wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cxdd

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình truyền thông tin giữa các tế bào gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Thông tin giữa các tế bào là quá trình tế bào tiếp nhận,xử lý và…………..các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác

(a)  

3.

Có hai kiểu truyền thông tin phổ biến giữa các tế bào:truyền tin………và truyền tin………..

(a)  

4.

Trong quá trình tiếp nhận thông tin,phân tử tín hiệu liên kết với thụ thể đặc hiệu có bản chất là gì?

a)

Cacbohidrat

b)

Lipit

c)

Protein

d)

Nucleic acid

5.

Trong quá trình tiếp nhận thông tin,có mấy loại thụ thể tiếp nhận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Hormone từ tế bào tuyến giáp được vận chuyển trong máu đến các tế bào cơ làm tăng cường hoạt động phiên mã, và trao đổi chất ở các tế bào cơ.Quá trình truyền thông tin trên thuộc kiểu truyền tin gì?

a)

Truyền tin cục bộ

b)

Truyền tin cận tiết

c)

Truyền tin nội tiết

d)

Truyền tin gián đoạn

7.

Phát biểu nào sai khi nói về truyền tin nội bào?

a)

Sự hoạt hoá các phân tử tròn tế bào diễn ra theo thứ tự,từ phân tử này đến phân tử kia

b)

Truyền tin nội bào là quá trình tín hiệu cơ học được truyền trong tế bào

c)

Khi thụ thể được hoạt hoá phức hợp tín hiệu-thụ thể đi vào nhân và tác động đến DNA và hoạt hoá sự phiên mã gene nhất định

d)

Các phân tử truyền tin nội bào như:enzyme,protein…

8.

Khi thụ thể bên trong tế bào chất được hoạt hoá,phức hệ nào sẽ đi vào nhân và tác động đến DNA,hoạt hoá sự phiên mã gene nhất định?

a)

Tín hiệu-thụ thể

b)

Thụ thể-thụ thể

c)

Tế bào đích-thụ thể

d)

Tín hiệu-TB đích

9.

Trong quá trình tiếp nhận thông tin,phân tử tín hiệu liên kết với thụ thể tác động đến thụ thể như thế nào?

a)

Thay đổi hình dạng thụ thể nhưng không hoạt hoá thụ thể

b)

Không thay đổi hình dạng thụ thể

c)

Không thay đổi hình dạng thụ thể như vẫn hoạt hoá thụ thể

d)

Thay đổi hình dạng thụ thể và hoạt hoá thụ thể

10.

Kết luận nào sai khi nói về sự đáp ứng trong quá trình truyền tin nội bào?

a)

Tăng cường dịch mã

b)

Tăng cường phiên mã

c)

Giảm sự vận chuyển qua màng tế bào

d)

Tăng hay giảm quá trình chuyển hoá một số chất

11.

Phát biểu nào đúng?

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào

c)

Trong chu kỳ tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng nhiễm sắc thể

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

12.

Chu kỳ tế bào nào ở người có thời gian ngắn nhất?

a)

Tế bào ruột

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào phôi

d)

Tế bào cơ

13.

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự nào?

a)

G1,G2,S,nguyên phân

b)

G1,S,G2,nguyên phân

c)

S,G1,G2,nguyên phân

d)

G2,G1,S,nguyên phân

14.

Tế bào nào không phân chia trong suốt đời sống của cơ thể?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào da

d)

Tế bào hồng cầu

15.

Trong kỳ trung gian pha nào diễn ra quá trình nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể?

a)

Pha M

b)

Pha G1

c)

Pha G2

d)

Pha S

16.

Nguyên phân gồm các giai đoạn nào?

a)

Kỳ trung gian và phân chia nhân

b)

Phân chia nhân

c)

Phân chia nhân và phân chia tế bào chất

d)

Kỳ trung gian và phân chia tế bào chất

17.

Trong nguyên phân,sự phân chia nhân tế bào trải qua mấy giai đoạn (kì)?

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

2 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

18.

“Các nhiễm sắc thể kép đóng xoắn cực đại và xếp một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào”là đặc điểm của kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

19.

Phát biểu nào đúng về nguyên phân?

a)

Kết thúc quá trình phân chia nhân ,từ tế bào mẹ(2n)tạo ra hai tế bào con giống nhau và giống mẹ có bộ nhiễm sắc thể(2n)

b)

Kết thúc quá trình phân chia nhân,từ tế bào mẹ(2n)tạo ra hai tế bào con giống nhau và có bộ nhiễm sắc thể giảm đi một nửa

c)

Kết thúc quá trình phân chia nhân,từ tế bào(2n) tạo ra hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giảm đi 1 nửa

d)

Kết thúc quá trình phân chia nhân,từ tế bào (2n)tạo ra bốn tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau

20.

Phát biểu nào sai về ý nghĩa của nguyên phân?

a)

Làm tăng số lượng tế bào,giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển

b)

Giúp cơ thể tái sinh những mô,cơ quan bị tổn thương

c)

Nguyên phân là cơ chế sinh sản cho các loài sinh sản hữu tính

d)

Là cơ chế sinh sản tạo ra các tế bào mới có bộ nhiễm sắc thể giống với tế bào mẹ

21.

Khi nói về phân bào giảm phân,phát biểu nào đúng?

a)

Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân

b)

Từ 1 tế bào (2n) qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào con(n)

c)

Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ nhiễm sắc thể đơn bội

d)

Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử

22.

Đặc điểm nào có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

Nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở kì trung gian thành các nhiễm sắc thể kép

23.

Trong giảm phân,ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là gì?

a)

Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn

b)

Các nhiễm sắc thể đều trạng thái kép

c)

Có sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể

d)

Có sự phân li các nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào

24.

Khi nói về giảm phân,phát biểu nào đúng?

a)

Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần

b)

Giảm phân trải qua hai lần phân bào nhưng nhiễm sắc thể chỉ nhân đôi 1 lần

c)

Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục

d)

Phân bào giảm phân không qua quá trình phân chia tế bào chất

25.

Một tế bào có hàm lượng DNA nhân là 3,8pg(picogram). Tế bào này qua một lần phân bào bình thường tạo ra hai tế bào con đều có hàm lượng DNA nhân là 3,8pg. Tế bào trên đã không trải qua quá trình phân bào nào sau đây?

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân 1

c)

Giảm phân 2

d)

Trực phân

26.

Sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể có ý nghĩa gì về mặt di truyền?

a)

Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử,góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể

27.

Một tế bào sinh dục giảm phân vào kì giữa của giảm phân I thấy có 96 sợi chromatic. Kết thúc giảm phân tạo các giao tử,trong mỗi tế bào giao tử có số nhiễm sắc thể là:

a)

24

b)

48

c)

96

d)

12

28.

Phân bào I của giảm phân được gọi là phân bào giảm nhiễm vì nguyên nhân nào?

a)

Ở kì cuối cùng,bộ nhiễm sắc thể có dạng sợi kép,nhả xoắn

b)

Mỗi tế bào con đều có bộ nhiễm sắc thể đơn bội

c)

Hàm lượng DNA của tế bào con bằng một nửa tế bào mẹ

d)

Bộ nhiễm sắc thể của tế bào con bằng một nửa so với tế bào mẹ

29.

Phương pháp nào sau không tạo ra được nguồn biến dị di truyền?

a)

Cấy truyền phôi

b)

Cho các cá thể cùng loài có kiểu gen khác nhau lai với nhau

c)

Dung hợp tế bào trần khác loài

d)

Chuyển gen từ loài này sang loài khác

30.

Khi nói về hoạt động nhân bản vô tính ở động vật,phát biểu nào đúng?

a)

Người ta sử dụng tế bào chất của tế bào soma

b)

Nhân bản vô tính động vật là quá trình tạo ra các tế bào hoặc nhiều cá thể hoàn toàn giống nhau về mặt di chuyển từ một hoặc một tế bào sinh dưỡng ban đầu

c)

Người ta lai 2 tế bào soma với nhau

d)

Người ta lai tế bào soma và tế bào trứng

31.

Đâu không phải là thành tựu của công nghệ tế bào động vật?

a)

Tạo mô,cơ quan thay thế

b)

Tạo dòng tế bào và động vật chuyển gene

c)

Nhân bản vô tính ở động vật

d)

Nuôi cấy hạt phấn

32.

Kĩ thuật nào dưới đây là ứng dụng của công nghệ tế bào trong tạo giốnh mới ở thực vật?

a)

Nuối cấy hạt phấn

b)

Nuôi cấy mô tế bào

c)

Cấy truyền phôi

d)

Nhân bản vô tính

33.

Các tế bào toàn năng có khả năng nào sau đây?

a)

Biệt hoá và phản biệt hoá

b)

Nguyên phân liên tục

c)

Duy trì sự sống vĩnh viễn

d)

Giảm phân liên tục

34.

Tính toàn năng của tế bào lac gid?

a)

Khả năng một tế bào phân chia,phát triển thành mô

b)

Khả năng một tế bào phân chia,phát triển thành mô,cơ quan,cơ thể hoàn chỉnh

c)

Khả năng một tế bào phân chia,phát triển thành mô,cơ quan,cơ thể hoàn chỉnh trong môi trường thích hợp

d)

Khả năng một tế bào phân chia,phát triển thành mô,cơ quan,cơ thể hoàn chỉnh trong môi trường tự nhiên

35.

Căn cứ vào nguồn carbon, vi sinh vật có các kiểu dinh dưỡng nào?

a)

Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

b)

Tự dưỡng và dị dưỡng

c)

Quang dưỡng và hóa dưỡng

d)

Quang tự dưỡng và hóa dị dưỡng

36.

Kiểu dinh dưỡng nào có nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon từ CO2?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

37.

Các vi khuẩn nitrate hoá, vi khuẩn oxi hoá lưu huỳnh có kiểu dinh dưỡng là gì?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

38.

Trong các vi sinh vật gồm vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục, vi nấm, tảo lục đơn bào, vi sinh vật nào có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại?

a)

Vi nấm

b)

Tảo lục đơn bào

c)

Vi khuẩn lam

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh màu lục

39.

Đặc điểm nào không đúng với vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh

d)

Có khả năng phân bố rộng ở hầu hết các môi trường

40.

Có mấy kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

41.

Vi sinh vật nào sau đây có cấu tạo nhân sơ?

a)

Vi khuẩn

b)

Vi nấm

c)

Vi tảo

d)

Động vật nguyên sinh

42.

Phát biểu nào sai về tốc độ trao đổi chất của vi sinh vật?

a)

Tỉ lệ S/V càng lớn thì tốc độ trao đổi chất càng nhỏ và ngược lại

b)

Tế bào vi sinh vật càng nhỏ thì tốc độ trao đổi chất càng cao

c)

Tế bào vi sinh vật càng nhỏ thì tốc độ sinh trưởng càng nhanh

d)

Tế bào vi sinh vật càng nhỏ thì tốc độ sinh sản càng nhanh

43.

Các hợp chất tham gia cấu tạo và thực hiện các chức năng sống của tế bào vi sinh vật có thể được nhận biết thông qua?

a)

Phản ứng vật lý

b)

Phản ứng hóa học

c)

Thí nghiệm vật lý

d)

Thí nghiệm hóa học

44.

Pha nào chỉ có ở nuôi cấy vi khuẩn không liên tục?

a)

Pha lũy thừa

b)

Pha tiềm phát

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

45.

Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối của vi khuẩn tối đa nên tiến hành thu hoạch vào thời điểm nào?

a)

Đầu pha lũy thừa

b)

Cuối pha lũy thừa

c)

Đầu pha tiềm phát

d)

Cuối pha cân bằng

46.

Có bao nhiêu lí do sau đây giải thích cho việc giảm dần số lượng cá thể ở pha suy vong trong nuôi cấy vi khuẩn không liên tục?

1. Chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy bị cạn kiệt

2. Các chất độc hại tích tụ nhiều

3. Môi trường nuôi cấy không còn không gian để chứa vi khuẩn

4. Nồng độ oxygen giảm xuống rất thấp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Xạ khuẩn sinh sản bằng hình thức nào?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Bào tử trần

d)

Tiếp hợp

48.

Sinh trưởng ở vi sinh vật là gì?

a)

Sự gia tăng khối lượng cơ thể vi sinh vật

b)

Sự gia tăng kích thước cơ thể vi sinh vật

c)

Sự gia tăng số lượng loài của quần thể vi sinh vật

d)

Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể sinh vật thông qua quá trình sinh sản

49.

Vì sao sinh trưởng ở vi khuẩn cần được xem xét trên phạm vi quần thể?

a)

Vi khuẩn hoàn toàn không có sự thay đổi về kích thước và khối lượng

b)

Vi sinh vật có kích thước rất nhỏ

c)

Vi khuẩn có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và phát triển rất nhanh

d)

Khó nhận ra sự tồn tại, phát triển của tế bào vi khuẩn trong môi trường tự nhiên

50.

Trong quá trình nuôi cấy không liên tục Pha nào có số lượng vi khuẩn đạt mức cực đại và không đổi, số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng​

d)

Pha suy vong

51.

Trong nuôi cấy không liên tục, pha nào có tốc độ phân chia của vi khuẩn đạt tối đa?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

52.

Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào?

a)

Protein, vitamin

b)

Amino acid, vitamin

c)

Lipid, chất khoáng

d)

Carbohydrate, nucleic acid

53.

Chất kháng sinh khác chất diệt khuẩn ở đặc điểm nào?

a)

Có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế sự sinh trưởng của một hoặc một vài nhóm vi sinh vật

b)

Không làm tổn thương đến da và mô sống của cơ thể người

c)

Có khả năng làm biến tính các protein, các loại màng tế bào

d)

Có khả năng sinh oxygen nguyên tử có tác dụng oxi hóa mạnh

54.

Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh. Yếu tố nào đã ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây bệnh?

a)

Độ ẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Độ pH

d)

Ánh sáng

55.

Pha nào trong quá trình nuôi cấy không liên tục có số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

56.

Vi khuẩn E. coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Số tế bào của quần thể vi khuẩn E.coli là bao nhiêu sau 10 lần phân chia từ một tế bào vi khuẩn ban đầu?

a)

1024

b)

1240

c)

1420

d)

200

57.

Thuốc kháng sinh có vai trò quan trọng trong việc điều trị cácbệnh nào?

a)

Bệnh tim

b)

Bệnh hô hấp

c)

Bệnh nhiễm trùng

d)

Bệnh đường ruột

58.

Một số vi sinh vật có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ nhờ gì?

a)

Năng lượng hóa học

b)

Năng lượng vật lý

c)

Năng lượng ánh sáng

d)

Sự tác động cùa con người

59.

Để tổng hợp protein, vi sinh vật đã thực hiện liên kết các amino acid bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết peptide

b)

Liên kết hóa trị

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết glycoside

60.

Nhiều vi sinh vật có thể sinh tổng hợp kháng sinh để làm gì?

a)

Ức chế sự phát triển của các tế bào trong cơ thể

b)

Để bảo vệ bản thân

c)

Ức chế sự phát triển của các sinh vật khác

d)

Tạo điều kiện để các sinh vật khác phát triển