wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh Tiến thân thiện

Total questions: 67

Worksheet time: 17hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

tên gọi của phân tử adn là

a)

axit deoxiribonucleoic

b)

axit nucleic

c)

Axit ribônuclêic

d)

Nuclêôtit

2.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

. C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, P

d)

C, H, N, P, Mg

3.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là:

a)

Là một bào quan trong tế bào

b)

Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật

c)

Đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn

d)

Cả A, B, C đều đúng

4.

Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

a)

Axit ribônuclêic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Axit amin

d)

Nuclêôtit

5.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

a)

A, U, G, X

b)

A, T, G, X

c)

A, D, R, T

d)

U, R, D, X

6.

Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

a)

Đưa đến sự nhân đôi của NST.

b)

Đưa đến sự nhân đôi của ti thể.

c)

Đưa đến sự nhân đôi của trung tử.

d)

Đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.

7.

Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là:

a)

Menđen

b)

. Oatxơn và Cric

c)

Moocgan

d)

Menđen và Moocgan

8.

Chiều xoắn của phân tử ADN là

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Chiều từ phải qua trái

c)

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

d)

Xoắn theo mọi chiều khác nhau

9.

Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng:

a)

10 Å và 34 Å

b)

34 Å và 10 Å

c)

3,4 Å và 34 Å

d)

3,4 Å và 10 Å

10.

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa

a)

20 cặp nuclêôtit

b)

20 nuclêôtit

c)

10 nuclêôtit

d)

30 nuclêôtit

11.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

a)

Bên ngoài tế bào

b)

Bên ngoài nhân.

c)

Trong nhân tế bào.

d)

. Trên màng tế bào

12.

Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

. Kì sau và kì cuối

13.

Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?

a)

Tự sao ADN

b)

Tái bản ADN

c)

Sao chép ADN

d)

Cả A, B, C đều đúng

14.

Câu 14: Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

a)

Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào

b)

Nguyên tắc bổ sung

c)

Sự tham gia xúc tác của các enzim

d)

Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

15.

: Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

16.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

17.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

18.

Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T của môi trường đến liên kết với:

a)

. T mạch khuôn

b)

G mạch khuôn

c)

A mạch khuôn

d)

X mạch khuôn

19.

Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết với:

   .

a)

T của môi trường

b)

A của môi trường

c)

G của môi trường

d)

X của môi trường

20.

Chức năng của ADN là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

21.

Gen là gì?

 

a)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

b)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

c)

Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.

d)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN

22.

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn có tác dụng

  

a)

Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

b)

Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

c)

Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

d)

Đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

23.

Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

   

a)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

b)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.

c)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

d)

Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

24.

Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:

  

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, N

c)

K, H, P, O, S , N

d)

C, O, N, P

25.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:

 

a)

Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

b)

Có kích thước và khối lượng bằng nhau

c)

Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit

d)

. Đều được cấu tạo từ các axit amin

26.

 Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:

 .

a)

Axit nuclêic

b)

Nuclêic

c)

Axit amin

d)

Axit photphoric

27.

 Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:

 

a)

Thành phần, số lượng và trật tự của các axit amin

b)

. Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit

c)

Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

d)

Cả 3 yếu tố trên

28.

Cấu trúc dưới đây thuộc loại prôtêin bậc 3 là:

   

a)

Một chuỗi axit amin xoắn cuộn lại

b)

Hai chuỗi axit min xoắn lò xo

c)

Một chuỗi axit amin xoắn nhưng không cuộn lại

d)

Hai chuỗi axit amin

29.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?

  .

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 3

c)

Cấu trúc bậc 2

d)

Cấu trúc bậc 4

30.

Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:

  

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2 và 3

c)

Cấu trúc bậc 1 và 2

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4

31.

 Điều nào không phải là chức năng của NST ?

.

a)

Bảo đảm sự phân chia đều vật chất di truyền cho các tế bào con nhờ sự phân chia đểu của các NST trong phân bào.

b)

Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

c)

Tạo cho ADN tự nhân đôi.

d)

Điều hoà mức độ hoạt động của gen thông qua sự cuộn xoắn của NST.

32.

Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng:

  

a)

hình que

b)

hình hạt

c)

hình chữ V

d)

nhiều hình dạng

33.

 Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:

a)

kì trung gian

b)

kì giữa

c)

kì đầu

d)

kì sau

34.

 Khi chưa nhân đôi, mỗi NST bao gồm:

a)

Một crômatit

b)

Một NST đơn

c)

Một NST kép

d)

Cặp crômatit

35.

Thành phần hoá học của NST bao gồm:

 .

a)

Phân tử Prôtêin

b)

Phân tử ADN

c)

Prôtêin và phân tử ADN

d)

Axit và bazơ

36.

Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là:

a)

Biến đổi hình dạng

b)

Tự nhân đôi

c)

Trao đổi chất

d)

Co, duỗi trong phân bào

37.

: Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

   

a)

   A.luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

b)

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

   C. Luôn co ngắn lại

d)

   D. Luôn luôn duỗi ra

38.

ST tương đồng là:

  

a)

   A. Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước.

b)

   B. Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ.

c)

   C. Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động.

d)

   D. Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau.

39.

Trong chu kì tế bào, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?

   

a)

   A. Kì trung gian

b)

   B. Kì đầu

c)

   C. Kì giữa

d)

   D. Kì sau

40.

Ở kì giữa của quá trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?

a)

   A. 1 hàng

b)

  B. 2 hàng

c)

   C. 3 hàng

d)

   D. 4 hàng

41.

Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình nguyên phân như thế nào?

a)

   B. Bắt đầu đóng xoắn

b)

   A. Đóng xoắn cực đại

c)

   C. Dãn xoắn

d)

   D. Bắt đầu tháo xoắn   

42.

Kết thúc quá trình nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

a)

   A. Lưỡng bội ở trạng thái đơn

b)

   B. Lưỡng bội ở trạng thái kép

c)

   C. Đơn bội ở trạng thái đơn

d)

   D. Đơn bội ở trạng thái kép

43.

Ở cà chua 2n=24. Số NST có trong một tế bào của thể một khi đang ở kỳ sau của nguyên phân là:

a)

12

b)

48

c)

46

d)

45

44.

 Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?

a)

A. Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

b)

   B. Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

c)

   C. Sự phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con.

d)

   D. Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

45.

Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

46.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:

   

a)

A. Tế bào sinh dưỡng

b)

   B. Tế bào sinh dục vào thời kì chín

c)

   C. Tế bào mầm sinh dục

d)

   D. Hợp tử và tế bào sinh dưỡng

47.

 Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:

a)

   A. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

b)

   B. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

c)

   C. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

d)

   D. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

48.

Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

a)

   A. Lưỡng bội ở trạng thái đơn

b)

   B. Đơn bội ở trạng thái đơn

c)

   C. Lưỡng bội ở trạng thái kép

d)

   D. Đơn bội ở trạng thái kép

49.

Trong giảm phân, sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở:

a)

   A. Kì trung gian trước lần phân bào I

b)

   B. Kì giữa của lần phân bào I

c)

   C. Kì trung gian trước lần phân bào II

d)

   D. Kì giữa của lần phân bào II

50.

Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là:

a)

   A. Nhân đôi NST

b)

   B. Tiếp hợp giữa 2 NST kép trong từng cặp tương đồng

c)

   C. Phân li NST về hai cực của tế bào

d)

    D. Co xoắn và tháo xoắn NST

51.

 Giao tử là:

a)

   A. Tế bào sinh dục đơn bội.

b)

   B. Tế bào được tạo từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín.

c)

   C. Có khả năng thụ tinh tạo ra hợp tử.

d)

   D. Cả A, B, C đều đúng

52.

Trong quá trình tạo giao tử ở động vật, hoạt động của các tế bào mầm là:

a)

   A. Nguyên phân

b)

   B. Giảm phân

c)

   C. Thụ tinh

d)

   D. Nguyên phân và giảm phân

53.

Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

a)

   A. 1 trứng và 3 thể cực

b)

  B. 4 trứng

c)

   C. 3 trứng và 1 thể cực

d)

   D. 4 thể cực

54.

Nội dung nào sau đây sai?

a)

   A. Mỗi tinh trùng kết hợp với một trứng tạo ra một hợp tử.

b)

   B. Thụ tinh là quá trình kết hợp bộ NST đơn bội của giao tử đực với giao tử cái để phục hồi bộ NST lưỡng bội cho hợp tử.

c)

   C. Thụ tinh là quá trình phối hợp yếu tố di truyền của bố và mẹ cho con.

d)

   D. Các tinh trùng sinh ra qua giảm phân đều thụ với trứng tạo hợp tử.

55.

 Đặc điểm của NST giới tính là:

a)

   A. Có nhiều cặp trong tế bào sinh dưỡng

b)

  B. Có 1 đến 2 cặp trong tế bào

c)

   C. Số cặp trong tế bào thay đổi tuỳ loài

d)

   D. Luôn chỉ có một cặp trong tế bào sinh dưỡng

56.

Tính trạng đến F2 mới biểu hiện trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Men đen gọi là:

a)

A. Tính trạng trội

b)

B. Tính trạng lặn.

c)

C. Tính trạng trung gian

d)

D. Tính trạng tương ứng

57.

: Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:

   

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

58.

: Đột biến làm biến đổi cấu trúc của NST được gọi là:

a)

   A. Đột biến gen

b)

   B.Đột biến cấu trúc NST

c)

   C. Đột biến số lượng NST

d)

   D. Cả A, B, C đều đúng

59.

: Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài sinh vật thì NST giới tính:

a)

   A. Luôn luôn là một cặp tương đồng.

b)

   B. Luôn luôn là một cặp không tương đồng.

c)

   C. Là một cặp tương đồng hay không tương đồng tuỳ thuộc vào giới tính.

d)

   D. Có nhiều cặp, đều không tương đồng.

60.

: Kí hiệu bộ NST nào sau đây dùng để chỉ có thể 3 nhiễm?

a)

   A. 2n + 1

b)

   B. 2n – 1

c)

   C. 2n + 2

d)

   D. 2n – 2

61.

: Số NST trong tế bào là thể 3 nhiễm ở người là:  

a)

A. 47 chiếc NST

b)

   B. 47 cặp NST

c)

   C. 45 chiếc NST

d)

   D. 45 cặp NST

62.

bạn sẽ làm gì sau khi làm cái này

a)

đăng kí kênh Tiến đồng tiền

b)

like full video kênh Tiến đồng tiền

c)

cày view cho kênh Tiến đồng tiền

d)

làm hết ABC

63.

Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là:

a)

   A. XX ở nữ và XY ở nam.

b)

B. XX ở nam và XY ở nữ.

c)

   C. ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX .

d)

   D. ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY

64.

: gen quy định bệnh máu khó đông nằm trên:

a)

   A. NST thường và NST giới tính X.

b)

   B. NST giới tínhY và NỞ người ST thường.

c)

   C. NST thường

d)

   D. NST giới tính X

65.

Cho cà chua thân cao ( DD) là trội lai với cà chua thân lùn (dd) là lặn. Tỉ lệ kiểu gen ở F2 là bao nhiêu?

a)

A. 1DD: 1dd

b)

B. 1DD: 2Dd: 1dd

c)

C. 1Dd: 2Dd: 1dd

d)

D. 1Dd : 1dd

66.

Đột biến nào sau đây gây bệnh ung thư máu ở người:

a)

   A. Mất đoạn đầu trên NST số 21

b)

   B. Lặp đoạn giữa trên NST số 23

c)

   C. Đảo đoạn trên NST giới tính X

d)

   D. Chuyển đoạn giữa NST số 21 và NST số 23

67.

Thể 1 nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng:

a)

   A. Thừa 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó

b)

   B. Thừa 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó

c)

   C. Thiếu 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó

d)

   D. Thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó