WorksheetsĐề Cương Ôn Tập Giữa Kì II Môn Địa Lý 12
Total questions: 64
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
Nhiều kinh nghiệm trong nông nghiệp
b)
Phân bố chủ yếu ở thành thị.
c)
Chất lượng lao động ngày càng tăng
d)
Số lượng dồi dào, tăng nhanh
2.
Câu 2: Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Diễn ra chậm chạp với trình độ thấp
b)
Phân bố đô thị không đều giữa các vùng
c)
Tỉ lệ dân thành thị thấp so với nhiều nước.
d)
Mạng lưới đô thị chủ yếu là các thành phố
3.
Câu 3: vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta
a)
đồng bằng sông Hồng
b)
đồng bằng sông Cửu Long
c)
duyên hải Nam Trung Bộ
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
4.
Câu 4 đặc điểm của đô Thị nước ta hiện nay là
a)
đều có quy mô rất lớn.
b)
phân bố rất đồng đều.
c)
có nhiều loại khác nhau.
d)
cơ sở hạ tầng hiện đại.
5.
Câu 5:Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?
a)
Chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển.
b)
Chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi.
c)
Chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển.
d)
Chủ yếu ở vùng đồng bằng và đồi trung du.
6.
Câu 6:Tỉ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do
a)
tuổi thọ trung bình thấp.
b)
hệ quả của tăng dân số.
c)
tỉ lệ gia tăng dân số giảm.
d)
mức sống được nâng cao.
7.
Câu 7:Đô thị đầu tiên của Việt Nam xuất hiện vào thời gian nào ?
a)
Thế kỉ V trước Công nguyên.
b)
Thế kỉ III trước Công nguyên.
c)
Đầu công nguyên
d)
Thế kỉ III sau Công nguyên.
8.
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
Nguồn lao động bổ sung khá lớn.
b)
Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.
c)
Có tác phong công nghiệp cao.
d)
Chất lượng ngày càng nâng lên.
9.
Câu 9: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do
a)
cơ sở hạ tầng đô thị phát triển
b)
quá trình công nghiệp hóa
c)
gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao
d)
di dân từ nông thôn ra thành thị
10.
Câu 10: Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta ?
a)
Duyên gải Nam Trung Bộ
b)
Tây Nguyên
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
d)
Bắc Trung Bộ
11.
Câu 11 tỷ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy
a)
nông nghiệp phát triển mạnh mẽ
b)
đô thị hoá chưa phát triển mạnh
c)
điều kiện sống ở nông thôn khá cao
d)
điều kiện sống ở thành thị khá cao
12.
Câu 12: Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?
a)
Inđônêxia và Philippin
b)
Inđônêxia và Malaixia
c)
Inđônêxia và Thái Lan
d)
Inđônêxia và Mianma
13.
Câu 13: Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
a)
số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
b)
phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
c)
những thành tựu trong phát triển văn háo, giáo dục, y tế.
d)
mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
14.
Câu 14: Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?
a)
Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.
b)
Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.
c)
Sự phân bố dân cư không đều.
d)
Trình độ đô thị hóa thấp.
15.
Câu 1B : Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực 3 ( dịch vụ ) trong cơ cấu GDP nước ta ?
a)
Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển
b)
Có những bước tăng trưởng ở một số mặt
c)
Dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế
d)
Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời
16.
Câu 2B : Cơ cầu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
chỉ hội nhập kinh tế khu vực
b)
công nghiệp hoá, hiện đái hoá
c)
phát triển nền kinh tế tự cấp
d)
phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa
17.
Câu 17: Trong công cuộc Đổi mới ở nước ta, lĩnh vực nào được đổi mới đầu tiên?
a)
Công nghiệp.
b)
Dịch vụ.
c)
Nông nghiệp.
d)
Thương mại.
18.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
b)
Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
c)
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
d)
Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
19.
Câu 19 Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có đặc điểm nổi bật nào sau đây
a)
Các trung tâm lơn nhất phân bố tập trung ở vùng ven biển
b)
Các trung tâm lớn phân bố chủ yếu ở rìa đồng bằng
c)
Nhiểu trung tâm có giá trị sản lượng cao nhất cả nước
d)
Mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước
20.
Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay
a)
Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh
b)
Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế
c)
Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa
d)
Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo
21.
Câu 21 ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta
a)
Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt
b)
Đầu tư theo chiều sâu đổi mới trang thiết bị và công nghệ
c)
Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp nặng
d)
Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
22.
Câu 22 phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc đổi mới ở nước ta hiện nay
a)
Mức sống của dân cư rất cao
b)
Tăng trưởng kinh tế khá cao
c)
Lạm phát được kiểm soát tốt
d)
Cơ cấu kinh tế chuyển biến
23.
Câu 23 công cuộc đổi mới kinh tế nước ta được đẩy manh nha từ năm nào sau đây?
a)
1987
b)
1979
c)
1986
d)
1976
24.
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?
a)
Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt..
b)
Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
c)
Tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP.
d)
Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.
25.
Câu 25: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?
a)
Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng
b)
Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng
c)
Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt
d)
Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn
26.
Câu 26: Đâu không phải là biện pháp trực tiếp để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ
b)
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ
c)
Ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm, tăng vốn đầu tư
d)
Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp, hạ giá thành sản phẩm
27.
Câu 27: Việt Nam không tham gia vào tổ chức nào sau đây?
a)
ASEAN
b)
WTO
c)
OPEC
d)
APEC
28.
Câu 28: Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
b)
giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
c)
giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
d)
tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
29.
Câu 29 Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững đc thể hiện ở
a)
Nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định
b)
cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí
c)
nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí
d)
tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ đc môi trường
30.
Câu 30 Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành đc thể hiện ở
a)
mối quan hệ giữu các ngành công nghiệp trong hệ thống
b)
tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành
c)
sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống
d)
số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống
31.
Câu 31: Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta trồng cây công nghiệp cận nhiệt?
a)
Đồng bằng rộng, đất phù sa màu mỡ.
b)
Khí hậu phân hóa, có mùa đông lạnh.
c)
Nhiều sông, sông ngòi có mùa khô.
d)
Địa hình đồng bằng rộng, nhiều sông.
32.
Câu 32: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có
a)
diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.
b)
nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
c)
nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.
d)
nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.
33.
Câu 33 cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm
a)
cà phê
b)
mía
c)
đậu tương
d)
thuốc lá
34.
Câu 34 khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là
a)
khí hậu nhiệt đới nóng ẩm
b)
địa hình chủ yếu là đồi núi
c)
thị trường thế giới nhiều biến động
d)
thiếu nguồn lao động
35.
Câu 35 sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chê biến sản phẩm chăn nuôi
a)
đường mía
b)
cà fê
c)
xay xát
d)
thịt hộp
36.
Câu 36 hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất
a)
điểm công nghiệp
b)
khu công nghiệp tập trung
c)
trung tâm công nghiệp
d)
vùng công nghiệp
37.
Câu 37: Tỉnh nào sau đây có S chè lớn nhất nước ta?
a)
Thái Nguyên
b)
Yên Bái
c)
Hà Giang
d)
Lâm Đồng
38.
Câu 38: Vùng phát triển sản xuất công nghiệp nhất nước ta là?
a)
Đông Nam Bộ
b)
Đồng bằng sông Hồng
c)
Đồng bằng Sông Cửu Long
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ
39.
Câu 39 tỉnh nào sau đây có diện tích đất trồng cà phê lớn nhất nước ta
a)
Kon Tum
b)
Gia Lai
c)
Đắk Lắk
d)
Lâm Đồng
40.
Câu 40 nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi chiếm tỷ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của các nước đang phát triển
a)
cơ sở vật chất kỹ thuật lạc hậu
b)
cơ sở thức ăn chưa thật đảm bảo
c)
trình độ lao động chưa cao
d)
con giống cho năng suất thấp
41.
Câu 41: Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?
a)
gỗ và lâm sản
b)
sản phẩm trồng trọt
c)
sản phẩm chăn nuôi
d)
thủy, hải sản
42.
Câu 42: Nước ta có mấy vùng công nghiệp?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
43.
Câu 43: Lao động của lĩnh vực Nông - Lâm - Ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chiếm tỉ trọng cáo nhất
b)
Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng
c)
Chiếm tỉ trọng thấp nhất
d)
Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm
44.
Câu 44: ĐB sông Hồng có năng suất lúa cao hơn ĐB sông Cửu Long chủ yếu là do?
a)
Áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật
b)
Trình độ thâm canh cao hơn
c)
Sử dụng nhiều giống chất lượng tốt
d)
Người dân có kinh nghiệm trong sản xuất
45.
Câu 45 biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ môi nguồn lợi thủy sản
a)
hiện đại hóa các phương pháp đánh bắt gần bờ
b)
để mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến
c)
hiện đại hóa các phương pháp đánh bắt xa bờ
d)
tăng cường đánh bắt phát triển công nghiệp chế biến
46.
Câu 46 khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào lại cao nhất trong cả nước là
a)
đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận
b)
duyên hải Nam Trung Bộ
c)
Tây Nguyên
d)
đồng bằng sông Cửu Long
47.
Câu 47 nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi
a)
lợn
b)
gia cầm
c)
trâu
d)
bò
48.
Câu 48 Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta
a)
tỷ trọng sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng
b)
số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định
c)
hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến
d)
sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi
49.
Câu 49 hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là
a)
Đông Nam Bộ và trung du miền núi Bắc Bộ
b)
Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên
c)
Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
d)
Tây Nguyên và duyên hải Nam Trung Bộ
50.
Câu 50 đường dây tải điện siêu cao áp 500kV Bắc-Nam nối hai địa điểm nào sau đây
a)
Hòa Bình - cà mau
b)
Lạng Sơn - Cà Mau
c)
Hòa Bình - Phú Lâm
d)
Hà Nội - thành phố Hồ Chí Minh
51.
Câu 51 phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta
a)
Do chính phủ quyết định thành lập
b)
Không có ranh giới địa lí xác định
c)
Không có dân cư sinh sống
d)
Chuyên sản xuất công nghiệp
52.
Câu 52 nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn nước ta
a)
Cơ sở thức ăn được bảo đảm tốt
b)
Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại
c)
Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt
d)
Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn
53.
Câu 53: nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là
a)
Điều kiện đánh bắt
b)
Hệ thống các cảng cá
c)
Cơ sở vật chất kỹ thuật
d)
Thị trường tiêu thụ
54.
Câu 54: các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than KHÔNG phát triển ở phía Nam là do
a)
Xa các nguồn nhiên liệu
b)
Xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn
c)
. ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc.
d)
Gây ô nhiễm môi trường
55.
Câu 55 :Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
b)
Đồng bằng sông Hồng
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Tây Nguyên.
56.
Câu 56: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
a)
cây lương thực.
b)
cây rau đậu.
c)
cây công nghiệp
d)
cây ăn quả.
57.
Câu 57 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
a)
mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập úng
b)
thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô
c)
quỹ đất cho trồng cây công nghiệp ngày càng ít
d)
độ dốc địa hình lớn rất dễ bị thoái hóa
58.
Câu 58 nhiên liệu được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là
a)
than đá
b)
dầu mỏ
c)
khí đốt
d)
củi gỗ
59.
Câu 59: Phat biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp
a)
Các xí nghiệp không có mối liên hệ sản xuất
b)
Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu
c)
Chỉ bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp riêng lẻ
d)
Hình thành từ đầu thập niên 90 của thế kỉ XX
60.
Câu 60: Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
a)
Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn
b)
Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm
c)
Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên thuận lợi
d)
Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.
61.
Câu 61 nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây
a)
hồ Thủy Lợi ruộng lúa ở các đồng bằng
b)
sông ngòi hồ Vũng trũng ở đồng bằng
c)
bãi Triều đầm phá dải rừng ngập mặn
d)
Vũng vịnh và vùng biển ven cát đảo
62.
Câu 62 điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và miền Nam là
a)
các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn
b)
miền Bắc sử dụng than miền Nam sử dụng dầu hoặc khí
c)
miền Bắc gần nguyên liệu miền Nam gần các thành phố
d)
các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn ở miền Nam
63.
Câu 63 Vùng nào dưới đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?
a)
A Trung du và miền núi Bắc Bộ
b)
B Bắc Trung Bộ
c)
C Đồng bằng sông Hồng
d)
D Đông Nam Bộ
64.
Câu 64 Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây
a)
Đồng bằng duyên hải
b)
Các đồng bằng ven sông
c)
Ven các thành phố lớn
d)
Các cao nguyên badan
100 %
