Font size
WorksheetsEng9 - U1: A visit form a penpal
Total questions: 72
Worksheet time: 45mins
a visit (n)
chuyến thăm
thăm hỏi
chuyến đi xa
du lịch
a pen pal (n)
bạn tốt nhất
bạn thân
bạn qua thư
bạn bè
foreign (adj)
trong nước
nước ngoài
quốc nội
nhập khẩu
correspond (v)
gặp gỡ
thông báo quảng cáo
trao đổi thông tin
trao đổi thư từ
at least
(a)
the first meeting (n)
(a)
một thành phố hiện đại bận rộn (n)
(a)
take - took - (a)
impress (v)
làm ngại ngùng
làm ngạc nhiên
làm ấn tượng
làm khó chịu
the noun of 'beautiful' is (a)
the noun of 'friendly' is (a)
Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh's Temple
Ho Chi Minh's Mausoleum
Ho Chi Minh's Museum
Ho Chi Minh's House
Bảo tàng lịch sử (n)
(a)
What is the name of this place?
(a)
mosque (n)
(a)
as well as
cũng như
là
giống như
khi
peaceful (n)
(a)
bầu không khí bình yên (n)
the peaceful atmosphere
the honest atmosphere
the peaceful air
the peace atmosphere
pray (v)
(a)
keep in touch
hòa hợp với
theo kịp
giữ liên lạc
chú ý
depend __: phụ thuộc vào/tùy vào
in
on
at
to
get to know s.th.
làm quen với
giữ liên lạc
chú ý hơn
hòa hợp với
different ____
with
from
into
to
famous places (n)
địa điểm nổi tiếng
địa điểm lịch sử
danh lam thắng cảnh
di tích
recreation (n)
sự giải trí
sự giáo dục
sự chú ý
sự thờ cúng
a place of worship (n.p.)
nơi vui chơi
nơi thờ cúng
nơi giải trí
nơi thu hút
Tôi đang đợi bạn tôi trước cổng trường.
(a)
lựa chọn đúng
the correct point
the right point
the right place
the correct option
thứ tự đúng
the correct place
the correct position
the correct order
the correct point
một thành phố thủ đô to lớn bận rộn
a noisy big capital city
a busy big capital city
a big busy capital city
a big noisy capital city
một thành phố công nghiệp
(a)
a quiet small town
(a)
temple (n)
(a)
ASEAN stands for _____________________________
Association of Northeast Asian Nations
Association of Southwest Asian Nations
Association of Southeast Asian Nations
Association of Northwest Asian Nations
divide into
(a)
region (n)
(a)
separate (v)
loại trừ
chia tách
nhân lên
bao gồm
comprise (v)
loại trừ
chia tách
nhân lên
bao gồm
tropical climate (n.p.)
khí hậu khô cằn
khí hậu nhiệt đới
khí hậu ôn đới
khí hậu hàn đới
consist __ : bao gồm
in
on
of
to
unit of currency (n.p.)
(a)
dân số (n)
(a)
diện tích (n)
(a)
religion (n)
tôn giáo
khu vực
địa điểm
khí hậu
official religion (n)
(a)
in addition
cho nên là
tuy nhiên
thêm vào đó
mặc dù là
Buddhism (n)
đạo Thiên Chúa
đạo Hồi
đạo Phật
đạo Cao Đài
Hinduism (n)
đạo Thiên Chúa
đạo Hồi
đạo Phật
đạo Hindu/Ấn Độ giáo
Islam (n)
đạo Thiên Chúa
đạo Hồi
đạo Phật
Ấn Độ giáo
the national language (n)
(a)
instruction (n)
hướng dẫn
giao tiếp
hợp tác
trao đổi
the primary language (n.p.)
(a)
the compulsory second language (n.p.)
(a)
khí hậu (n)
(a)
thành phố thủ đô (n)
(a)
prepare (v)
trông coi
sửa chữa
chuẩn bị
tạm biệt
a farewell party (n)
(a)
làm bánh (v.p.)
(a)
treo bóng đèn chớp (v.p.)
(a)
vẽ tranh (v.p.)
(a)
họ hàng/bà con (n)
(a)
một đất nước khác (n.p.)
(a)
disappointed (adj)
an toàn
thất vọng
vui vẻ
buồn bã
interest (v)
làm e ngại
làm thư giãn
làm thích thú
làm phiền
mention (n)
giữ cẩn thận
ký ức
trí nhớ
đề cập tới
trở về nhà (v.p.)
(a)
Bạn đã làm gì vào cuối tuần?
(a)
hang-____-____: treo, móc
(a)
It rains heavily.
I wish it rained heavily.
I wish it didn’t rain heavily.
I wish it doesn’t rain heavily.
I wish it don’t rain heavily.
She doesn’t join in the trip.
I wish she would join in the trip.
I wish she had joined in the trip.
I wish I joined in the trip.
I wish she joined in the trip.
I am not good at English.
--> I wish (a)
He doesn’t like playing sports.
--> I wish (a)
