wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

believe it or not!

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

natural phenomena /ˈnætʃ.ɚ.əl fəˈnɑː.mə.nə/

a)

 (n): những hiện tượng tự nhiên

b)

(n): lở tuyết

2.

flood /flʌd/

a)

 (n): lũ lụt

b)

(n): máu

3.

earthquake /ˈɝːθ.kweɪk/

a)

(n): sét, tia sét

b)

 (n): động đất

4.

tsunami /tsuːˈnɑː.mi/

a)

 (n): sóng thần

b)

(n): động đất

5.

avalanche /ˈæv.əl.æntʃ/

a)

(n): lở tuyết

b)

(n): lốc xoáy

6.

tornado /tɔːrˈneɪ.doʊ/

a)

 (n): lốc xoáy

b)

 (n): những hiện tượng tự nhiên

7.

volcanic eruption /vɑːlˈkæn.ɪk ɪˈrʌp.ʃən/

a)

 (n): động đất

b)

 (n): sự phun trào núi lửa

8.

lightning /ˈlaɪt.nɪŋ/

a)

(n): bão

b)

(n): sét, tia sét

9.

hurricane /ˈhɝː.ɪ.kən/

a)

 (n): bão

b)

(n): hạn hán

10.

drought /draʊt/

a)

(n): ngón chân

b)

(n): hạn hán

11.

forest ranger /ˌfɔːr.ɪst ˈreɪn.dʒɚ/

a)

(n): vết bỏng nặng

b)

 (n): kiểm lâm

12.

remarkable /rɪˈmɑːr.kə.bəl/

a)

 (a): đáng chú ý

b)

(a): cô đơn, lẻ loi, trơ trội

13.

record /ˈrek.ɚd/

a)

 (n): bản ghi

b)

 (n): kiểm lâm

14.

survive /sɚˈvaɪv/

a)

(v): nằm

b)

(v): sống sót

15.

lightning strike /iˈlaɪt.nɪŋ ˌstraɪk/

a)

(n): tia chớp

b)

 (n): cú sét đánh

16.

lose /luːz/

a)

(v): xảy ra

b)

 (v): mất

17.

toe /toʊ/

a)

 (n): ngón chân

b)

 (n): sóng thần

18.

knock unconscious /nɑːk ʌnˈkɑːn.ʃəs/

a)

 (v): đánh bất tỉnh

b)

(v): đổ, trút xuống

19.

eyebrow /ˈaɪ.braʊ/

a)

(n): con đường

b)

 (n): lông mày

20.

occur /əˈkɝː/

a)

 (v): xảy ra

b)

 (v): mất

21.

dump /dʌmp/

a)

(v): phóng hỏa, đốt

b)

(v): đổ, trút xuống

22.

cool off /kuːl ɑːf/

a)

 (v): làm nguội, làm lạnh

b)

(v): cam chịu, chịu đựng

23.

set on fire

a)

 (v): phóng hỏa, đốt

b)

 (v): làm nguội, làm lạnh

24.

lightning bolt /ˈlaɪt.nɪŋ boʊlt/

a)

 (n): tia chớp

b)

(n): tình trạng nguy kịch

25.

severe burn

a)

 (n): vết bỏng nặng

b)

(n): kiệt sức nghiêm trọng

26.

fortunate /ˈfɔːr.tʃən.ət/

a)

(a): mạnh mẽ, quyền lực

b)

 (a): may mắn, có phước

27.

lie /laɪ/

a)

 (v): đánh bất tỉnh

b)

 (v): nằm

28.

jungle canopy /ˈdʒʌŋ.ɡəl ˈkæn.ə.pi/

a)

 (n): tán rừng

b)

(n): đoàn người tìm kiếm

29.

search party /ˈsɝːtʃ ˌpɑːr.t̬i/

a)

(n): con thằn lằn

b)

 (n): đoàn người tìm kiếm

30.

critical condition

a)

 (n): lông mày

b)

 (n): tình trạng nguy kịch

31.

suffer from /ˈsʌf.ɚ frəm/

a)

 (v): cam chịu, chịu đựng

b)

(v): không vận

32.

severe exhaustion /səˈvɪr ɪɡˈzɑː.tʃən/

a)

 (n): tình trạng nguy kịch

b)

 (n): kiệt sức nghiêm trọng

33.

experienced /ɪkˈspɪə.ri.ənst/

a)

 (a): may mắn, có phước

b)

 (a): có kinh nghiệm

34.

wash away /wɑːʃ əˈweɪ/

a)

(v): sống sót

b)

 (v): rửa sạch

35.

path /pæθ/

a)

 (n): con đường

b)

(n): vách đá

36.

cliff /klɪf/

a)

 (n): vách đá

b)

 (n): con đường

37.

lizard /ˈlɪz.ɚd/

a)

(n): cung điện

b)

 (n): con thằn lằn

38.

confused /kənˈfjuːzd/

a)

(a): giận dữ, hầm hầm

b)

(a): rối trí

39.

spot /spɑːt/

a)

 (v): nhận ra, phát hiện

b)

 (v): rửa sạch

40.

poison /ˈpɔɪ.zən/

a)

(n): cung điện

b)

 (n): chất độc

41.

blood /blʌd/

a)

 (n): máu

b)

 (n): lũ lụt

42.

airlift /ˈer.lɪft/

a)

(v): thoát khỏi

b)

 (v): không vận

43.

keep alive

a)

 (v): nhận ra, phát hiện

b)

 (v): níu giữ sự sống

44.

recover /rɪˈkʌv.ɚ/

a)

(v): hồi phục

b)

(v): tan chảy

45.

powerful /ˈpaʊ.ɚ.fəl/

a)

(a): cô đơn, lẻ loi, trơ trội

b)

(a): mạnh mẽ, quyền lực

46.

palace /ˈpæl.ɪs/

a)

(n): cung điện

b)

 (n): đoàn người tìm kiếm

47.

inventor /ɪnˈven.t̬ɚ/

a)

 (n): kiểm lâm

b)

 (n): người phát minh

48.

give birth to

a)

(v): lên đường

b)

 (v): sinh, hạ sinh

49.

lock up /lɑːk/

a)

 (v): đưa ai đó vào tù, nhốt lại

b)

(v): bọc, quấn lại

50.

thread /θred/

a)

(n): đường tắt

b)

 (n): chỉ

51.

escape /ɪˈskeɪp/

a)

 (v): thoát khỏi

b)

 (v): đưa ai đó vào tù, nhốt lại

52.

furious /ˈfʊr.i.əs/

a)

(a): mạnh mẽ, quyền lực

b)

 (a): giận dữ, hầm hầm

53.

warning /ˈwɔːr.nɪŋ/

a)

 (n): sự cảnh báo

b)

 (n): người phát minh

54.

melt /melt/

a)

 (v): thoát khỏi

b)

 (v): tan chảy

55.

drown /draʊn/

a)

(v): dùng hết

b)

 (v): chết chìm

56.

set off

a)

(v): mong đợi một cách hân hoan

b)

 (v): lên đường

57.

look forward to

a)

 (v): mong đợi một cách hân hoan

b)

 (v): mất

58.

shortcut /ˈʃɔːt.kʌt/

a)

(n): bức thơ ngắn, ghi chú

b)

 (n): đường tắt

59.

get stuck in

a)

(v): bị mắc kẹt vào cái gì

b)

(v): bọc, quấn lại

60.

wrap /ræp/

a)

 (v): bọc, quấn lại

b)

(v): dùng hết

61.

run out /rʌn/

a)

 (v): lên đường

b)

 (v): dùng hết

62.

lonely /ˈloʊn.li/

a)

 (a): đáng chú ý

b)

 (a): cô đơn, lẻ loi, trơ trội

63.

note /noʊt/

a)

(n): xe chạy bằng máy trên tuyết và băng

b)

 (n): bức thơ ngắn, ghi chú

64.

snowmobile /ˈsnoʊ.məˌbiːl/

a)

 (n): xe chạy bằng máy trên tuyết và băng

b)

(n): vết thương

65.

injury /ˈɪn.dʒər.i/

a)

(n): sự kiên nhẫn

b)

 (n): vết thương

66.

patience /ˈpeɪ.ʃəns/

a)

 (n): sự kiên nhẫn

b)

(n): kỹ năng sinh tồn

67.

survival skills /sɚˈvaɪ.vəl skɪl/

a)

 (n): những hiện tượng tự nhiên

b)

(n): kỹ năng sinh tồn