wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1.KTC Du Kich

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hiến pháp năm 2013 đề cập đến nội dung nào sau đây?
a)
a) Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do Nhân dân làm chủ
b)
b) Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do Đảng lãnh đạo
c)
c) Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là liên minh giữa giai cấp công  nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức
d)
d) Cả 3 đáp án trên đều đúng
2.
Câu 2: Nội dung nào sau đây được đề cập trong Hiến pháp năm 2013:
a)
a) Quyền lực nhà nước là thống nhất, tập trung có sự phối hợp, kiểm soát giữa  các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp
b)
b) Quyền lực nhà nước là cốt lõi cơ bản, có sự thống nhất, phân công, phối hợp,  kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành  pháp, tư pháp
c)
c) Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa  các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp
d)
d) Quyền lực nhà nước là thống nhất, toàn vẹn; có sự phân công, phối hợp, kiểm  soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư  pháp
3.
Câu 3: Theo tinh thần Hiến pháp năm 2013, Nhà nước được sinh ra để thực  hiện mục tiêu: 
a)
a) Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh, mọi người có cuộc sống  ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện
b)
b) Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh, mọi người có cuộc sống  ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện
c)
c) Dân giàu, nước mạnh, công bằng, văn minh, dân chủ, mọi người có cuộc sống  ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện
d)
d) Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, văn minh, mọi người có cuộc sống  ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện
4.
Câu 4: Theo tinh thần Hiến pháp năm 2013, Đảng Cộng sản Việt Nam là đội  tiên phong của ai? 
a)
a) Giai cấp công nhân
b)
b) Nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam
c)
c) Cả a và b
d)
d) Không đáp án nào đúng
5.
Câu 5: Hiến pháp năm 2013 khẳng định lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã  hội là: 
a)
a) Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
b) Quốc hội, Hội đồng nhân dân
c)
c) Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
d)
d) Công đoàn Việt Nam
6.
Câu 6: Hiến pháp năm 2013 khẳng định “Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa  Việt Nam” là: 
a)
a) Quốc gia thống nhất của các dân tộc cùng sinh sống trên đất nước Việt Nam
b)
b) Đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của  cả dân tộc
c)
c) Nhà nước toàn diện và tạo điều kiện để các dân tộc thiểu số phát huy nội lực,  cùng phát triển với đất nước
d)
d) Chủ thể quản lý nhà nước, quản lý kinh tế - xã hội
7.
Câu 7: Khẳng định nào sau đây được đề cập trong Hiến pháp năm 2013:
a)
a) Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ đại diện thông qua Quốc  hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước.
b)
b) Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp
c)
c) Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp, bằng dân chủ đại diện thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của  Nhà nước
d)
d) Không đáp án nào đúng
8.
Câu 8: Cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân tại Hiến pháp năm 2013  là tổ chức nào sau đây:  
a)
a) Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
b)
b) Đảng Cộng sản Việt Nam
c)
c) Công đoàn Việt Nam .
d)
d) Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
9.
Câu 9: Tổ chức chính trị - xã hội của giai cấp công nhân và của người lao  động tại Hiến pháp năm 2013 là tổ chức nào sau đây: 
a)
a) Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
b)
b) Đảng Cộng sản Việt Nam
c)
c) Công đoàn Việt Nam
d)
d) Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
10.
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là đúng theo Hiến pháp năm 2013: 
a)
a) Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện nhất quán đường lối đối  ngoại tự chủ, hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển
b)
b) Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện nhất quán đường lối đối  ngoại độc lập, tự chủ, hòa bình, hợp tác và phát triển
c)
c) Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện nhất quán đường lối đối  ngoại độc lập, tự chủ, hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển
d)
d) Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện nhất quán đường lối đối  ngoại độc lập, tự chủ, kiên quyết, hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển
11.
Câu 11: Theo Hiến pháp năm 2013, vị trí của Đảng Cộng sản Việt Nam là:
a)
a) Đội tiên phong của giai cấp công nhân
b)
b) Đội tiên phong của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam
c)
c) Đại diện trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của cả dân tộc
d)
d) Không đáp án nào đúng
12.
Câu 12: Theo Hiến pháp năm 2013, vị trí của Đảng Cộng sản Việt Nam là:
a)
a) Lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội
b)
b) Lực lượng lãnh đạo xã hội
c)
c) Lực lượng lãnh đạo dân tộc
d)
d) Lực lượng lãnh đạo quốc gia và dân tộc
13.
Câu 13: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, đơn vị hành chính của  nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm mấy loại? 
a)
a) 02
b)
b) 03
c)
c) 04
d)
d) 05
14.
Câu 14: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, mục đích của phân loại  đơn vị hành chính là: 
a)
a) Cơ sở để xây dựng chính sách phát triển kinh tế - xã hội; kiện toàn tổ chức bộ máy; đảm bảo chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức của chính quyền địa phương  phù hợp với từng loại đơn vị hành chính
b)
b) Cơ sở để hoàn thiện chính sách phát triển kinh tế - xã hội; xây dựng tổ chức  bộ máy, chế độ, chính sách phù hợp đối với cán bộ, công chức của chính quyền địa  phương phù hợp với từng loại đơn vị hành chính
c)
c) Cơ sở để định hướng chính sách phát triển kinh tế - xã hội; xây dựng tổ chức  bộ máy, chế độ, chính sách phù hợp đối với cán bộ, công chức của chính quyền địa  phương phù hợp với từng loại đơn vị hành chính
d)
d) Cơ sở để hoạch định chính sách phát triển kinh tế - xã hội; xây dựng tổ chức  bộ máy, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức của chính quyền địa phương phù  hợp với từng loại đơn vị hành chính
15.
Câu 15: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, phân loại đơn vị hành  chính phải dựa trên các tiêu chí nào sau đây? 
a)
a) Quy mô dân số, diện tích tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thuộc, trình độ phát triển kinh tế - xã hội và các yếu tố đặc thù của từng loại đơn vị hành chính ở nông  thôn, đô thị, hải đảo
b)
b) Quy mô dân số, diện tích tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thúộc, tốc độ phát  triển kinh tế - xã hội và các yếu tố văn hóa đặc thù của từng loại đơn vị hành chính ở nông thôn, đô thị, hải đảo
c)
c) Quy mô dân số, diện tích tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thuộc, tốc độ tăng  trưởng kinh tế - xã hội và các yếu tố địa lý đặc thù của từng loại đơn vị hành chính ở nông thôn, đô thị, hải đảo
d)
d) Quy mô dân số, diện tích tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thuộc, trình độ phát triển kinh tế - xã hội và các yếu tố lịch sử và văn hóa đặc thù của từng loại đơn vị hành chính ở nông thôn, đô thị, hải đảo
16.
Câu 16: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, thẩm quyền quy định  cụ thể tiêu chuẩn của từng tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục phân loại đơn vị hành  chính là:
a)
a) Quốc hội
b)
b) Ủy ban thường vụ Quốc hội
c)
c) Chính phủ
d)
d) Thủ tướng Chính phủ
17.
Câu 17: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, thành phố nào sau đây  là đơn vị hành chính cấp tỉnh loại đặc biệt? 
a)
a) Thành phố Hà Nội
b)
b) Thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh
c)
c) Thành phố Đà Nẵng, thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh
d)
d) Thành phố Đà Nẵng, thành phố Hà Nội, thành phố Cần Thơ và thành phố Hồ Chí Minh
18.
Câu 18: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, cấp chính quyền địa  phương bao gồm?  
a)
a) Cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân  được tố chức ở các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;  Ủy ban nhân dân tại các đơn vị hành chính không có Hội đồng nhân dân
b)
b) Cấp chính quyền địa phương gồm Hội đồng nhân dân được tổ chức ở các đơn  vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
c)
c) Cấp chính quyền địa phương gồm Ủy ban nhân dân được tổ chức ở các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
d)
d) Cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân  được tổ chức ở các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
19.
Câu 19: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, chính quyền địa phương  ở nông thôn được quy định là: 
a)
a) Chính quyền địa phương ở nông thôn gồm chính quyền địa phương ở tỉnh,  huyện, xã
b)
b) Chính quyền địa phương ở nông thôn gồm chính quyền địa phương ở tỉnh,  huyện, thị trấn, xã
c)
c) Chính quyền địa phương ở nông thôn gồm chính quyền địa phương ở tỉnh,  huyện, thị trấn, xã; quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực  thuộc trung ương, phường, thị trấn
d)
d) Chính quyền địa phương ở nông thôn gồm chính quyền địa phương ở thành  phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành  phố trực thuộc trung ương, phường, thị trấn
20.
Câu 20: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, chính quyền địa  phương ở đô thị được quy định là: 
a)
a) Chính quyền địa phương ở đô thị gồm chính quyền địa phương ở tỉnh, huyện,  thị trấn, xã
b)
b) Chính quyền địa phương ở đô thị gồm chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, phường, thị trấn
c)
c) Chính quyền địa phương ở đô thị gồm chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương
d)
d) Chính quyền địa phương ở đô thị gồm chính quyền địa phương ở quận, huyện,  thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, phường,  thị trấn, thị tứ
21.
Câu 21: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, chính quyền địa  phương được tổ chức và hoạt động theo mấy nguyền tắc? 
a)
a) 02
b)
b) 03
c)
c) 04
d)
d) 05
22.
Câu 23: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, nguyên tắc tổ chức và  hoạt động của chính quyền địa phương bao gồm?
a)
a) Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, quản lý xã hội bằng pháp luật; thực hiện  nguyên tắc tập trung dân chủ
b)
b) Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý của Nhà nước
c)
c) Kết hợp giữa tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế
d)
d) Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, chế độ trách nhiệm cá nhân và phân  công, phân cấp rõ ràng
23.
Câu 24: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, nguyên tắc tổ chức và  hoạt động của chính quyền địa phương bao gồm? 
a)
a) Thực hiện bình đẳng giới
b)
b) Hội đồng nhân dân làm việc theo chế độ hội nghị và quyết định theo đa số trên  cơ sở tuân thủ Hiến pháp và pháp luật
c)
c) Ủy ban nhân dân hoạt động theo chế độ tập thể Ủy ban nhân dân kết hợp với  trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
d)
d) Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân
24.
Câu 25: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, nguyên tắc tổ chức và  hoạt động của chính quyền địa phương bao gồm? 
a)
a) Hội đồng nhân dân làm việc theo chế độ hội nghị và quyết định theo đa số
b)
b) Ủy ban nhân dân thực hiện công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát của Hội đồng nhân dân cùng cấp
c)
c) Hoạt động của Ủy ban nhân dân phải bảo đảm tính hệ thống, thống nhất, liên  tục, thông suốt và hiệu quả
d)
d) Hoạt động của thành viên Ủy ban nhân dân đảm bảo thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ
25.
Câu 26: Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, nguyên tắc tổ chức và  hoạt động của chính quyền địa phương không bao gồm? 
a)
a) Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, quản lý xã hội bằng pháp luật; thực hiện  nguyên tắc tập trung dân chủ
b)
b) Hiện đại, minh bạch, phục vụ Nhân dân, chịu sự giám sát của Nhân dân
c)
c) Hội đồng nhân dân làm việc theo chế độ tập thể và quyết định theo đa số
d)
d) Ủy ban nhân dân hoạt động theo chế độ tập thể Ủy ban nhân dân kết hợp với  trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
26.
Câu 27: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Chủ tịch Quốc  hội có thẩm quyền ban hành: 
a)
a) Hiến pháp, Luật, Nghị định
b)
b) Hiến pháp, Luật, Nghị quyết
c)
c) Hiến pháp, Luật, Pháp lệnh
d)
d) Cả 03 đáp án đều sai
27.
Câu 28: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Chính phủ có  thẩm quyền ban hành: 
a)
a) Nghị quyết, Nghị định
b)
b) Nghị quyết, Nghị định, Quyết định
c)
c) Nghị quyết, Nghị định, Chỉ thị
d)
d) Cả 3 câu trên đều sai
28.
Câu 29: Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Chính phủ có  thẩm quyền ban hành: 
a)
a) Nghị quyết
b)
b) Nghị quyết, Nghị định, Quyết định
c)
c) Nghị quyết, Nghị định, Chỉ thị
d)
d) Cả 3 câu trên đều sai
29.
Câu 30: Luật cán bộ, công chức 2008 quy định nguyên tắc trong thi hành  công vụ: 
a)
a) Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý của Nhà nước
b)
b) Kết hợp giữa tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế
c)
c) Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật
d)
d) Cả 3 đáp án trên đều đúng
30.
Câu 31: Luật cán bộ, công chức 2008 quy định nguyên tắc trong thi hành  công vụ, không bao gồm: 
a)
a) Bảo đảm tính hệ thống, thống nhất, liên tục, thông suốt và hiệu quả.
b)
b) Bảo đảm thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ
c)
c) Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, chế độ trách nhiệm cá nhân và phân  công, phân cấp rõ ràng
d)
d) Không đáp án nào đúng
31.
Câu 32: Luật cán bộ, công chức 2008 quy định nguyên tắc trong thi hành  công vụ: 
a)
a) Bảo đảm tính thống nhất, liên tục, thông suốt, chuyên nghiệp và hiệu quả
b)
b) Bảo đảm thống nhất, liên tục, thông suốt, chặt chẽ và hiệu quả
c)
c) Bảo đảm tính hệ thống, thống nhất, liên tục, thông suốt và hiệu quả
d)
d) Bảo đảm tính liên tục, thống nhất, chặt chẽ, thông suốt và hiệu quả
32.
Câu 33: Luật cán bộ, công chức 2008 quy định nguyên tắc quản lý cán bộ,  công chức: 
a)
a) Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật
b)
b) Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, chế độ trách nhiệm cá nhân và phân  công, phân cấp rõ ràng
c)
c) Cả a và b
d)
d) Không đáp án nào đúng
33.
Câu 34: Luật cán bộ, công chức 2008 quy định nguyên tắc quản lý cán bộ,  công chức: 
a)
a) Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý của Nhà nước
b)
b) Kết hợp giữa tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế
c)
c) Thực hiện bình đẳng giới
d)
d) Cả 3 đáp án trên đều đúng
34.
Câu 35: Luật cán bộ, công chức 2008 quy định nguyên tắc quản lý cán bộ,  công chức: 
a)
a) Thực hiện bình đẳng giới
b)
b) Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân
c)
c) Bảo đảm thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ
d)
d) Cả 3 đáp án trên đều đúng
35.
Câu 36: Theo Luật cán bộ, công chức 2008, việc quy định cụ thể chính sách  đối với người có tài năng thuộc thẩm quyền của: 
a)
a) Bộ Nội vụ
b)
b) Bộ Tư pháp
c)
c) Thủ tướng Chính phủ
d)
d) Chính phủ
36.
Câu 37: Theo Luật cán bộ, công chức 2008, xác định công chức cấp xã trong  các chức danh dưới đây: 
a)
a) Tài chính - kế toán
b)
b) Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam
c)
c) Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
d)
d) Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
37.
Câu 38: Theo quy định của Nghị định 06/2010/NĐ - CP của Chính phủ, đối  tượng nào sau đây là công chức trong cơ quan hành chính ở cấp tỉnh?
a)
a) Chánh văn phòng UBND tỉnh
b)
b) Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh
c)
c) Chánh Thanh tra tỉnh
d)
d) Cả 3 đáp án trên đều đúng
38.
Câu 39: Xác định điểm ưu tiên trong thi tuyển công chức đối với trường hợp  là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học:
a)
a) Được cộng 2 điểm vào kết quả điểm thi tại vòng 2
b)
b) Được cộng 5 điểm vào kết quả điểm thi tại vòng 2
c)
c) Được cộng 7 điểm vào kết quả điểm thi tại vòng 2
d)
d) Được cộng 10 điểm vào kết quả điểm thi tại vòng 2
39.
Câu 40: Theo Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17/5/2011 của Chính phủ,  có mấy hành vi bị xử lý kỷ luật đối với công chức? 
a)
a) 02
b)
b) 03
c)
c) 04
d)
d) 05
40.
Câu 41: Theo Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17/5/2011 của Chính phủ,  công chức bị xử lý kỷ luật nếu có hành vi nào sau đây? 
a)
a) Vi phạm việc thực hiện quyền hạn, nhiệm vụ được giao của công chức trong  thi hành công vụ
b)
b) Vi phạm những việc công chức không được làm quy định tại Luật Cán bộ,  công chức
c)
c) Vi phạm quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng
d)
d) Vi phạm quy chế, quy định của cơ quan, tổ chức, đơn vị
41.
Câu 42: Theo Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17/5/2011 của Chính phủ,  công chức bị xử lý kỷ luật nếu có hành vi nào sau đây? 
a)
a) Vi phạm pháp luật bị xử lý và Tòa án kết án bằng bản án có hiệu lực pháp luật
b)
b) Vi phạm pháp luật bị Tòa án kết án bằng bản án có hiệu lực thi hành
c)
c) Vi phạm pháp luật bị Tòa án kết án bằng bản án có hiệu lực pháp luật
d)
d) Vi phạm pháp luật bị xử lý và Tòa án kết án bằng bản án có hiệu lực thi hành
42.
Câu 43: Theo Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17/5/2011 của Chính phủ,  yếu tố nào sau đây được áp dụng xem xét tăng nặng hoặc giảm nhẹ khi áp dụng  hình thức kỷ luật? 
a)
a) Thái độ giải trình, sửa chữa và chủ động khắc phục hậu quả của công chức có  hành vi vi phạm pháp luật
b)
b) Thái độ tiếp thu, giải trình và chủ động khắc phục hậu quả của công chức có  hành vi vi phạm pháp luật
c)
c) Thái độ tiếp thu, sửa chữa, giải trình và chủ động khắc phục hậu quả của công  chức có hành vi vi phạm pháp luật
d)
d) Thái độ tiếp thu, sửa chữa và chủ động khắc phục hậu quả của công chức có  hành vi vi phạm pháp luật
43.
Câu 44: Theo Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17/5/2011 của Chính phủ,  nội dung nào sau đây không thuộc trường hợp chưa xem xét xử lý kỷ luật? 
a)
a) Đang trong thời gian nghỉ hàng năm, nghỉ theo chế độ, nghỉ việc riêng được  người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị cho phép
b)
b) Đang trong thời gian điều trị có xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền
c)
c) Được cơ quan có thẩm quyền xác nhận tình trạng mất năng lực hành vi dân sự khi vi phạm pháp luật
d)
d) Công chức nữ đang trong thời gian mang thai, nghỉ thai sản, đang nuôi con  dưới 12 tháng tuổi
44.
Câu 45: Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011  - 2020 gồm: 
a)
a) 03 mục tiêu
b)
b) 04 mục tiêu
c)
c) 05 mục tiêu
d)
d) 06 mục tiêu
45.
Câu 46: Qua tìm hiểu về mục tiêu của chương trình tổng thể cải cách hành  chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020, Anh (chị) hãy chọn và điền các nội dung còn  thiếu vào chỗ ..... dưới đây: “Xây dựng hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước từ trung ương tới cơ  sở......................................................, tăng tính dân chủ và pháp quyền trong hoạt động điều hành của Chính phủ và của các cơ quan hành chính nhà nước”.
a)
a) Thông suốt, trong sạch, vững mạnh, hiện đại, hiệu lực, hiệu quả
b)
b) Thông suốt, liên tục, chuyên nghiệp, hiện đại, hiệu lực, hiệu quả
c)
c) Chuyên nghiệp, hiện đại, hiệu lực, hiệu quả
d)
d) Đổi mới, vững mạnh, chuyên nghiệp, hiện đại, hiệu quả
46.
Câu 47: Qua tìm hiểu về mục tiêu của chương trình tổng thể cải cách hành  chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020, Anh (chị) hãy chọn và điền các nội dung còn  thiếu vào chỗ ...... dưới đây: “Tạo môi trường kinh doanh........................................ nhằm giảm thiểu chi phí  về thời gian và kinh phí của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế trong việc  tuân thủ thủ tục hành chính”. 
a)
a) Công bằng, thuận lợi, minh bạch
b)
b) Bình đẳng, thông thoáng, thuận lợi, minh bạch
c)
c) Công bằng, kiến tạo, minh bạch, phát triển
d)
d) Công bằng, thông thoáng, thuận lợi, minh bạch, phát triển
47.
Câu 48: Qua tìm hiểu về mục tiêu của chương trình tổng thể cải cách hành  chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020, Anh (chị) hãy chọn và điền các nội dung còn  thiếu vào chỗ.....dưới đây: “Bảo đảm thực hiện trên thực tế.......................... của nhân dân, bảo vệ quyền con  người, gắn quyền con người với quyền và lợi ích của dân tộc, của đất nước”.
a)
a) Quyền dân chủ
b)
b) Quyền tự chủ
c)
c) Quyền làm chủ
d)
d) Quyền tự chủ, dân chủ
48.
Câu 49: Nội dung trọng tâm của cải cách hành chính giai đoạn 2011 - 2020  là: 
a)
a) Cải cách thể chế
b)
b) Cải cách chính sách tiền lương
c)
c) Cải cách thực thi công vụ
d)
d) Cả 3 phương án trên
49.
Câu 50: Chọn phương án đúng nhất về trọng tâm cải cách hành chính giai  đoạn 2011 - 2020: 
a)
a) Nâng cao chất lượng thủ tục hành chính và chất lượng dịch vụ công
b)
b) Nâng cao chất lượng dịch vụ hành chính và chất lượng dịch vụ công
c)
c) Nâng cao chất lượng dịch vụ hành chính công
d)
d) Không đáp án nào đúng
50.
Câu 51: Nhiệm vụ cải cách thể chế của chưong trình tổng thể cải cách hành  chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020 gồm: 
a)
a) 05 nội dung
b)
b) 06 nội dung
c)
c) 07 nội dung
d)
d) 08 nội dung
51.
Câu 52: Thông tư số 01/2011/TT - BNV có hiệu lực từ ngày tháng, năm, nào?
a)
a) Sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo
b)
b) 31/12/2011
c)
c) Sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành
d)
d) Sau 45 ngày kể từ ngày ký
52.
Câu 53: Việc Hướng dẫn thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính  được thực hiện theo Quy định nào sau đây? 
a)
a) Thông tư số 07/2012/TT - BNV
b)
b) Nghị định số 110/2004/NĐ - CP
c)
c) Thông tư số 55/2005/TTLT - BNV - VPCP
d)
d) Thông tư số 01/2011/TT - BNV
53.
Câu 54: Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, Phông chữ sử dụng  trình bày văn bản trên máy vi tính được sử dụng loại phông chữ gì và theo tiêu  chuẩn nào sau đây? 
a)
a) Phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam  TCVN 6909:2000
b)
b) Phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam  TCVN 6909:2001
c)
c) Phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam  TCVN 6909:2002
d)
d) Phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam  TCVN 6909:2003
54.
Câu 55: Theo quy định tai Thông tư số 01/2011/TT-BNV, Việc định lề trang  văn bản đối với lề trên (khổ giấy A4), được quy định là bao nhiêu?
a)
a) Cách mép trên từ 15 - 20 mm
b)
b) Cách mép trên từ 20 - 25 mm
c)
c) Cách mép trên 20 mm
d)
d) Cách mép trên từ 20 - 30 mm
55.
Câu 56: Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, Việc định lề trang  văn bản đối với lề dưới (khổ giấy A4), được quy định là bao nhiêu?
a)
a) Cách mép dưới từ 10 -15 mm
b)
b) Cách mép dưới từ 20 - 25 mm
c)
c) Cách mép dưới từ 25 - 30 mm
d)
d) Cách mép dưới 20 mm
56.
Câu 57: Theo quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV, Việc định lề trang  văn bản đối với lề trái (khổ giấy A4), được quy định là bao nhiêu?
a)
a) Cách mép trái từ 20 - 25 mm
b)
b) Cách mép trái từ 25 - 30 mm
c)
c) Cách mép trái từ 30 - 35 mm
d)
d) Cách mép trái từ 30 mm
57.
Câu 58: Một chỉ tiêu chủ yếu được xác định theo kế hoạch cải cách hành  chính nhà nước năm 2019 kèm theo Quyết định số 7028/QĐ-UBND ngà 28/12/2018  của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội là:  
a)
a) Tối thiểu 30% cơ quan, đơn vị được kiểm tra CCHC trong năm 2019
b)
b) Tối thiểu 50% cơ quan, đơn vị được kiểm tra CCHC trong năm 2019
c)
c) Tối thiểu 70% cơ quan, đơn vị được kiểm tra CCHC trong năm 2019
d)
d) Tối thiểu 90% cơ quan, đơn vị được kiểm tra CCHC trong năm 2019
58.
Câu 59: Một chỉ tiêu chủ yếu được xác định theo kế hoạch cải cách hành  chính nhà nước năm 2019 kèm theo Quyết định số 7028/QĐ-UBND ngày  28/12/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội là:  
a)
a) 70% các cơ quan, đơn vị xây dựng Kế hoạch và thực hiện kiểm tra công tác  CCHC với các phòng, ban, đơn vị trực thuộc
b)
b) 80% các cơ quan, đơn vị xây dựng Kế hoạch và thực hiện kiểm tra công tác  CCHC với các phòng, ban, đơn vị trực thuộc
c)
c) 90% các cơ quan, đơn vị xây dựng Kế hoạch và thực hiện kiểm tra công tác  CCHC với các phòng, ban, đơn vị trực thuộc
d)
d) 100% các cơ quan, đơn vị xây dựng Kế hoạch và thực hiện kiểm tra công tác  CCHC với các phòng, ban, đơn vị trực thuộc
59.
Câu 60: Một chỉ tiêu chủ yếu được xác định theo kế hoạch cải cách hành  chính nhà nước năm 2019 kèm theo Quyết định số 7028/QĐ-UBND ngày  28/12/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội là: 
a)
a) 70% các Sở, cơ quan tương đương Sở, UBND quận, huyện, thị xã xây dựng  Kế hoạch cụ thể và tổ chức thực hiện đầy đủ, toàn diện các nội dung của Kế hoạch  CCHC năm 2019 của Thành phố
b)
b) 80% các Sở, cơ quan tương đương Sở, UBND quận, huyện, thị xã xây dựng  Kế hoạch cụ thể và tổ chức thực hiện đầy đủ, toàn diện các nội dung của Kế hoạch  CCHC năm 2019 của Thành phố
c)
c) 90% các Sở, cơ quan tương đương Sở, UBND quận, huyện, thị xã xây dựng  Kế hoạch cụ thể và tổ chức thực hiện đầy đủ, toàn diện các nội dung của Kế hoạch  CCHC năm 2019 của Thành phố
d)
d) 100% các Sở, cơ quan tương đương Sở, UBND quận, huỵện, thị xã xây dựng  Kế hoạch cụ thể và tổ chức thực hiện đầy đủ, toàn diện các nội dung của Kế hoạch  CCHC năm 2019 của Thành phố