Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dịch vụ

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

2.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.

b)

Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.

c)

Nhiều loại sản phẩm lưu trữ được.

d)

Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.

4.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ công.

5.

Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.

b)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.

c)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

6.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

An ninh, trật tự.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

7.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

8.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

9.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

10.

Tỉ trọng lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn thấp không phải do

a)

trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.

b)

ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

c)

trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.

d)

cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.

11.

Các đô thị thường là các trung tâm dịch vụ lớn không phải vì

a)

là trung tâm công nghiệp.

b)

có nhu cầu tiêu dùng lớn.

c)

là trung tâm hành chính.

d)

có vùng ngoại ô rộng.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?

a)

là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.

c)

Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.

d)

Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.

13.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối gia

14.

Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Khối lượng vận chuyển.

b)

Khối lượng luân chuyển.

c)

Cự li vận chuyển trung bình.

d)

sự an toàn cho hành khách.

15.

Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Xe quệt.

b)

Trực thăng.

c)

Tàu phá băng.

d)

Ô tô.

16.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

ô tô.

b)

sắt.

c)

sông.

d)

biển.

17.

Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa là

a)

yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.

b)

yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.

c)

khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.

d)

khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.

18.

Sự phân bố các chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường

a)

sắt.

b)

ô tô.

c)

sông.

d)

biển.

19.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

b)

Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bố điểm dân cư.

c)

Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.

d)

Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.

20.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không

21.

Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

22.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

23.

Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

24.

Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

25.

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

b)

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.

c)

Trung Phi và Đông Nam Á.

d)

Đông Nam Á và châu Âu.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ).

b)

Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.

c)

Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng.

d)

Phối hợp được với các phương tiện khác.

27.

Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Hoa Kì, Ấn Độ.

b)

Nam Mỹ, Tây Âu.

c)

Tây Âu, Hoa Kì.

d)

Hoa Kì, Tây Á.

28.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.

c)

Hoa Kì.

d)

Bra-xin.

29.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường sắt hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

LB.Nga.

c)

Hoa Kì.

d)

Ca-na-đa.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các kênh đào trong một hệ thống vận tải đường sông?

a)

Nhờ có kênh đào mà các lưu vực vận tải được nối với nhau.

b)

Các kênh đào được xây dựng vượt qua các trở ngại địa hình.

c)

Các kênh đào là cơ sở quan trọng hình thành các cảng sông.

d)

Nhờ có kênh đào mà việc vận chuyển ở hệ thống linh hoạt.

31.

Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?

a)

Hoa Kì, LB Nga, Đan Mạch.

b)

Nhật Bản, LB Nga, Ấn Độ.

c)

Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-đa.

d)

Nhật Bản, LB Nga, Na Uy.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.

b)

Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.

c)

Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.

d)

Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.

33.

Nơi có nhiều hải cảng phát triển nhất thế giới hiện nay đều nằm ở

a)

Châu Âu.

b)

Châu Á.

c)

Châu Mĩ.

d)

Châu Úc.

34.

Hải cảng giữ vị trí then chốt trên tuyến đường biển Tây Âu - Bắc Mỹ là

a)

Rôt-tec-đam (Hà Lan).

b)

Mac-xây (Pháp).

c)

Niu Y-ooc (Hoa Kì).

d)

Phi-la-đen-phi-a (Hoa Kì).

35.

Đến năm 2019, quốc gia có nhiều cảng lớn nhất thế giới là

a)

Trung Quốc.

b)

Hoa Kì.

c)

Pháp.

d)

Nhật Bản.

36.

Quốc gia có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là

a)

Li-bê-ri-a.

b)

Pa-na-ma.

c)

Hi Lạp.

d)

Nhật Bản.

37.

Những nơi có nhiều sân bay nhất thế giới là

a)

Hoa Kì và Tây Âu.

b)

Hoa Kì và Đông Âu.

c)

Trung Quốc và Nhật Bản.

d)

Trung Quốc và Xin-ga-po.

38.

Chỉ có các cường quốc về kinh tế và công nghệ thì mới là các cường quốc về hàng không, vì

a)

ngành hàng không phát triển đòi hỏi công nghệ tiên tiến.

b)

các cường quốc có nhiều vốn, kĩ thuật cao để đầu tư lớn.

c)

các nước này có đội ngũ kĩ sư và lao động kĩ thuật cao.

d)

số lượng người dân đi lại bằng đường hàng không nhiều.

39.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

thay đổi những cách thức tổ chức nền kinh tế.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

c)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

40.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.

41.

Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là

a)

các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng.

b)

sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

c)

liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện với các phương tiện cần có.

42.

Các nhân tố có ảnh hưởng quan trọng đến ngành viễn thông là

a)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.

b)

phát triển kinh tế, cơ cấu dân số, khoa học kĩ thuật, vốn đầu tư.

c)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.

d)

phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.

43.

Thương mại là hoạt động

a)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.

44.

Vai trò của thương mại đối với phát triển kinh tế là

a)

điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới.

c)

phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

d)

giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường.

45.

Thương mại đối với đời sống người dân là

a)

thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng.

b)

thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.

c)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hóa.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thương mại?

a)

Mục đích chủ yếu là tìm kiếm lợi nhuận.

b)

Không gian hoạt động rộng lớn toàn cầu.

c)

Có mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ.

d)

Tạo được nhiều loại sản phẩm vật chất mới.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với quy luật cung cầu trong thị trường?

a)

Khi cung lớn hơn cầu, giá cả thị trường tăng.

b)

Khi cung lớn hơn cầu, người bán không có lợi.

c)

Đến một lúc nào đó cung và cầu đạt cân bằng.

d)

Giá cả trên thị trường thường xuyên biến động.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của hoạt động xuất khẩu tới sự phát triển nền kinh tế trong nước?

a)

Nền sản xuất trong nước tìm được thị trường tiêu thụ rộng lớn hơn.

b)

Nền sản xuất trong nước đứng trước yêu cầu nâng cao chất lượng.

c)

Ngoại tệ thu được dùng để tích luỹ và nâng cao đời sống nhân dân.

d)

Hoàn thiện kĩ thuật và công nghệ sản xuất, cơ sở nguyên vật liệu.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng với nội thương?

a)

Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới.

b)

Làm kinh tế đất nước thành bộ phận kinh tế thế giới.

c)

Làm gia tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

d)

Góp phần đẩy mạnh việc trao đổi hàng hoá trong nước.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cán cân xuất nhập khẩu?

a)

Các nước đang phát triển trong thời kì công nghiệp hoá thường nhập siêu.

b)

Cán cân xuất nhập khẩu là hiệu số giữa giá trị hàng xuất khẩu và nhập khẩu.

c)

Nhập siêu không phải bao giờ cũng biểu hiện tình trạng suy thoái nền kinh tế.

d)

Xuất siêu luôn

biểu hiện tình trạng phát triển nền kinh tế.

51.

Tỉ trọng buôn bán nội vùng lớn nhất là ở

a)

Bắc Mỹ.

b)

châu Á.

c)

châu Âu.

d)

châu Phi.

52.

Các nước kiểm soát tình hình thị trường thế giới là những nước

a)

chiếm tỉ trọng cao về xuất khẩu và nhập khẩu của toàn thế giới.

b)

chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp của toàn thế giới.

c)

Có nền kinh tế phát triển mạnh cả về nông, công nghiệp và dịch vụ.

d)

Có nền kinh tế phát triển mạnh và hoạt động xuất nhập khẩu phát triển.

53.

Các trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Trung Quốc.

b)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Pháp.

c)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Đức.

d)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Xin-ga-po.

54.

Các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển thương mại là

a)

phát triển kinh tế, khoa học công nghệ, dân cư.

b)

cơ sở hạ tầng, vị trí địa lí, cơ cấu ngành kinh tế.

c)

tốc độ tăng kinh tế, kĩ thuật sản xuất, giao thông.

d)

dân cư, cơ sở hạ tầng, các mối liên kết về kinh tế.

55.

Thương mại trên thế giới hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do

a)

dân số đông, mức sống ngày càng nhiều tiến bộ.

b)

kinh tế phát triển, toàn cầu hoá được đẩy nhanh.

c)

cơ sở hạ tầng phát triển, hàng hoá rất phong phú.

d)

nhu cầu thị trường đa dạng, giao thông thuận lợi.

56.

Tài chính là hoạt động

a)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.

57.

Hoạt động tài chính trên thế giới ngày càng sôi động chủ yếu do

a)

đẩy mạnh đô thị hoá, có các siêu đô thị

b)

nền kinh tế thế giới phát triển mạnh mẽ

c)

quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao

d)

toàn cầu hoá và khu vực hoá đẩy mạnh

58.

Ngân hàng là hoạt động

a)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiên tệ

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu

59.

Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều công ty tài chính thuộc vào hàng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc

b)

Anh

c)

Xin-ga-po

d)

Hoa Kì

60.

Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều ngân hàng lớn thuộc vào hàng đầu thế giới?

a)

Trung Quốc

b)

Pháp

c)

Nhật Bản

d)

Hoa Kì

61.

Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?

a)

Tổ chức Thương mại Thế iới (WTO)

b)

Ngân hàng Thế giới (WB)

c)

Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF)

d)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)

62.

Các tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực tài chính ngân hàng?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) và Ngân hàng Thế giới (WB)

b)

Ngân hàng Thế giới (WB) và Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF)

c)

Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF) và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)

d)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0)

63.

Nhân tố nào sau đây là cơ sở hình thành các điểm du lịch và sự đa dạng của sản phẩm du lịch?

a)

Tài nguyên du lịch tự nhiên và văn hoá.

b)

Cơ sở vật chất - kĩ thuật ngành du lịch.

c)

Vị trí địa lí, các tài nguyên thiên nhiên.

d)

Đặc điểm thị trường của khách du lịch.

64.

Ngành du lịch có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhu cầu của khách đa dạng, phong phú và thường có tính thời vụ.

b)

Sản phẩm thường được thực hiện theo các quy trình nghiêm ngặt.

c)

Tài chính ngân hàng là một lĩnh vực rất rộng và nhiều hoạt động.

d)

Gồm hai bộ phận khăng khít với nhau là tài chính và ngân hàng.

65.

Nhân tố nào sau đây là điều kiện định hướng khai thác nguồn tài nguyên du lịch và doanh thu du lịch?

a)

Tài nguyên du lịch tự nhiên và văn hoá.

b)

Vị trí địa lí, các tài nguyên thiên nhiên.

c)

Đặc điểm thị trường của khách du lịch.

d)

Cơ sở vật chất - kĩ thuật ngành du lịch.

66.

Một số quốc gia có ngành du lịch phát triển thu hút lượng lớn khách du lịch quốc tế là

a)

Đức, Tây Ban Nha, I-ta-li-a, Trung Quốc.

b)

Pháp, Tây Ban Nha, Hoa Kì, Trung Quốc.

c)

Đức, Tây Ban Nha, Hoa Kì, Trung Quốc.

d)

Pháp, Tây Ban Nha, Hoa Kì, Hàn Quốc.

67.

Di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta hiện nay là

a)

Phố cổ Hội An.

b)

Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Vịnh Hạ Long.

d)

Hoàng thành Thăng Long.

68.

Đối với việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là

a)

trình độ phát triển kinh tế.

b)

sự phân bố tài nguyên du lịch.

c)

sự phân bố các điểm dân cư.

d)

cơ sở vật chất và hạ tầng.