WorksheetsHÓA 11
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Ankan thuộc loại hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Hiđrocacbon no
Hiđrocacbon không no
Hiđrocacbon thơm
Dẫn xuất hiđrocacbon
Etan tác dụng với Cl2 (as) theo tỉ lệ mol 1:1 thu được sản phẩm nào sau đây?
CH2=CH2
CH3-CH2-Cl
Cl-CH2-CH2-Cl
CH2=CH-Cl
Trong phân tử anken chứa liên kết nào sau đây?
Gồm các liên kết đơn và 1 liên kết đôi
Gồm các liên kết đơn và 2 liên kết đôi
Chỉ chứa liên kết đơn
Gồm các liên kết đơn và 1 liên kết ba
Trùng hợp etilen thu được sản phẩm có công thức cấu tạo là
(-CH2=CH2-)n
(-CH2-CH2-)n
(-CH=CH-)n
(-CH3-CH3-)n
Propin tác dụng với H2 (Pd/PbCO3, t độ) theo tỉ lệ mol 1:1 thu được sản phẩm nào sau đây?
CH2=CH-CH3
CH3-CH2-CH3
CH≡C-CH3
CH2=CH2
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?
CH≡CH
CH2=CH2
CH2=C=CH2
CH3-CH3
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Benzen + Br2 (Fe, tº)
Benzen + Br2 (Fe, tº)
Benzen + Br2 (dd)
Benzen+ HNO3 /H2SO4(đ)
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?
Benzen
Toluen
Etan
Metan
Cần dùng a gam etilen để làm mất màu hoàn toàn 200 ml dung dịch brom 0,5M. Giá trị của a là
2,8
5,6
1,4
4,2
Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là
0,05 và 0,10
0,10 và 0,05
0,12 và 0,03
0,03 và 0,12
a mol ankin X phản ứng tối đa với b mol Br2. Tỉ lệ a : b là
1 : 1
1 : 2
1 : 3
2 : 1
Dẫn 1,12 lít axetilen (đktc) đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
24
12
48
36
Nhận định nào sau đây đúng khi nói về ancol no, đơn chức, mạch hở?
Phân tử có một nhóm –OH liên kết với gốc ankyl
Phân tử có một nhóm –OH liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no
Phân tử có một nhóm –OH liên kết với nguyên tử cacbon no của mạch nhánh thuộc vòng benzen
Phân tử có một nhóm –OH liên kết với nguyên tử cacbon no của thuộc gốc hiđrocacbon vòng no
Chất nào sau đây là ancol bậc II?
HOCH2CH2OH
(CH3)2CHOH
(CH3)3COH
C6H5CH2OH
Dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2n+2OH (n≥1).
CnH2n-1OH (n≥1)
CnH2n+1OH (n≥1)
CnH2n-2O (n≥1)
Có bao nhiêu đồng phân ancol ứng với công thức phân tử C4H10O?
2
4
5
3
Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn các hiđrocacbon có cùng phân tử khối là vì giữa các phân tử ancol tồn tại liên kết gì?
Liên kết ion
Liên kết hiđro
Liên kết phối trí
Liên kết cộng hóa trị
Trong dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, khi phân tử khối tăng thì
nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
Khi oxi hóa ancol A bằng CuO (đun nóng), thu được anđehit. Vậy A là ancol bậc mấy?
I
II
I hoặc II
III
Etanol bị tách nước với xúc tác H2SO4 đặc, ở 170oC thu được X. Công thức của X là
C2H5OC2H5
C2H4
CH3CHO
C2H2
Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải của etanol?
Làm nguyên liệu sản xuất đietyl ete, axit axetic
Làm dung môi để pha chế vecni, dược phẩm
Làm dung môi để pha chế vecni, dược phẩm
Làm nguyên liệu sản xuất anđehit fomic
Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải của ancol etylic?
Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo
Dùng làm dung môi hữu cơ
Dùng làm nhiên liệu
Dùng để sản xuất một số chất hữu cơ ví dụ axit axetic
Phân tử phenol có đặc điểm cấu tạo nào sau đây?
có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
có nhóm –OH liên kết trực tiếp nguyên tử cacbon no
có 1 nhóm –OH và vòng benzen
có 1 hoặc nhiều nhóm –OH và vòng benzen
Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng khi nói về tính chất vật lí của phenol (C6H5OH)?
Ở điều kiện thường, phenol là chất rắn, không màu
Phenol rất độc
Phenol tan nhiều trong nước lạnh và trong etanol
Để lâu bị chuyển thành màu hồng do bị oxi hóa chậm trong không khí
Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch brom vào ống nghiệm chứa phenol là
có khí không màu bay lên
xuất hiện kết tủa màu trắng
phenol tan tạo dung dịch xanh đậm
xuất hiện kết tủa màu vàng
Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
NaCl, NaOH, Na
nước brom, NaCl, NaOH
nước brom, Na, NaOH
nước brom, Cu(OH)2,NaOH
Tên thông thường (gốc chức) của CH3-CH2-CH2-OH là
ancol propylic
ancol isopropylic
propan-1-ol
propan-2-ol
Tên thay thế của CH3-CH2-CH(OH)-CH3 là
ancol sec-butylic
butan-1-ol
pentan-1-ol
propan-2-ol
Cho 6,0 gam ancol propylic tác dụng với Na (vừa đủ), thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là
1,12
2,24
4,48
3,36
Đốt cháy hoàn toàn m gam etanol, thu được 10,8 gam H2O. Giá trị của m là
27,6
13,8
9,2
4,6
Để phân biệt hai lọ mất nhãn: phenol (lỏng) và ancol etylic, người ta dùng thuốc thử là
Na
dung dịch Br2
Cu(OH)2
HCl
Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ, thấy xuất hiện kết tủa trắng. Giải thích nào sau đây đúng về nguyên nhân gây ra phản ứng trên?
Ảnh hưởng của gốc –C6H5 đến nhóm –OH trong phân tử phenol
Phenol có nguyên tử hiđro linh động
Phenol có tính axit yếu
Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc –C6H5 trong phân tử phenol
Cho dung dịch chứa 28,2 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 2M. Giá trị của V là
300
150
600
400
Cho dung dịch chứa m gam phenol tác dụng vừa đủ với Na, thu được 4,48 lít H2 (đktc). Giá trị của m là
18,8
37,6
9,4
14,1
Phát biểu nào sau đây sai?
Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng
Phenol tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri phenolat
Phenol có tính axit yếu, dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ
Phenol tác dụng với Na giải phóng khí H2
2
3
4
5
Công thức chung của anđehit no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO (n≥1)
CnH2nO2 (n≥2)
CnH2n+2O (n≥1)
CnH2n+2O2 (n≥2)
Hợp chất nào sau đây có tên gọi là fomanđehit?
C3H7CHO
C2H5CHO
HCHO
CH3CHO
Hợp chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
CH3OH
CH4
CH3COOH
CH3CHO
Nhỏ một lượng vừa đủ dung dịch chứa chất X vào ống nghiệm có chứa sẵn dung dịch AgNO3/NH3 rồi ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng thì thấy trên thành ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng bạc. Chất X là
CH3OH
CH4
CH3COOH
HCHO
Trong công nghiệp, chất nào sau đây được dùng để điều chế anđehit fomic?
Ancol etylic
Metan
Axetilen
Etilen
Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH3CHO?
Oxi hóa CH4 có xúc tác
CH≡CH cộng H2O (t°, xúc tác HgSO4, H2SO4)
Oxi hóa C2H5OH bằng CuO đun nóng
Oxi hóa không hoàn toàn C2H4
2,3-đimetylbutanal
2-metylbutan-3-al
3-metylpentanal
3-metylbutan-2-al
1
2
3
4
Cho 0,1 mol HCHO tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag thu được là
108 gam
10,8 gam
21,6 gam
43,2 gam
Khi cho a mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của a là
0,05
0,1
0,2
0,15
Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO2(n≥1)
CnH2n+2O2(n≥0)
CnH2n+1O2(n≥1)
CnH2n-1O2(n≥1)
Dung dịch axit axetic không phản ứng được với chất nào sau đây?
Mg
NaOH
NaHCO3
NaNO3
Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C4H7O2Na. Vậy Y thuộc loại hợp chất nào sau đây?
Anđehit
Ancol
Axit
Phenol
Axit nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?
CH3COOH
HCOOH
C2H5COOH
HOOC-COOH
Trung hòa hoàn toàn 1,8 g axit cacboxylic A đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,46 gam muối khan. Axit A có công thức cấu tạo là
CH3COOH
HCOOH
CH3-CH2-COOH
CH2=CH-COOH
1
2
3
4
Cho 16,6 g hỗn hợp HCOOH, CH3COOH tác dụng hết với Mg thu 3,36 lít H2 (đkc). Khối lượng CH3COOH là
12g
9g
6g
4,6g
Cho 5,92 gam axit axetic tác dụng hết với CaCO3 thu được V lít CO2 (đkc). Giá trị của V là
1,105
0,896
1,792
0,448
Nhỏ vài giọt brom vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là
phenol
etanol
glixerol
axit axetic
Để phân biệt ba dung dịch: etanol, glixerol và phenol, ta lần lượt dùng các hóa chất sau đây?
Na, dung dịch Br2
NaOH, Na
dung dịch Br2, Cu(OH)2
dung dịch Br2, Na
