NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa Lý
Total questions: 65
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Giá rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh là ưu điểm của ngành vận tải
a)
A. đường sắt.
b)
B. đường sông.
c)
C. đường biển.
d)
D. đường ô tô.
2.
Câu 2. Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?
a)
A. Hoa Kì, Ấn Độ.
b)
B. Nam Mỹ, Tây Âu.
c)
C. Tây Âu, Hoa Kì.
d)
D. Hoa Kì, Tây Á.
3.
Câu 3. Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là
a)
A. khí hậu.
b)
B. vốn đầu tư.
c)
C. dân cư – lao động.
d)
D. khoa học – công nghệ.
4.
Câu 4. Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là
a)
A. khí hậu.
b)
B. địa hình.
c)
C. vị trí địa lí.
d)
D. khoa học – công nghệ.
5.
Câu 5. Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là
a)
A. an toàn và tiện nghi.
b)
B. tốc độ vận chuyển nhanh nhất.
c)
C. ít gây ra những vấn đề về môi trường.
d)
D. vận chuyển được khối lượng hàng hóa và hành khách lớn.
6.
Câu 6: Số lượt khách du lịch của nước ta trong thời gian gần đây tăng lên chủ yếu do
a)
A. tài nguyên du lịch được phân loại, các cơ sở lưu trú được đầu tư xây dựng mới.
b)
B. nâng cao trình độ lực lượng lao động, tăng cường mạng lưới giao thông vận tải.
c)
C. thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài, hình thành nhiều khu nghỉ dưỡng cao cấp.
d)
D. chất lượng cuộc sống được nâng cao, các hoạt động quảng bá được đẩy mạnh.
7.
Câu 7. Hải cảng giữ vị trí then chốt trên tuyến đường biển Tây Âu - Bắc Mỹ là
a)
A. Rôt-tec-đam (Hà Lan).
b)
B. Mac-xây (Pháp).
c)
C. Niu Y-ooc (Hoa Kì).
d)
D. Phi-la-đen-phi-a (Hoa Kì).
8.
Câu 8. Đặc điểm khác biệt của bưu chính viễn thông so với giao thông vận tải là
a)
A. sản phẩm phi vật chất.
b)
B. vận chuyển được tin tức nhanh.
c)
C. vận chuyển các bưu kiện, bưu phẩm.
d)
D. tham gia vào cả quá trình sản xuất và tiêu dùng.
9.
Câu 9. Nguyên nhân chính khiến Nhật Bản có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là
a)
A. có nhiều hải cảng lớn.
b)
B. có địa hình núi và cao nguyên chiếm đa số.
c)
C. Nhật Bản đang dẫn đầu thế giới về ngành công nghiệp đóng tàu.
d)
D. Nhật Bản là một quần đảo, bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng vịnh.
10.
Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành du lịch?
a)
A. nhu cầu của khách phụ thuộc thu nhập.
b)
B. chỉ giới hạn trong phạm vi quốc gia.
c)
C. gắn với tài nguyên và khách du lịch.
d)
D. hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.
11.
Câu 11. Lúa mì phân bố tập trung ở miền
a)
A. ôn đới và cận nhiệt.
b)
B. cận nhiệt và nhiệt đới.
c)
C. ôn đới và hàn đới.
d)
D. nhiệt đới và ôn đới.
12.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
a)
A. Các cây trồng vật nuôi là tư liệu sản xuất.
b)
B. Đất trồng, mặt nước là đối tượng sản xuất.
c)
C. Ít phụ thuộc vào tự nhiên.
d)
D. Sản xuất có tính mùa vụ.
13.
Câu 13. Các loại cây trồng, vật nuôi là
a)
A. đối tượng sản xuất của nông - lâm - thủy sản.
b)
B. tư liệu sản xuất của nông - lâm - thủy sản.
c)
C. phương tiện sản xuất của nông - lâm - thủy sản.
d)
D. thị trường tiêu thụ của nông - lâm - thủy sản.
14.
Câu 14. Loại vật nuôi nào sau đây được nuôi nhiều ở vùng khí hậu cận nhiệt và ôn đới với mục đích để lấy lông?
a)
A. Cừu.
b)
B. Lợn.
c)
C. Gia cầm.
d)
D. Trâu.
15.
Câu 15. Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
a)
A. Than đá.
b)
B. Dầu mỏ.
c)
C. Khí đốt.
d)
D. Địa nhiệt.
16.
Câu 16. Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?
a)
A. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.
b)
B. Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bố điểm dân cư.
c)
C. Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.
d)
D. Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.
17.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?
a)
A. Lượng phát thải ra môi trường ít.
b)
B. Không gian phân bố rất rộng lớn.
c)
C. Tiêu thụ nhiều nguyên, nhiên liệu.
d)
D. Hạn chế việc ứng dụng công nghệ.
18.
Câu 18. Ngành công nghiệp nào thường gắn chặt với nông nghiệp
a)
A. cơ khí.
b)
B. hóa chất.
c)
C. năng lượng.
d)
D. chế biến thực phẩm
19.
Câu 19. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là
a)
A. sắt, thép.
b)
B. đồng, chì.
c)
C. vàng, bạc.
d)
D. kẽm, nhôm.
20.
Câu 20. Sản phẩm của công nghiệp thực phẩm chủ yếu để
a)
A. dùng cho các ngành công nghiệp khác.
b)
B. đáp ứng nhu cầu năng lượng cho đời sống.
c)
C. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
d)
D. chỉ phục vụ cho xuất khẩu, thu ngoại tệ.
21.
Câu 21. Gần một nửa số sân bay quốc tế trên thế giới nằm ở
a)
A. Hoa Kì và Tây Âu.
b)
B. Tây Âu và Đông Nam Á.
c)
C. Đông Nam Á và Bắc Á.
d)
D. Bắc Á và Bắc Mĩ.
22.
Câu 22. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?
a)
A. Thư báo.
b)
B. Điện thoại.
c)
C. Máy tính cá nhân.
d)
D. Internet.
23.
Câu 23. Có vai trò lớn trong việc đáp ứng nhu cầu phục hồi và bồi dưỡng sức khỏe cho con người là loại hình du lịch
a)
A. tham quan.
b)
B. sinh thái.
c)
C. nghỉ dưỡng.
d)
D. thể thao.
24.
Câu 24. Ngành công nghiệp năng lượng gồm
a)
A. khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
b)
B. khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện.
c)
C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
d)
D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
25.
Câu 25. Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các quốc gia trên thế giới là
a)
A. công nghiệp năng lượng.
b)
B. điện tử - tin học.
c)
C. sản xuất hàng tiêu dùng.
d)
D. công nghiệp thực phẩm.
26.
Câu 26. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
A. Dễ gây ô nhiễm môi trường.
b)
B. Có các sản phẩm rất đa dạng.
c)
C. Không đòi hỏi vốn đầu tư lớn.
d)
D. Quy trình sản xuất rất phức tạp.
27.
Câu 27: Ngành nào không thuộc ngành công nghiệp năng lượng
a)
A. khai thác than.
b)
B. khai thác dầu khí.
c)
C. điện lực.
d)
D. điện tử tin học.
28.
Câu 28. Hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ là do
a)
A. chịu ảnh hưởng bởi nhân tố thị trường.
b)
B. chịu ảnh hưởng bởi các điều kiện tự nhiên.
c)
C. chịu tác động của khoa học – công nghệ.
d)
D. là ngành kinh tế tổng hợp, liên quan nhiều ngành.
29.
Câu 29. Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
a)
A. các hình thức chăn nuôi khác nhau.
b)
B. nguồn thức ăn.
c)
C. điều kiện tự nhiên.
d)
D. sự phân bố các cơ sở chế biến thực phẩm.
30.
Câu 30. Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
a)
A. Than đá.
b)
B. Dầu khí.
c)
C. Sức gió.
d)
D. Củi gỗ.
31.
Câu 31. Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?
a)
A. Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.
b)
B. Tận dụng được tài nguyên đất.
c)
C. Phá vỡ thế sản xuất độc canh.
d)
D. Góp phần bảo vệ môi trường.
32.
Câu 32. Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là
a)
A. bảo hiểm.
b)
B. buôn bán.
c)
C. tài chính.
d)
D. du lịch.
33.
Câu 33. Vai trò nào dưới đây không phải của công nghiệp điện lực?
a)
A. Là nguồn năng lượng không thể thiếu trong xã hội hiện đại.
b)
B. Là cơ sở để tiến hành cơ khí hoá, tự động hoá trong sản xuất.
c)
C. Là điều kiện thiết yếu để đáp ứng nhiều nhu cầu trong đời sống xã hội.
d)
D. Là nguồn xuất khẩu thu ngoại tệ của hầu hết các quốc gia.
34.
Câu 34. Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành
a)
A. dịch vụ công, dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng.
b)
B. dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng.
c)
C. dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng.
d)
D. dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng.
35.
Câu 35. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với
a)
A. trung tâm công nghiệp.
b)
B. ngành kinh tế mũi nhọn.
c)
C. sự phân bố dân cư.
d)
D. ngành kinh tế trọng điểm.
36.
Câu 36. Đặc điểm của ngành trồng trọt là
a)
A. gắn chặt với sự tiến bộ của khoa học – công nghệ.
b)
B. cây trồng được chia thành 2 nhóm cây lương thực, ăn quả.
c)
C. đối tượng của ngành phải tuân theo quy luật sinh học.
d)
D. sản xuất chỉ tiến hành trong không gian hẹp, qui mô nhỏ.
37.
Câu 37. Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về
a)
A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.
b)
B. tiện lợi, cơ động, phù hợp với các kiểu địa hình
c)
C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.
d)
D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ rất nhanh.
38.
Câu 38. Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành bưu chính viễn thông?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế.
b)
B. Vốn đầu tư.
c)
C. Khoa học - công nghệ.
d)
D. Điều kiện tự nhiên.
39.
Câu 39. Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?
a)
A. Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.
b)
B. Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.
c)
C. Trung Phi và Đông Nam Á.
d)
D. Đông Nam Á và châu Âu.
40.
Câu 40. Đặc điểm của ngành dịch vụ là
a)
A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
b)
B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
c)
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
d)
D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
41.
Câu 41. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?
a)
A. Điện báo.
b)
B. Bưu phẩm.
c)
C. Thư tín.
d)
D. Internet.
42.
Câu 42: Ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do
a)
A. nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.
b)
B. nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng.
c)
C. ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển.
d)
D. ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn.
43.
Câu 43: Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc nhiều nhất vào điều kiện nào sau đây?
a)
A. Quy mô dân số.
b)
B. Phát triển kinh tế.
c)
C. Cơ sở hạ tầng.
d)
D. Khoa học - công nghệ.
44.
Câu 44. Có ý nghĩa trong việc bảo vệ môi trường là loại hình du lịch
a)
A. tham quan.
b)
B. sinh thái.
c)
C. nghỉ dưỡng.
d)
D. thể thao.
45.
Câu 45. Các cường quốc về kinh tế và công nghệ thường là các cường quốc về hàng không, nguyên nhân chủ yếu là do
a)
A. ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến.
b)
B. các cường quốc có nhiều vốn, kĩ thuật cao để đầu tư lớn.
c)
C. các nước này có đội ngũ kĩ sư và lao động kĩ thuật cao.
d)
D. số lượng người dân đi lại bằng đường hàng không nhiều.
46.
Câu 46. Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?
a)
A. Chăn thả sang nửa chuồng trại và chuồng trại.
b)
B. Nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.
c)
C. Đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.
d)
D. Lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
47.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?
a)
A. Sử dụng rất ít nhiên liệu (dầu mỏ).
b)
B. Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.
c)
C. Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.
d)
D. Phối hợp được với các phương tiện khác.
48.
Câu 48. Sản phẩm công nghiệp điện lực có đặc điểm là
a)
A. phong phú, đa dạng.
b)
B. khó di chuyển từ địa điểm này đen địa điếm khác.
c)
C. không lưu giữ được.
d)
D. sản xuất ít đòi hỏi về trình độ kĩ thuật.
49.
Câu 49. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?
a)
A. Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.
b)
B. Sử dụng động lực nhiều hơn.
c)
C. Chịu chi phí vận tải lớn hơn.
d)
D. Cần có nhiều lao động hơn.
50.
Câu 50. Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là
a)
A. thường tồn tại ở dạng đa kim.
b)
B. có hàm lượng kim loại thấp.
c)
C. đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.
d)
D. rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.
51.
Câu 51. Công nghiệp điện lực không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
b)
B. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
c)
C. Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh con người.
d)
D. Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.
52.
Câu 52: Ngành công nghiệp mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp của thế giới là
a)
A. dệt.
b)
B. cơ khí.
c)
C. năng lượng.
d)
D. hóa chất.
53.
Câu 53. Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là
a)
A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
b)
B. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
c)
C. phát triển các ngành có kĩ thuật cao.
d)
D. sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.
54.
Câu 54. Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dệt - may?
a)
A. Đáp ứng nhu cầu may mặc, sinh hoạt của con người.
b)
B. Cung cấp 1 phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng.
c)
C. Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hóa chất.
d)
D. Giải quyết việc làm cho lao động, nhất là nam.
55.
Câu 55. Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
a)
A. Lạc đà.
b)
B. Ô tô.
c)
C. Máy bay.
d)
D. Tàu hoả.
56.
Câu 56. Hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ là do
a)
A. chịu ảnh hưởng bởi nhân tố thị trường.
b)
B. chịu ảnh hưởng bởi các điều kiện tự nhiên.
c)
C. chịu tác động của khoa học – công nghệ.
d)
D. là ngành kinh tế tổng hợp, liên quan nhiều ngành.
57.
Câu 57. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm du lịch?
a)
A. mang đặc điểm của một ngành kinh tế.
b)
B. là ngành sản xuất ra của cải vật chất lớn.
c)
C. hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.
d)
D. mang đặc điểm của một ngành văn hóa – xã hội.
58.
Câu 59. Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
a)
A. Xe quệt.
b)
B. Trực thăng.
c)
C. Tàu phá băng.
d)
D. Ô tô.
59.
Câu 60. Khu vực nào nào sau đây tập trung nhiều cảng biển nhất thế giới?
a)
A. Ấn Độ Dương.
b)
B. Thái Bình Dương.
c)
C. Đại Tây Dương.
d)
D. Bắc Băng Dương
60.
Câu 61. Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
a)
A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.
b)
B. Tiện vận chuyển, sử dụng.
c)
C. Cháy hoàn toàn, không tro.
d)
D. ít gây ô nhiễm môi trường.
61.
Câu 62. Ở nước ta, những hệ thống sông nào sau đây có điều kiện phát triển mạnh giao thông vận tải đường thủy?
a)
A. Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thái Bình.
b)
B. Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thu Bồn.
c)
C. Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Đồng Nai.
d)
D. Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Cửu Long.
62.
Câu 63. Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là
a)
A. mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới.
b)
B. nhu cầu dịch vụ ngày càng nhiều.
c)
C. xuất hiện nhiều thiết bị hiện đại.
d)
D. mật độ phân bố và sử dụng mạng lưới.
63.
Câu 64. Các nhân tố chủ yếu có ảnh hưởng chủ yếu đến ngành viễn thông là
a)
A. phát triển sản xuất, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.
b)
B. phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.
c)
C. phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.
d)
D. phát triển sản xuất, quy mô và cơ cấu dân số, quá trình đô thi hoá.
64.
Câu 65. Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
a)
A. Dệt - may.
b)
B. Giày - da.
c)
C. Thủy điện.
d)
D. Thực phẩm.
65.
Câu 58. Nhân tố tài nguyên du lịch ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố du lịch là
a)
A. tạo ra các sản phẩm du lịch độc đáo.
b)
B. làm thay đổi hình thức, chất lượng của ngành
c)
C. đưa du lịch thành ngành kinh tế tổng hợp.
d)
D. ảnh hưởng đến doanh thu, cơ cấu sản phẩm.
Reset
