Font size
WorksheetsHoa hoc
Total questions: 63
Worksheet time: 33mins
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được kí hiệu là
ΔfH2980
ΔfH
ΔrH2980
ΔrH
Cho phản ứng: H2 + Cl2 → 2HCl
Biết: Năng lượng liên kết: E(H–H) = 436 kJ/mol E(Cl–Cl) = 242 kJ/mol E(H–Cl) = 431 kJ/mol Tính ΔH của phản ứng (kJ/mol).
A. –184.
B. +184.
C. –92
D. +92
: Cho phản ứng: CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O Biết nhiệt tạo thành 0 Δ Hf 298 của CH4, CO2, H2O lần lượt là: -75, -394, -286 (kJ/mol) Tính ΔH phản ứng (theo phương trình trên).
A. –890 kJ.
B. –802 kJ.
C. +890 kJ
D. –394 kJ.
Phản ứng: N2 + 3H2 → 2NH3 Biết: E(N≡N) = 945 kJ/molE(H–H) = 436 kJ/mol E(N–H) = 391 kJ/mol Tính ΔH (kJ) cho phản ứng
A. –117.
B. –93.
C. –200
D. –350
Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
2C (than chì) + O2(g)→2CO(g)
C (than chì) + O(g)→CO(g)
C (than chì) + 21O2(g)→CO(g)
C (than chì) + CO2(g)→2CO(g)
Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine,
A. khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.
B. tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.
C. khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.
D. độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.
Dựa vào độ bền của liên kết H–X, liên kết nào sau đây là yếu nhất?
A. H–F
B. H–Cl
C. H–Br
D. H–I
Khi trộn 1 mol H₂ với 1 mol I₂ ở nhiệt độ cao có xúc tác, sau một thời gian phản ứng, hỗn hợp trong bình có thể chứa:
A. HI duy nhất.
B. I₂ duy nhất.
C. H₂ và I₂ còn dư.
D. Cả H₂, I₂ và HI.
Thứ tự tăng dần về nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen F₂, Cl₂, Br₂, I₂ là
A. I₂ < Br₂ < Cl₂ < F₂
B. F₂ < Cl₂ < Br₂ < I₂
C. F₂ < Br₂ < Cl₂ < I₂
D. Cl₂ < F₂ < I₂ < Br₂
Những loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?
A. Phản ứng tạo gỉ kim loại
B. Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể.
C. Phản ứng nhiệt phân.
D. Phản ứng đốt cháy.
Liên kết nào sau đây là liên kết phân cực mạnh nhất?
A. H–F.
B. H–Cl.
C. H–Br.
D. H–I.
Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (ΔrH298°) nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298°>0
B. Phản ứng thu nhiệt có ΔrH298°<0
C. Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298°<0
D. Phản ứng thu nhiệt có ΔrH298°=0
Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?
A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C hay 298K
B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K
C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C
D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ chất nào ở điều kiện chuẩn?
A. những hợp chất bền vững nhất
B. những đơn chất bền vững nhất
C. những oxide có hóa trị cao nhất
D. những dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên
Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
A. ΔrH298°
B. ΔfH298°
C. ΔrH
D. ΔfH
Phát biểu nào sau đây đúng
A. Điền kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol L−1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K
B. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.
C. Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn
D. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1atm, nhiệt độ 0°C
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
A. là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.
B. là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
C. được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.
D. bằng 0.
A. phản ứng (1) toả nhiệt, (2) thu nhiệt
B. phản ứng (1) thu nhiệt, (2) toả nhiệt.
C. cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.
D. cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
A. Phản ứng nhiệt phân muối KNO3
B. Phản ứng phân huỷ khí NH3
C. Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.
D. Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.
Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
A. Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2.
B. Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.
C. Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.
D. Phản ứng đốt cháy cồn.
A. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.
B. Phản ứng tỏa nhiệt.
C. Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.
D. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
A. thu nhiệt.
B. tỏa nhiệt.
C. không có sự thay đổi năng lượng.
D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
A. thu nhiệt.
B. không có sự thay đổi năng lượng.
C. tỏa nhiệt.
D. có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?
A. 2C (than chì) + O2(g)→2CO(g)
B. C (than chì) + O(g)→CO(g)
C. C (than chì) + 21O2(g)→CO(g)
D. C (than chì) + CO2(g)→2CO(g)
Tốc độ phản ứng tăng lên khi
A. giảm nhiệt độ
B. tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C. giảm lượng chất xúc tác
D. giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?
A. Nhiệt độ.
B. Áp suất.
C. Diện tích tiếp xúc
D. Chất xúc tác.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Nhiệt độ chất phản ứng
B. Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ....).
C. Nồng độ chất phản ứng.
D. Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.
Tốc độ của một phản ứng hóa học
A. chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.
B. tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.
C. càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.
D. không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.
Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?
A. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm
B. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng
C. Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng
D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Nhận định nào dưới đây đúng?
A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
C. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
D. Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
cho phản ứng: 2KClO3(s)⟶2KCl(s)+3O2(g) Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:
A. kích thước các tinh thể KClO3.
B. áp suất
C. chất xúc tác.
D. nhiệt độ.
Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g) Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là
A. 1, 3.
B. chỉ 3.
C. 1, 2.
D. 1, 2, 3
Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
A. Dạng viên nhỏ.
B. Dạng bột mịn, khuấy đều.
C. Dạng tấm mỏng
D. Dạng nhôm dây.
Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu sau đây không đúng?
A. Khí H2 thoát ra nhanh hơn.
B. Bột Fe tan nhanh hơn.
C. Lượng muối thu được nhiều hơn so với không đun nóng khi phản ứng kết thúc.
D. Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.
Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pha khí sau: N2+3H2→2NH3 Phát biểu nào sau đây không đúng? Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên
A. Tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.
B. Tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.
C. Số va chạm hiệu quả tăng lên.
D. Tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm.
Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s)+H2SO4(aq)→ZnSO4(aq)+H2(g) Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Diện tích bề mặt zinc.
B. Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
C. Thể tích dung dịch sulfuric acid
D. Nhiêt độ của dung dịch sulfuric acid.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là
ns2np2
ns2np3
ns2np5
ns2np6
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm
A. IA
B. IIA
C. VIIA
D. VIIIA.
Số electron lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố nhóm halogen là
A. 5.
B. 6
C. 7.
D. 4.
Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là
A. fluorine.
B. bromine.
C. iodine
D. chlorine
Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là
A. chlorine
B. Iodine
C. bromine.
D. fluorine.
Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
A. Flo
B. Chlorine
C. Iot
D. Brom.
Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
A. F2.
B. I2
C. Cl2
D. Br2.
Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là
A. fluorine
B. chlorine
C. iodine
D. bromine
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
A. Chlorine.
B. Sodium (natri)
C. Iodine
D. Fluorine.
Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là
A. liên kết van der Waals
B. liên kết cộng hóa trị
B. liên kết cộng hóa trị
D. liên kết cho nhận.
Trong hợp chất, nguyên tố fluorine chỉ thể hiện số oxi hóa là
A. 0.
B. +1.
C. -1.
D. +3.
Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là
A. -1.
B. +1.
C. +7.
D. +5
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
A.Tính khử.
B. Tính oxi hóa
C. Tính acid
D. Tính base.
Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là
A. F2
B. I2
C. Cl2
D. Br2
Nguyên tố có tính oxi hoá yếu nhất thuộc nhóm VIIA là
A. chlorine
B. Iodine.
C. bromine
D. fluorine
Phản ứng giữa hydrogen và chất nào sau đây thuận nghịch?
A. Fluorine.
B. Chlorine.
C. Iodine
D. Bromine
Sản phẩm tạo thành khi cho iron (sắt) tác dụng với khí chlorine là
A. FeCl2
B. AlCl3
C. FeCl3
D. CuCl2.
Chlorine chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. O2
B. H2O
C. Fe
D. NaOH
Sục Cl2 vừa đủ vào dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường thu được dịch X. Trong X chứa chất tan nào sau đây?
A. NaCl
B. NaClO.
C. NaCl, NaClO.
D. NaCl, NaClO3
Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các nguyên tố
A. không đổi.
B. tăng dần
C. giảm dần
D. không có quy luật chung
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về một số ứng dụng của đơn chât chlorine?
A. Khí chlorine có thể được dùng để tạo môi trường sát khuẩn cho nguồn nước cấp.
B. Khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide tạo dung dịch nước Javel dùng để sát khuẩn trong công nghiệp và trong gia đình.
C. Khí chlorine được sử dụng để sản xuất hydrogen chloride, từ đó tạo hydrochloric acid.
D. Do có độc tính, khí chlorine được sử dụng để trừ sâu trong nông nghiệp.
Iodine là chất rắn, ít tan trong nước, nhưng lại tan khá dễ dàng trong dung dịch potassium iodide là do phản ứng sau: I2(s)+KI(aq)→KI2(aq) Vai trò của KI trong phản ứng trên là gì?
A. Chất oxi hoá.
B. Chất khử.
C. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
D. Không phải chất oxi hoá cũng không phải chất khử.
Đặc điểm của halogen là
A. nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hoá học.
B. tạo liên kết cộng hoá trị với hydrogen.
C. nguyên tố có số oxi hoá -1 trong tất cả hợp chất.
D. nguyên tử có 5 electron hoá trị.
Halogen là các nguyên tố thuộc nhóm VIIA, có tính oxi hoá mạnh và hoạt động hóa học giảm dần từ Fluorine đến Iodine. Chúng thường tồn tại ở dạng phân tử hai nguyên tử và có nhiều ứng dụng trong đời sống. (Dùng cho câu 1 và câu 2) Câu 1.
a) Ở điều kiện thường F2 là chất khí màu vàng nhạt, Cl2 là chất khí màu nâu đỏ.
b) Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi giảm dần từ F2 đến I2 do tương tác van der Waals giữa các phân tử giảm và khối lượng phân tử giảm.
c) Ở điều kiện thường, các halogen tan tốt trong nước.
d) Hít thở không khí có chứa halogen với nồng độ vượt ngưỡng cho phép làm tổn hại đến niêm mạc tế bào đường hô hấp
Halogen là các nguyên tố thuộc nhóm VIIA, có tính oxi hoá mạnh và hoạt động hóa học giảm dần từ Fluorine đến Iodine. Chúng thường tồn tại ở dạng phân tử hai nguyên tử và có nhiều ứng dụng trong đời sống. (Dùng cho câu 1 và câu 2) Câu 2:
a) F₂ là chất khí màu lục nhạt, rất độc.
b) Iodine là chất rắn màu tím, thăng hoa khi đun nóng.
c) Tính oxi hóa của halogen giảm dần từ F₂ đến I₂.
d) Trong phản ứng H₂ + Br₂ → 2HBr, sản phẩm luôn thu được là HBr tinh khiết.
Dùng chlorine để khử trùng nước sinh hoạt là một phương pháp rẻ tiền và được áp dụng phổ biến. Tuy nhiên, lượng chlorine dư nhiều sẽ gây nguy hiểm cho con người và môi trường nên cần phải thường xuyên kiểm tra nồng độ chlorine dư trong nước. Cách đơn giản để kiểm tra lượng chlorine dư là dùng potassium iodine và hồ tinh bột.
a) Khi cho chlorine vào nước xảy ra phản ứng: Cl2 + H2O → HCl + HClO.
b) Khả năng khử trùng của nước chlorine chủ yếu là do tính khử của HCl.
c) Khi cho nước vào dung dịch potassium iodine và hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh chứng tỏ trong nước có chứa chlorine.
d) Khi kiểm tra chlorine dư bằng potassium iodine và hồ tinh bột có xảy ra phản ứng Cl2 + 2KI → 2KCl + I2 trong đó Cl2 đóng vai trò là chất oxi hóa.
Xét các phát biểu về halogen:
a) Trong tự nhiên không tồn tại đơn chất halogen.
b) Tính oxi hoá của đơn chất halogen tăng dần từ F2 đến I2.
c) Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu.
d) Fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá Cl− trong dung dịch NaCl thành Cl2
