cấp nhiều lâm sản có giá trị.

c)

hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột.

d)

bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm

18.

Hầu hết các nhà máy thủy điện ở Bắc Trung Bộ có công suất nhỏ, chủ yếu là do

a)

sông suối luôn ít nước quanh năm.         

b)

phần lớn là các sông ngắn, trữ năng thủy điện ít.

c)

thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thủy điện lớn.     

d)

nhu cầu tiêu thụ điện không lớn.

19.

Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việt phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.

b)

khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

c)

hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

d)

ngừng việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ.

20.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?

a)

Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu.

b)

Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế.

c)

Lao động ít và thiếu kinh nghiệm.

d)

Thị trường nhỏ và còn biến động.

21.

Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư.

b)

thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây.

d)

tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian.

22.

Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việt phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.

b)

khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

c)

hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

d)

ngừng việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ.

23.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các cửa khẩu của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện phía tây.

b)

tăng cường giao lưu, hợp tác với các nước láng giềng

c)

phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới.

d)

phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới.

24.

Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển

b)

Tạo thuận lợi để đa dạng hàng hóa vận chuyển.

c)

Làm tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư.

d)

Giải quyết việc làm cho người lao động tại chỗ.

25.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng ở Bắc Trung Bộ là

a)

thu hút đầu tư, mở rộng giao lưu kinh tế, thúc đẩy hoạt động du lịch.

b)

đẩy nhanh đô thị hóa, thúc đẩy phát triển kinh tế, mở rộng giao lưu.

c)

thúc đẩy công nghiệp hóa, mở rộng các liên kết, phân bố lại dân cư.

d)

đẩy mạnh giao thương, liên kết các bộ phận lãnh thổ, tạo đô thị mới.

26.

: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở Bắc Trung Bộ là

a)

mở rộng sản xuất, nâng cao mức sống, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy thế mạnh, tạo nông sản xuất khẩu.

c)

tạo sản phẩm hàng hóa, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng.

d)

tạo sản phẩm hàng hóa, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng.

27.

Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là

a)

có các ngư trường rộng lớn.

b)

tất cả các tỉnh đều giáp biển.

c)

có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.

d)

có các điều kiện hải văn thuận lợi.

28.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề với các ngư trường lớn.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

29.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao quả hiệu kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.

b)

đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

d)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

30.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

a)

Bờ biển dài, nhiều đầm phá.

b)

Các tỉnh/thành phố đều giáp biển.

c)

Các tỉnh/thành phố đều giáp biển.

d)

Ít chịu ảnh hưởng của bão.

31.

Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ ?

a)

Nhiều vụng, đầm phá, bãi triều.

b)

Bờ biển dài, có các ngư trường lớn.

c)

Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc

d)

Bờ biển có nhiều vịnh để xây dựng cảng cá.

32.

Việc tăng cường kết cấu hạ tầng giao thông vận tải có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trong Bộ vì

a)

tạo ra thế mở cửa, phân công lao động, giao lưu kinh tế

b)

tạo ra thế mở cửa, phân công lao động.

c)

phân công lao động, giao lưu kinh tế

d)

. tăng cường vai trò trung chuyển của vùng.

33.

Vai trò chủ yếu của việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

thúc đẩy hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất.

b)

tạo việc làm, cải thiện chất lượng cuộc sống người dân.

c)

tạo điều kiện nâng cao vị thế của vùng so với cả nước.

d)

giải quyết vấn đề hạn chế tài nguyên và năng lượng.

34.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

tăng vai trò trung chuyển của vùng.

b)

đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh.

c)

tạo thế mở cửa và thay đổi phân công lao động.

d)

tăng cường quan hệ với các nước láng giềng.

35.

Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

góp phần giải quyết vấn đề việc làm.

b)

thu hút đầu tư trong và ngoài nước.

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu.

36.

Mục đích chủ yếu của việc hình thành khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo nhiều hàng hóa.

b)

thu hút đầu tư, phát triển sản xuất hàng hóa.

c)

tăng sự liên kết, thúc đẩy công nghiệp hóa.

d)

gắn kết với cảng biển, đẩy mạnh đô thị hóa.

37.

Ý nghĩa chủ yếu của phát triển giao thông đường bộ ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

gắn với khu công nghiệp, phục vụ xuất khẩu.

b)

tạo cơ sở phân bố dân cư, hình thành đô thị.

c)

nâng cao năng lực vận tải, phát triển kinh tế.

d)

nối liền với các nước, đẩy mạnh giao thương

38.

Việc xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tạo thế mở cửa cho vùng và phân công lao động.

b)

Hạn chế được sự khắc nghiệt do thiên tai gây ra.

c)

Thúc đẩy giao lưu kinh tế giữa các tỉnh với nhau.     

d)

Giao lưu kinh tế - xã hội với Tây Nguyên và Lào.

39.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là đô thị đặc biệt của nước ta?          

a)

Hà Nội, Hải Phòng.                

b)

Hà Nội, Đà Nẵng.          

c)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.              

d)

Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh. 

40.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị có quy mô dân số từ 200 001 – 500 000 người ở vùng Tây Nguyên là đô thị nào?          

a)

Đà Lạt.                        

b)

             Buôn Ma Thuột

c)

Pleiku.                        

d)

Kon Tum. 

41.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết vùng có nhiều tỉnh GDP bình quân tính theo đầu người dưới 6 triệu đồng là         

a)

Đồng bằng sông Hồng. 

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

42.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng ?          

a)

Hải Phòng.              

b)

Hải Dương

c)

Hà Nội.                 

d)

Nam Định. 

43.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết trâu được nuôi nhiều ở vùng nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.         

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Nguyên.

44.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây công nghiệp lâu năm phân bố chủ yếu ở Đông Nam Bộ?

a)

Cao su, cà phê, điều, hồ tiêu.                        

b)

Chè, cao su, điều, bông.          

c)

Đậu tương, mía, lạc, chè.                              

d)

Cà phê, cao su, mía, bông. 

45.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực trên 90% ?          

a)

Thái Bình

b)

Thanh Hóa.                

c)

Hòa Bình

d)

Nghệ An.

46.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biếttỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm trên 9 triệu con?           

a)

Quảng Bình

b)

Quảng Trị.                 

c)

Nghệ An

d)

Hà Tĩnh. 

47.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh là?

a)

Nghệ An.                  

b)

Hà Tĩnh.                 

c)

. Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng. 

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

An Giang

b)

Kiên Giang.             

c)

Đồng Tháp.              

d)

Cà Mau. 

49.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng có giá trị sản xuất công nghiệp là

a)

dưới 9 nghìn tỉ đồng.

b)

từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng

c)

từ trên 40 - 120 nghìn tỉ đồng

d)

trên 120 nghìn tỉ đồng

50.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất trên 1000MW?          

a)

Phả Lại, Phú Mỹ, Cà Mau.

b)

Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mỹ.          

c)

Phả Lại, Phú Mỹ, Trà Nóc.      

d)

Bà Rịa, Phả Lại, Uông Bí.  

51.

: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết đường dây 500KV bắt đầu từ nhà máy điện nào sau đây?

a)

Phả Lại.          

b)

Ninh Bình

c)

Thác Bà.         

d)

Hòa Bình.

52.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết sân bay nào sau đây không phải là sân bay quốc tế?           

a)

Cát Bi (Hải Phòng).  

b)

Nội Bài (Hà Nội).          

c)

Cần Thơ.       

d)

Đà Nẵng

53.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ 19 đi qua địa điểm nào sau đây?

a)

Đà Nẵng.

b)

Kon Tum.

c)

Pleiku.

d)

Nha Trang.

54.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu?

a)

Lào Cai.                     

b)

Vĩnh Phúc.     

c)

Quảng Ninh.

d)

Lạng Sơn.

55.

: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm quốc gia?

a)

Lạng Sơn.      

b)

Hà Nội.          

c)

Hạ Long

d)

Hải Phòng.

56.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Ninh.       

b)

Hà Nội.          

c)

Hải Dương.    

d)

Hải Phòng

57.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26,cho biết cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Giang.       

b)

Cao Bằng.      

c)

Lạng Sơn.      

d)

Lào Cai.

58.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh Thanh Hóa có khu kinh tế ven biển nào sau đây?

a)

Nghi Sơn.       

b)

Vũng Áng

c)

Đông Nam Nghệ An

d)

Chân Mây - Lăng Cô.

59.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Phú Yên.        

b)

Khánh Hòa.    

c)

Ninh Thuận.

d)

Bình Thuận.

60.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết nhâṇ xét nào đây là không đúng về dân số phân theo thành thị - nông thôn ở nước ta? 

a)

Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thi.̣ 

b)

Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng. 

c)

Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng. 

d)

Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm. 

61.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?

a)

Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng. 

b)

Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng. 

c)

Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng. 

d)

Tỉ trọng nông nghiêp tăng , lâm nghiệp và thủy sản giảm.  

62.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA CẢ NƯỚC THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ (%)? 

a)

Tỉ trọng khu vực nhà nước giảm.                               

b)

Tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước tăng

c)

. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.       

d)

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm

63.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết năm 2007 Việt Nam xuất siêu sang nước nào sau đây?

a)

Malaixia

b)

Trung Quốc.   

c)

Hoa Kì.          

d)

Xingapo.

64.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây có ở Phú Quốc và Côn Đảo?

a)

Khu dự trữ sinh quyển thế giới.                    

b)

              Di sản văn hóa thế giới.

c)

Di tích lịch sử cách mạng.                  

d)

Di sản thiên nhiên thế giới.

65.

Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng đều tăng.

b)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn cao hơn khai thác.

c)

Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng thấp và đang giảm xuống.

d)

Sản lượng khai thác tăng và luôn thấp hơn nuôi trồng.

66.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị trong dân số cả nước giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.         

b)

Kết hợp.         

c)

đường

d)

Cột.

67.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu sử dụng đất của Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Tình hình sử dụng đất của Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Tốc độ tăng trưởng sử dụng đất của Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Sự thay đổi cơ cấu sử dụng đất của Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

68.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu sản lượng cà phê và chè

b)

Quy mô sản lượng cà phê và chè.

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê và chè.

d)

Sự thay đổi cơ cấu sản lượng cà phê và chè.