WorksheetsĐề hóa 1 2 made in ThengXing
Total questions: 60
Worksheet time: 3600secs
. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
4
3
2
1
Chất X có công thức phân tử C3H6O2. X là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Etyl fomat có công thức là
CH3COOCH3.
. HCOOC2H5.
. HCOOCH=CH2.
HCOOCH3
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
etyl axetat.
metyl propionat
metyl axetat.
propyl axetat.
Este tạo bởi ancol metyl và axit fomic có công thức
CH3COOH
HCOOCH3
HOOCCH3
Tất cả đều đúng
Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
CH3OH và CH3COOH.
CH3COONa và CH3COOH.
CH3COOH và CH3ONa
CH3COONa và CH3OH.
Công thức của triolein là:
(C15H31COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COOH)3C3H5
. Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, tripanmitin. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
4
3
2
1
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COOH và glixerol
C17H35COONa và glixerol.
Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:
Tách nước
Hidro hóa
Đề hidro hóa
Xà phòng hóa
Axit béo là?
Những axit đơn chức có mạch cacbon ngắn phân nhánh
Những axit đơn chức có mạch cacbon dài phân nhánh
Những axit đơn chức có mạch cacbon ngắn, không phân nhánh
Những axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh
. Chất không phải axit béo là
axit axetic
axit stearic.
axit panmitic.
axit oleic.
Đốt cháy hoàn toàn 4,2g một este A mạch hở thì thu được 6,16g CO2 và 2,52g H2O. Tên gọi của A là:
etyl axetat
metyl fomiat
etyl fomiat
metyl axetat
Este no,đơn chức, mạch hở X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 30. CTPT của X là
C2H4O2
C3H6O2
C4H8O2
C5H10O2
Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4g CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH. Khối lượng NaOH đã dùng là
. 4,0g
8,0g
16,0g
32,0g
Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
8,2.
16,4.
9,6.
19,2.
Xà phòng hoá hoàn toàn 89g chất béo X bằng dd NaOH thu được 9,2g glixerol [ C3H5(OH)3]. Số gam xà phòng thu được là
91,8g
. 83,8g
79,8g
98,2g
Đun nóng chất béo cần vừa đủ 400 ml dd NaOH 1,5M giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là
18,4
4,6
9,2
Đáp án khác
Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
nhóm chức axit
nhóm chức xeton.
nhóm chức ancol.
nhóm chức anđehit
Hai chất đồng phân của nhau là
. glucozơ và mantozơ
fructozơ và glucozơ
fructozơ và mantozơ.
. saccarozơ và glucozơ
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
C2H5OH.
CH3COOH.
HCOOH.
CH3CHO.
Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
glucozơ, glixerol, natri axetat.
glucozơ, glixerol, natri axetat.
glucozơ, glixerol, axit axetic
glucozơ, glixerol, ancol etylic.
Phản ứng nào sau đây chuyển Gluczơ và Fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?
Phản ứng với Cu(OH)2 đun nóng
Phản ứng với dd AgNO3 trong NH3
Phản ứng với Na
Phản ứng với H2(Ni, t0)
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
Ancol etylic.
glucozơ và fructozơ.
glucozơ.
fructozơ.
Khi lên men hoàn toàn 360 gam glucozơ thì khối lượng ancol etylic thu được là
184 gam.
276 gam
. 92 gam.
138 gam.
Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dd NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
16,2 gam.
10,8 gam.
21,6 gam.
32,4 gam.
Glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
(CH3CO)2O
. H2O
. dd AgNO3/NH3
Cu(OH)2
Công thức cấu tạo của sobitol là
CH2OH(CHOH)4 CHO
CH2OH(CHOH)4 CH2OH
CH2OH(CHOH)3 COCH2OH
CH2OH CHOH CH2OH
Chất béo có tính chất chung nào với este?
Tham gia phản ứng xà phòng hóa
Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ
Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và trong môi trường bazơ
Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
xenlulozơ.
tinh bột.
fructozơ.
saccarozơ.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
1
3
2
4
Đun nóng este X có CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu được muối natri và ancol metylic vậy X có CTCT là :
CH3COOC2H5
HCOOCH2CH2CH3
HCOOCH(CH3)2
CH3CH2COOCH
Metyl fomat có công thức là
CH3COOCH3.
. HCOOC2H5.
HCOOCH=CH2.
HCOOCH3
Hợp chất sau: CH3COOC2H5 có tên gọi là
Etyl axetat
Metyl axetat
ancol axetat
Metyl propionat
Este tạo bởi ancol etyl và axit fomic có công thức
CH3COOH
HCOOCH3
. HCOOC2H5
Tất cả đều đúng
Cho HCOOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
CH3OH và HCOOH
HCOOH và CH3ONa.
HCOONa và CH3COOH.
. HCOONa và CH3OH.
Công thức của tristearin là:
(C15H31COO)3C3H5
C17H33COO)3C3H5
C17H35COO)3C3H5
(C15H31COOH)3C3H5
Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, tripanmitin. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch Na là
4
2
1
3
Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C15H31COONa và glixerol.
C17H35COOH và glixerol.
C17H33COONa và glixerol.
Este nào không thu được bằng phản ứng giữa axit và ancol?
Metyl axetat
Vynyl axetat
Etyl axetat
Metyl arcrylat
Lipit là những chất hữu cơ có trong tế bào sống và?
Tan trong nước và được dùng làm dung môi hữu cơ không phân cực
Không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực
Tan trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực
Không tan trong nước và không tan dung môi hữu cơ không phân cực
Axit béo là:
axit axetic.
Axit metyl propionic.
axit panmitic.
axit fomic
Đốt cháy hoàn toàn 7,4 g một este A mạch hở thì thu được 6,72 l ( đktc)CO2 và 5,4g H2O.( biết rằng thủy phân A thu được ancol metylic) Tên gọi của A là:
etyl axetat
metyl fomiat
etyl fomiat
metyl axetat
Este no,đơn chức, mạch hở X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 37. CTPT của X là
C2H4O2
C3H6O2
. C4H8O2
C5H10O2
Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 g CH3COOC2H5 bằng dung dịch KOH. Khối lượng KOH đã dùng là
5,6g
8,0g
. 11,2g
32,0g
Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
8,2.
16,4.
9,6.
19,2.
Xà phòng hoá hoàn toàn 98g chất béo X bằng dd NaOH thu được 9,2g glixerol[ C3H5(OH)3]. Số gam xà phòng thu được là
91,8g
100,8g
83,8g
Đáp án khác
Đun nóng chất béo cần vừa đủ 200 ml dd NaOH 1,5M giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là
18,4
4,6
9,2
Đáp án khác
Chất thuộc loại đisaccarit là
glucozơ.
saccarozơ.
xenlulozơ.
fructozơ.
Hai chất không là đồng phân của nhau là
saccarozơ và mantozơ
fructozơ và glucozơ
Tinh bột và xenlulozơ
Metyl axetat và etylfomat
Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là
C2H2 , C2H5OH, Glucozơ
C3H5(OH)3, Glucozơ, CH3CHO
C2H2 , C2H4 , C2H6
C2H2 , Glucozơ, CH3CHO
Chất nào sau đây dùng nhận biết Glucozơ và fructozơ :
dd Br 2
dd AgNO3 trong NH3
Cu(OH)2
Quì tím
. Khi thủy phân tinh bột thì thu được
Ancol etylic.
glucozơ và fructozơ
glucozơ.
. fructozơ.
Khi lên men hoàn toàn 180 gam glucozơ thì khối lượng ancol etylic thu được là
184 gam
276 gam.
92 gam.
138 gam.
Đun nóng dung dịch chứa 36 gam glucozơ với AgNO3 trong dd NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
16,2 gam
21,6 gam.
43,2 gam
32,4 gam.
Glucozơ tác dụng được với :
H2 (Ni,t0); Cu(OH)2 ; AgNO3 /NH3; H2O (H+ , t0)
AgNO3 /NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni,t0); CH3COOH (H2SO4 đặc, t0)
H2 (Ni,t0); . AgNO3 /NH3; NaOH; Cu(OH)2
H2 (Ni,t0); . AgNO3 /NH3; Na2CO3; Cu(OH)2
Công thức cấu tạo dạng mạch hở của fructozơ là
CH2OH(CHOH)4CHO
[C6H7O2(OH)3]n
CH2OH(CHOH)3COCH2OH
CH2OH(CHOH)3COCH2OH
Chất béo là?
Đieste của glixerol với các axit
Đieste của glixerol với các axit béo
Trieste của glixerol với các axit
Trieste của glixerol với các axit béo
Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
C6H12O6 (glucozơ).
CH3COOH.
HCHO.
HCOOH.
Glucozơ cho tác dụng với H2 ( ni, t0C) thu được sản phẩm là:
C2H6O
C6H12O6
C6H14O6
(C6H10O5)n
