NEW
Font size
Worksheetshóa giữa kỳ 2
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Trong nhóm kim loại kiềm, từ Li đến Cs có
nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần.
nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần.
nhiệt độ nóng chảy tăng dần, nhiệt độ sôi giảm dần
nhiệt độ nóng chảy giảm dần, nhiệt độ sôi tăng dần.
Các kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể :
lập phương tâm khối.
lập phương tâm diện.
lăng trụ lục giác đều.
lập phương đơn giản.
Năng lượng ion hoá là năng lượng cần thiết để có thể :
tách electron hoá trị ra khỏi nguyên tử.
tách electron tự do ra khỏi mạng tinh thể.
tách ion dương kim loại ra khỏi mạng tinh thể.
tách ion dương kim loại ra khỏi hợp chất.
Trong nhóm kim loại kiềm, năng lượng ion hoá thứ nhất
tăng dần từ Li đến Cs.
giảm dần từ Li đến Cs.
tăng dần từ Li đến K, nhưng từ K đến Cs giảm dần.
giảm dần từ Li đến K, nhưng từ K đến Cs tăng dần.
Kim loại kiềm nào được dùng trong tế bào quang điện ?
Li
Na
K
Cs
Kim loại nào được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân ?
Hg
Na
Li
Cs
Câu 1. Kim loại được dùng làm chất xúc tác cho phản ứng :
nCH2 = CH – CH = CH2 ( CH2 – CH = CH – CH2 ) n là :
Fe
Na
Ni
Pt
Phương pháp quan trọng để điều chế kim loại kiềm là :
Điện phân nóng chảy muối halogenua của kim loại kiềm.
Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm giữa hai cực có màng ngăn xốp.
Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm giữa hai cực không có màng ngăn xốp.
Cả A, B, C.
Khi cắt miếng Na kim loại,bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi,đó là do có sự hình thành các sản phẩm rắn nào sau nay?
Na2O, NaOH, Na2CO3 , NaHCO3.
NaOH , Na2CO3 , NaHCO3.
Na2O , Na2CO3 , NaHCO3 .
Na2O , NaOH , Na2CO3 .
M là kim loại phân nhóm chính nhóm I ; X là clo hoặc brom.Nguyên liệu để điều chế kim loại nhóm I là:
MX
MOH
MX hoặc MOH
MCl
Phương trình điện phân nóng chảy nào đúng.?
4 NaOH → 4Na + O2 + 2H2O.
2 NaOH → 2Na + O2 + H2.
2NaOH → 2Na + H2O2.
4NaOH → 2Na2O + O2 + H2
Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.
(2) Canxi, stronti (Sr), bari đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện.
(3) Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm thổ giảm dần theo chiều tăng điện tích hạt nhân.
(4) Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần theo chiều tăng điện tích hạt nhân.
(5)Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
Số phát biểu đúng:
5
2
4
3
Kim loại Na được dung làm chất chuyển vận nhiệt trong các lò hạt nhân là do:
1. Kim loại Na dễ nóng chảy
2. Na dẫn nhiệt tốt
3. Na có tính thử rất mạnh
Chỉ có 2
1 và 2
2 và 3
Chỉ có 1
Nhận xét nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns1 với n nguyên và 1 < n <=7
Kim loại kiềm khử H2O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H2.
Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối nên chúng có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.
Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch HCl th́ kim loại kiềm phản ứng với dung môi H2O trước, với axit sau.
Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không tạo ra NaHCO3?
Sục CO2 vào dung dịch natriphenolat
Sục CO2 vào dung dịch Na2CO3
Sục CO2 vào dung dịch băo ḥa chứa NaCl và NH3
Cho dung dịch NaOH vào Ba(HCO3)2
Tính chất nào nêu dưới nay sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 ?
Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân.
Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2.
Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm.
Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm.
Điều nào sau đây đúng khi nói về 2 dung dịch NaHCO3 và Na2CO3 ?
Cả hai dung dịch đều làm quì tím chuyển sang màu xanh.
dung dịch Na2CO3 làm quì tím chuyển sang màu xanh, dung dịch NaHCO3 là quì tím chuyển sang màu đỏ.
dung dịch Na2CO3 làm quì tím chuyển sang màu xanh, dung dịch NaHCO3 là không quì tím đổi màu.
cả hai dung dịch đều không làm đổi màu quì tím.
Dung dịch NaOH tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
ZnCl2, Al(OH)3, AgNO3, Ag.
HCl, NaHCO3, Mg, Al(OH)3 .
CO2, Al, HNO3 , Cu.
CuSO4 , SO2, H2SO4, NaHCO3 .
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là :
1e.
2e.
3e.
4e.
Hãy chọn đáp án sai: Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân các kim loại thuộc nhóm IIA có:
Bán kính nguyên tử tăng dần .
Năng lượng ion hóa giảm dần.
Tính khử của nguyên tử tăng dần.
Tính oxi hóa của ion tăng dần.
Kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo một quy luật như kim loại kiềm, do các kim loại nhóm IIA có :
điện tích hạt nhân khác nhau.
cấu hình electron khác nhau.
bán kính nguyên tử khác nhau.
kiểu mạng tinh thể khác nhau.
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Kim loại kiềm có mạng tinh thể lập phương tâm diện
Đá vôi và natri cacbonat là nguyên liệu sản xuất thủy tinh
Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần
Câu 1. Để điều chế kim loại nhóm IIA , người ta sử dụng phương pháp nào sau đây :
Nhiệt luyện .
Điện phân nóng chảy.
Thủy luyện.
Điện phân dung dịch.
X là clo hoặc brom.Nguyên liệu để điều chế kim loại Ca là:
CaX2
Ca(OH)2
CaX2 hoặc Ca(OH)2
CaCl2 hoặc Ca(OH)2
Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot ( cực âm) ?
Mg → Mg2+ + 2e.
Mg2+ + 2e → Mg.
2Cl– → Cl2 + 2e.
Cl2 + 2e → 2Cl– .
Cho các chất : Ca , Ca(OH)2 , CaCO3 , CaO. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ , hãy chọn dãy biến hóa nào sau đây có thể thực hiện được ?
Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO.
Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 .
CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2 .
CaCO3 → Ca(OH)2 → Ca → CaO.
Những kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường ?
Na, Ca, Be
Ba , Sr , Mg
Ca , Sr , Ba
Zn , Cs , Ca
Dăy những chất nào dưới đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?
Ca, Na, Na2O, MgO, K.
Li, Mg, Be, CaO, Cl2.
K, Na, Na2O, CaO, CaC2.
Na, Ca, Ba, BaO, Al2O3.
Cho Ca vào dung dịch Na2CO3
Ca khử Na+ thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3.
Ca tác dụng với nước, đồng thời dung dịch đục do Ca(OH)2 ít tan.
Ca tan trong nước sủi bọt khí H2, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3.
Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo H2 bay hơi, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng.
Cho Bari vào nước được dung dịch A. Cho lượng dư dung dịch Na2CO3 vào dung dịch A rồi dẫn tiếp luồng khí CO2 vào đến dư. Hiện tượng nào đúng trong số các hiện tượng sau
Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan
Bari tan, xuất hiện kết tủa trắng, rối tan
Bari tan, sủi bọt khí hidro, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng
Bari tan, sủi bọt khí hidro, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan
Khi cho Ca kim loại vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca với nước?
Dung dịch HCl vừa đủ.
Dung dịch CuSO4 vừa đủ.
Dung dịch NaOH vừa đủ
Dung dịch ancol etylic dư
Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2. Số dung dịch tạo kết tủa là:
5
4
2
3
Cho sơ đồ phản ứng sau
MgCO3 → MgCl2 → Mg → Mg(NO3)2 → Mg(OH)2
(1) MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2 ↑ + H2O
(2) MgCl2 - dpdd-> Mg + Cl2
(3) Mg + 2HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + H2 ↑
(4) Mg(NO3)2 + 2KOH → Mg(OH)2 ↓ + 2KNO3
Cho biết những phản ứng nào sai:
(1) và (2)
(1) và (3)
(2) và (3)
(2) và (4)
Ðun nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm
CaCO3, BaCO3, MgCO3
CaO, BaCO3, MgO, MgCO3
Ca, BaO, Mg, MgO
CaO, BaO, MgO
Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng triệu năm.Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là
CaO + CO2 → CaCO3
MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Ca(OH)2 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy, đúc tượng
CaSO4.2H2O
MgSO4.7H2O
CaSO4
CaSO4.H2O
Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời
Ca2+ , Mg2+ , Cl–.
Ca2+ , Mg2+ , SO42–.
Cl– , SO42–, HCO3–, Ca2+
Ca2+ , Mg2+ , HCO3–.
Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?
Nước cứng tạm thời.
Nước mềm.
Nước cứng vĩnh cữu.
Nước cứng toàn phần.
Câu 1. Phát biểu nào sai khi nói về nước cứng
Nước cứng là nước có nhiều ion Ca2+ và Mg2+
Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa Mg(HCO3)2
Nước cứng vĩnh cữu là nước cứng có chứa MgCO3 và MgCl2
Nước mềm là nước có chứa ít ion Ca2+ và Mg2+
Một loại nước cứng, khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây ?
Ca(HCO3)2 , MgCl2.
Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2.
Mg(HCO3)2 , CaCl2.
MgCl2 , CaSO4.
Câu 1. Có các chất sau
(1) NaCl
(2) Ca(OH)2
(3) Na2CO3
(4) HCl
(5) K3PO4
Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
1, 3, 5
2, 3, 4
2, 3, 5
3, 4, 5
Ðể làm mềm nước cứng vĩnh cửu ta có thể dùng
HCl
K2CO3
CaCO3
NaCl
Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa Ca(HCO3)2. Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa MgCl2 hay MgSO4.Để làm mềm cả 2 loại nước cứng trên trên người ta:
Đun sôi nước.
Dùng dung dịch Ca(OH)2.
Dùng dung dịch Na2CO3.
Các câu trên đều đúng.
Cấu hình electron ngoài cùng của Al và Al3+ tương ứng lần lượt là:
3s2 3p1 ; 3s2 3p4.
2s2 2p6 , 3s2 3p1 .
3s2 3p1 ; 3s2 .
3s2 3p1 ; 2s2 2p6 .
Mô tỏ nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm là chưa chính xác?
Màu trắng bạc
Là kim loại nhẹ
Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.
Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu
Cho phản ứng: Al + H2O + NaOH NaAlO2 + 3/2H2
Chất tham gia phản ứng đo`ng vai trò chất oxi hóa là chất nào?
Al
H2O
NaOH
NaAlO2
Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm :
4Al + 3O2 -t0> 2Al2O3
Al + 4HNO3 -> Al(NO3)3 + NO + 2H2O
2Al + 2NaOH + 2H2O -> 2NaAlO2 + 3H2
2Al + Fe2O3 -t0> 2Fe + Al2O3
Khi cho nhôm vào nước thì
Lúc đầu Al có phản ứng với nước sau đó dừng lại, nên coi như nhôm không có phản ứng với nước
Nhôm có lớp Al2O3 bảo vệ, làm sạch lớp oxit này thì nhôm có tác dụng với nước tạo ra Al(OH)3 bảo vệ nên phản ứng dừng lại
Nhôm phản ứng với nước tạo ra Al2O3 nên phản ứng dừng lạiNhôm phản ứng với nước tạo thành Al(OH)3
Nhôm phản ứng với nước tạo thành Al(OH)3
Khi hoà tan một vật bằng nhôm vào dung dịch NaOH, phản ứng đầu tiên xảy ra sẽ là :
2Al + 6H2O -> 2Al(OH)3 + 3H2
2Al + 2NaOH + 2H2O -> 2NaAlO2 + 3H2
Al2O3 + 2NaOH -> NaAlO2 + 2H2O
Al(OH)3 + NaOH -> NaAlO2 + 2H2O
Cho hỗn hợp gồm Na và Al tan vào nước thấy hỗn hợp tan hết. Nhận xét đúng là
Al tan hoàn toàn trong nước dư.
Đã dùng nước dư.
H2O dư và số mol Al lớn hơn số mol Na.
H2O dư và số mol Al nhỏ hơn số mol Na.
Câu 1. Làm sạch Ag có lẫn tạp chất là Al, có thể dùng
1. Dung dịch NaOH dư
2. Dung dịch HCl dư
3. Dung dịch Fe(NO3)2 dư
4. Dung dịch AgNO3 dư
1, 2, 3
2, 3, 4
1, 2, 4
1, 3, 4
Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng. Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện .
Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện .
Nhôm tan được trong dung dịch NH3
Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
Nhôm là kim loại lưỡng tính.
Al không tác dụng với dung dịch nào sau đây:
NaOH
H2SO4 đặc, nguội.
HCl
Cu(NO3)2
Cho bột nhôm từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa các chất HCl, FeCl3, CuSO4, MgCl2. Số lượng các phản ứng xảy ra là:
2
3
4
5
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi màu xanh:
K2SO4
KAl(SO4)2.12H2O
NaAlO2
AlCl3
Câu 1. Em hãy cho biết cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau:
1. Kẽm vào dung dịch CuSO4
2. Đồng vào dung dịch AgNO3
3. Kẽm vào dung dịch MgCl2
4. Nhôm vào dung dịch MgCl2
5. Sắt vào H2SO4 đặc nguội.
6. Hg vào dung dịch AgNO3.
1, 2, 6, 5
2, 3, 5, 6, 4
1, 2, 6
1, 2, 6, 4
Trong các oxit sau CuO, Al2O3, SO2. Hãy cho biết chất nào chỉ phản ứng được với bazơ và chất nào cho phản ứng được với axit lẫn bazơ. Cho kết quả theo thừ tự trên:
SO2, CuO
CuO, Al2O3
SO2, Al2O3
CuO, SO2
Al(OH)3 lưỡng tính có thể tác dụng với axit và bazơ nào trong 4 chất sau đây: Ba(OH)2, H2SO4, dd NH3, dd CO2.
Với cả 4 chất
Ba(OH)2, H2SO4
Chỉ với H2SO4
Dd NH3, dd CO2
Chỉ dùng 1 chất để phân biệt 3 kim loại: Al, Ba, Mg.
Nước
Dd MgCl2
Dd NaOH
Dd HCl
Câu 1. Cho từ từ đến dư Na (1) hay dung dịch NH3 (2) vào dung dịch muối sunfat của kim loại A; (1) kết tủa, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch trong suốt; còn (2) tạo kết tủa ko tan. A là kim loại nào
Al
Zn
Na
Fe
