wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Eng9 - U1: A visit form a penpal

Total questions: 72

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

a visit (n)

a)

chuyến thăm

b)

thăm hỏi

c)

chuyến đi xa

d)

du lịch

2.

a pen pal (n)

a)

bạn tốt nhất

b)

bạn thân

c)

bạn qua thư

d)

bạn bè

3.

foreign (adj)

a)

trong nước

b)

nước ngoài

c)

quốc nội

d)

nhập khẩu

4.

correspond (v)

a)

gặp gỡ

b)

thông báo quảng cáo

c)

trao đổi thông tin

d)

trao đổi thư từ

5.

at least

(a)  

6.

the first meeting (n)

(a)  

7.

một thành phố hiện đại bận rộn (n)

(a)  

8.

take - took - (a)  

9.

impress (v)

a)

làm ngại ngùng

b)

làm ngạc nhiên

c)

làm ấn tượng

d)

làm khó chịu

10.

the noun of 'beautiful' is (a)  

11.

the noun of 'friendly' is (a)  

12.

Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh

a)

Ho Chi Minh's Temple

b)

Ho Chi Minh's Mausoleum

c)

Ho Chi Minh's Museum

d)

Ho Chi Minh's House

13.

Bảo tàng lịch sử (n)

(a)  

14.

What is the name of this place?

(a)  

15.

mosque (n)

(a)  

16.

as well as

a)

cũng như

b)

c)

giống như

d)

khi

17.

peaceful (n)

(a)  

18.

bầu không khí bình yên (n)

a)

the peaceful atmosphere

b)

the honest atmosphere

c)

the peaceful air

d)

the peace atmosphere

19.

pray (v)

(a)  

20.

keep in touch

a)

hòa hợp với

b)

theo kịp

c)

giữ liên lạc

d)

chú ý

21.

depend __: phụ thuộc vào/tùy vào

a)

in

b)

on

c)

at

d)

to

22.

get to know s.th.

a)

làm quen với

b)

giữ liên lạc

c)

chú ý hơn

d)

hòa hợp với

23.

different ____

a)

with

b)

from

c)

into

d)

to

24.

famous places (n)

a)

địa điểm nổi tiếng

b)

địa điểm lịch sử

c)

danh lam thắng cảnh

d)

di tích

25.

recreation (n)

a)

sự giải trí

b)

sự giáo dục

c)

sự chú ý

d)

sự thờ cúng

26.

a place of worship (n.p.)

a)

nơi vui chơi

b)

nơi thờ cúng

c)

nơi giải trí

d)

nơi thu hút

27.

Tôi đang đợi bạn tôi trước cổng trường.

(a)  

28.

lựa chọn đúng

a)

the correct point

b)

the right point

c)

the right place

d)

the correct option

29.

thứ tự đúng

a)

the correct place

b)

the correct position

c)

the correct order

d)

the correct point

30.

một thành phố thủ đô to lớn bận rộn

a)

a noisy big capital city

b)

a busy big capital city

c)

a big busy capital city

d)

a big noisy capital city

31.

một thành phố công nghiệp

(a)  

32.

a quiet small town

(a)  

33.

temple (n)

(a)  

34.

ASEAN stands for _____________________________

a)

Association of Northeast Asian Nations

b)

Association of Southwest Asian Nations

c)

Association of Southeast Asian Nations

d)

Association of Northwest Asian Nations

35.

divide into

(a)  

36.

region (n)

(a)  

37.

separate (v)

a)

loại trừ

b)

chia tách

c)

nhân lên

d)

bao gồm

38.

comprise (v)

a)

loại trừ

b)

chia tách

c)

nhân lên

d)

bao gồm

39.

tropical climate (n.p.)

a)

khí hậu khô cằn

b)

khí hậu nhiệt đới

c)

khí hậu ôn đới

d)

khí hậu hàn đới

40.

consist __ : bao gồm

a)

in

b)

on

c)

of

d)

to

41.

unit of currency (n.p.)

(a)  

42.

dân số (n)

(a)  

43.

diện tích (n)

(a)  

44.

religion (n)

a)

tôn giáo

b)

khu vực

c)

địa điểm

d)

khí hậu

45.

official religion (n)

(a)  

46.

in addition

a)

cho nên là

b)

tuy nhiên

c)

thêm vào đó

d)

mặc dù là

47.

Buddhism (n)

a)

đạo Thiên Chúa

b)

đạo Hồi

c)

đạo Phật

d)

đạo Cao Đài

48.

Hinduism (n)

a)

đạo Thiên Chúa

b)

đạo Hồi

c)

đạo Phật

d)

đạo Hindu/Ấn Độ giáo

49.

Islam (n)

a)

đạo Thiên Chúa

b)

đạo Hồi

c)

đạo Phật

d)

Ấn Độ giáo

50.

the national language (n)

(a)  

51.

instruction (n)

a)

hướng dẫn

b)

giao tiếp

c)

hợp tác

d)

trao đổi

52.

the primary language (n.p.)

(a)  

53.

the compulsory second language (n.p.)

(a)  

54.

khí hậu (n)

(a)  

55.

thành phố thủ đô (n)

(a)  

56.

prepare (v)

a)

trông coi

b)

sửa chữa

c)

chuẩn bị

d)

tạm biệt

57.

a farewell party (n)

(a)  

58.

làm bánh (v.p.)

(a)  

59.

treo bóng đèn chớp (v.p.)

(a)  

60.

vẽ tranh (v.p.)

(a)  

61.

họ hàng/bà con (n)

(a)  

62.

một đất nước khác (n.p.)

(a)  

63.

disappointed (adj)

a)

an toàn

b)

thất vọng

c)

vui vẻ

d)

buồn bã

64.

interest (v)

a)

làm e ngại

b)

làm thư giãn

c)

làm thích thú

d)

làm phiền

65.

mention (n)

a)

giữ cẩn thận

b)

ký ức

c)

trí nhớ

d)

đề cập tới

66.

trở về nhà (v.p.)

(a)  

67.

Bạn đã làm gì vào cuối tuần?

(a)  

68.

hang-____-____: treo, móc

(a)  

69.

It rains heavily.

a)

I wish it rained heavily.

b)

I wish it didn’t rain heavily.

c)

I wish it doesn’t rain heavily.

d)

I wish it don’t rain heavily.

70.

She doesn’t join in the trip.

a)

I wish she would join in the trip.

b)

I wish she had joined in the trip.

c)

I wish I joined in the trip.

d)

I wish she joined in the trip.

71.

I am not good at English.

--> I wish (a)  

72.

He doesn’t like playing sports.

--> I wish (a)