NEW
Font size
Worksheetscông nghệ
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi quy định mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong
1 ngày.
1 ngày đêm.
1 đêm
2 ngày đêm.
Xây dựng tiêu chuẩn ăn cho vật nuôi phụ thuộc vào yếu tố nào?
Loài, giống
Lứa tuổi.
. Đặc điểm sinh lý
D. Tất cả phương án trên
Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng :
Chất xơ, axit amin
Thức ăn tinh, thô
Loại thức ăn
Chỉ số dinh dưỡng
Trong các chỉ số dinh dưỡng sau đây, chỉ số nào không biểu thị tiêu chuẩn ăn của vật nuôi?
Năng Lượng
. Protein
. Lipit
. Khoáng
Trong các chất dinh dưỡng sau, Chất nào là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu
Protein
Lipit
Tinh Bột (Gluxit)
Vitamin
Trong các chất dinh dưỡng sau, Chất nào cung cấp năng lượng nhiều nhất?
Protein
Lipit
Tinh Bột
Vitamin
Trong các chất dinh dưỡng sau, Chất nào không cung cấp năng lượng?
. protein
Lipit
. Tinh Bột
Vitamin
: Xác định khái niệm đúng về tiêu chuẩn ăn?
Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là những quy định về mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của nó
Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là những quy định về các loại thức ăn cần cung cấp cho một vât nuôi trong một ngày đêm
Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là những quy định về các loại thức ăn với khối lượng nhất định
. chuẩn Tiêu ăn của vật nuôi là lượng thức ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng nhất định
Đâu không phải là tính khoa học trong việc phối hợp khẩu phần ăn của vật nuôi?
Đảm bảo đủ tiêu chuẩn ăn của vật nuôi
. Tận dụng nguồn thức ăn sẵn có của địa phương để giảm chi phí, hạ giá thành
Phù hợp với khẩu vị, vật nuôi thích ăn
Phù hợp với đặc điểm sinh lý tiêu hóa
Ví dụ nào thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi:
. Năng lượng 3000Kcalo
P 13g, Vitamin A
Tấm 1.5kg, bột sắn 0.3 kg
. Fe 13g, NaCl 43g
Nguyên tắc phối trộn khẩu phần ăn đảm bảo tính khoa học:
. Đủ tiêu chuẩn, hợp khẩu vị
Tân dụng thức ăn có sẵn
. Tân dụng thức ăn có sẵn
Hạ giá thành, phù hợp tiêu hóa
Trong các chất khoáng sau chất nào không phải là chất khoáng vi lượng
. Fe.
Co
Ca
Tất cả đều đúng.
Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp là gì ?
sản xuất thức ăn hỗn hợp là gì ?
A. Làm
Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt
Cân đo theo tỉ lệ.
Sấy khô
Một số loại thức ăn giàu protein là ...
Thóc, ngô, khoai
thức ăn ủ xanh.
các loại rau xanh, cỏ tươi
hạt đậu, đỗ, khô dầu, bột cá…
Đặc điểm nào không phải của thức ăn tinh:
. Hàm lượng các chất dinh dưỡng cao.
. Được sử dụng nhiều trong khẩu phần của lợn, gia cầm
Chứa hầu hết các chất dinh dưỡng cần thiết cho động vật ăn cỏ
Gồm thức ăn giàu năng lượng và thức ăn giàu protein
Đặc điểm của thức ăn hỗn hợp là:
Thức ăn được chế biến sẵn.
Phối hợp nhiều loại nguyên liệu theo những công thức đã được tính toán.
Đáp ứng nhu cầu của vật nuôi theo từng giai đoạn phát triển và mục đích sản xuất.
Cả 3 ý trên
Vai trò của thức ăn hỗn hợp:
B. Tiết kiệm được nhân công
. Tăng hiệu quả sử dụng.
TẤT CẢ ĐỀU ĐÚNG
. Giảm chi phí thức ăn, chi phí chế biến, bảo quản
Quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp dạng bột gồm mấy bước?
. 4.
5.
. 3.
. 2.
: Quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp dạng vên gồm mấy bước?
4.
3.
2
5
Trong các loại thức ăn sau, thức ăn nào không phải là thức ăn thô?
. Cỏ khô.
Bã mía.
RƠM RẠ
RAU XANH
Có mấy loại thức ăn hỗn hợp cho vật nuôi?
4.
3
2.
1.
Loại thức ăn nào mà chất lượng của nó phụ thuộc vào giống cây, điều kiện đất đai, khí hậu, chế độ chăm sóc và thời kì thu cắt?
Thức ăn THÔ.
Thức ăn XANH.
Thức ăn tinh.
. Thức ăn hỗn hợp.
Loại thức ăn đã đảm bảo đáp ứng đầy đủ và hợp lý nhu cầu dinh dưỡng của từng loại vật nuôi là thức ăn gì?
Thức ăn hỗn hợp đậm đặc.
. THỨC ĂN XANH
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh.
Tất cả đều đúng.
: Khi sử dụng thức ăn hỗn hợp đậm đặc phải bổ sung thêm thức ăn giàu:
Năng lượng
. Prôtein
Vitamin
Khoáng
Khi sử dụng thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh phải bổ sung thêm:
thức ăn giàu Năng lượng
thức ăn giàu Prôtein
thức ăn giàu chất xơ
Nước
Vai trò của thức ăn nhân tạo nuôi thuỷ sản:
. Cung cấp nhiều chất dinh dưỡng cho cá
Tăng năng suất, sản lượng cá
Rút ngắn thời gian nuôi
Tất cả đều đúng
Biện pháp nào giúp bảo vệ và phát triển nguồn thức ăn tự nhiên?
Bón phân vô cơ
. Bón phân hữu cơ
Thay nước khi cần thiết
Tất cả các biện pháp trên
Động vật phù du là:
. Các loài Tảo, rong rêu
Luân trùng, chân kiếm, chân chèo
. Trai, ốc, giun, ấu trùng …
Tất cả đều sai
Các loại dưới đây đều là thức ăn tự nhiên của cá, trừ:
Thực vật phù du.
Vi khuẩn.
Bã đậu
Động vật phù du.
: Trong các loại thức ăn sau, thức ăn nào không phải là thức ăn tinh?
Phân bón.
. Bã đậu.
Đỗ tương.
Cám.
:Có mấy loại thức ăn nhân tạo cho cá?
4
3
2
. 1
Bước 3 trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp nuôi thuỷ sản là:
Hồ hoá và làm ẩm.
Đóng gói, bảo quản.
Ép viên và sấy khô.
tất cả
Làm thế nào để hạn chế hao hụt thức ăn cho cá?
Cho cá ăn ở nhiều vị trí khác nhau
. Khi nào cá đói thì cho ăn
. Không nên tạo tiếng động khi cho cá ăn
Cả 3 đáp án trên đều sai
Quy trình sản xuất thức ăn từ vi sinh vật gồm mấy bước?
. 3
4
5
6
Thời gian nhân đôi tế bào của lợn, gà như thế nào?
0,3 đến 2 giờ
2 đến 6 giờ
. 6 đến 12 ngày
24 đến 36 ngày
Sau khi chế biến cấy nấm lên thì hàm lượng protein trong bột sắn sẽ được nâng lên như thế nào?
1,7% lên 35%
1% lên 25%
1,9% lên 45%
1,5% lên 30%
: Sinh khối là:
là khối vật chất hữu cơ do một cơ thể hay một quần thể sinh vật sản sinh ra
là khối vật chất vô cơ do một cơ thể hay một quần thể sinh vật sản sinh ra
. là khối vật chất hữu cơ do một tế bào sản sinh ra
là khối vật chất vô cơ do một tế bào sản sinh ra
Nguyên liệu để sản xuất thức ăn từ vi sinh vật là gì?
Dầu mỏ
. Khí metan
. Phế liệu của nhà máy giấy
Cả A, B, C đều đúng
Ứng dụng công nghệ vi sinh là gì ?
Lợi dụng hoạt động của vi khuẩn
Lợi dụng hoạt động của nấm men
. Lợi dụng hoạt động của các loại vi sinh vật có ích.
Đáp án B và C
Ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất thức ăn chăn nuôi có tác dụng gì ?
Bảo quản thức ăn tốt hơn
Tăng hàm lượng prôtêin trong thức ăn
Tăng giá trị dinh dưỡng của thức ăn
Cả A, B, C đều đúng
Nguyên lí ứng dụng công nghệ vi sinh để chế biến thức ăn chăn nuôi?
Ủ hay lên men thức ăn.
Thu được thức ăn có giá trị dinh dưỡng cao.
Cấy nấm men hay vi khẩn có giá trị dinh dưỡng thấp.
Tất cả đều đúng
Bước thứ 4 trong quy trình ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất thức ăn chăn nuôi là ?
Ủ hay lên men.
Tách lọc, tinh chế.
. Cấy chủng vi sinh vật đặc thù.
Tất cả đều sai
Loại thức ăn tinh nào được sử dụng chế biến thức ăn chăn nuôi ?
Vỏ quả dừa
Vỏ đậu
Bột sắn
Xơ dừa
Trong quá trình phát triển của vật nuôi, sự sinh trưởng, phát dục của vật nuôi diễn ra ….. nhưng không đồng đều.
Theo trình tự phát dục trước, sinh trưởng sau
Theo trình tự sinh trưởng trước, phát dục sau
Không đồng thời
Đồng thời
Nghiên cứu quy luật sinh trưởng phát dục theo chu kỳ có ý nghĩa gì trong chăn nuôi ?
. Thụ tinh nhân tạo đạt kết quả cao
Hiệu suất chăn nuôi cao
Vận dụng tốt các chu kỳ của vật nuôi
Tất cả đều đúng
Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát dục của vật nuôi?
Thức ăn
Chăm sóc quản lý
Môi trường sống
Cả 3 đáp án trên
Chu kỳ động dục của trâu là:
20 ngày
21 ngày
25 ngày
28 ngày
Chu kỳ động dục của vật nuôi chia làm bao nhiêu giai đoạn:
3
4
5
6
Vai trò của sinh trưởng trong quá trình phát triển bao gồm:
A. Tăng thể tích của cơ thể.
B. Tăng khối lượng của cơ thể.
C. Hoàn thiện, thực hiện các chức năng sinh lý.
D. Tăng trao đổi chất liên tục.
Vai trò của phát dục trong quá trình phát triển bao gồm:
A. Tăng thể tích của cơ thể.
B. Tăng khối lượng của cơ thể.
C. Hoàn thiện, thực hiện các chức năng sinh lý.
D. Tăng trao đổi chất liên tục.
Các giai đoạn phát triển của gia súc gồm có:
A. Thời kì bào thai
B. Thời kì ấu trùng.
C. Thời kì thai.
D. Thời kì sơ sinh.
ác giai đoạn phát triển của cá gồm có:
Thời kì bào thai.
Cá siêu thuần chủng.
Cá giống.
D. Thời kì bú sữa.
Có tổng cộng mấy quy luật sinh trưởng và phát dục:
2
3
4
5
Điền vào chỗ trống: Khả năng sinh sản và phát dục của vật nuôi là tốc độ tăng khối lượng cơ thể và .................. đồng thời có sự ................................ biểu hiện rõ sự phù hợp và độ tuổi từng giống.
A. Mức độ tiêu tốn thức ăn / sự thành thục tính dục
B. Thức ăn của vật nuôi / lớn lên
C. Thức ăn của vật nuôi / sự thành thục tính dục
D. Mức độ tiêu tốn thức ăn / lớn lên
Hiển thị đáp án
Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là :
A. Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Chu kỳ động dục
Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Sức sản xuất
Ngoại hình thể chất, Chu kỳ động dục, Sức sản xuất
Tất cả đều sai
Mục tiêu của chọn lọc bản thân là:
Đánh giá ngoại hình, thể chất con vật.
Đánh giá nguồn gốc của con vật.
Đáp án A hoặc đáp án B
Đáp án A và đáp án B
Quá trình chọn lọc cá thể gồm ... bước.
2
3
4
5
Chọn phát biểu không đúng về thể chất của vật nuôi:
Thể chất được đánh giá dựa vào tốc độ tăng khối lượng cơ thể
Thể chất là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi
Thể chất có liên quan đến sức sản xuất và khả năng thích nghi với điều kiện môi trường sống của vật nuôi
Thể chất được hình thành bở tính di truyền và điều kiện phát triển cá thể của vật nuôi
Đặc điểm của chọn lọc hàng loạt là:
Nhanh gọn.
. Tốn kém.
Khó thực hiện.
Sử dụng để chọn gia cầm đực sinh sản.
Mục tiêu của chọn lọc tổ tiên là:
Đánh giá ngoại hình, thể chất con vật.
Đánh giá nguồn gốc của con vật.
Đáp án A hoặc đáp án B
áp án A và đáp án B
:Sức sản xuất của vật nuôi có thể là:
Khả năng tiêu tốn thức ăn
ốc độ tăng khối lượng cơ thể.
Tốc độ phát triển hoàn thiện.
D. Khả năng sinh sản.
Mức tiêu tốn thức ăn là số kg thức ăn để tăng bao nhiêu khối lượng cơ thể:
100g.
1kg.
10kg.
. 500g.
Đặc điểm của Kiểm tra đời sau:
Căn cứ vào phẩm chất của đời bố mẹ.
iệu quả chọn lọc thấp.
. Ít tốn kém.
Phải có trình độ khoa học – kĩ thuật cao.
