NEW
Font size
Worksheetslịch sử 12a5 học kì phần 2
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
44: Vì sao trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, tư bản Pháp hạn chế phát triển công nghiệp nặng ở VN?
A. Công nghiệp nặng phải đầu tư vốn lớn.
B. Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hoá do Pháp sản xuất, cột chặt kinh tế Việt Nam vào Pháp.
C. Biến VN thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
45: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư chủ yếu vào lĩnh vực nào dưới đây?
A. Nông nghiệp.
B. Giao thông vận tải.
C. Công nghiệp.
D. Thương nghiệp.
46: Tờ báo nào dưới đây là cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên?
A. Thanh niên.
B. An Nam trẻ.
C. Người nhà quê.
D. Người cùng khổ.
47: Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp đã dẫn tới sự xuất hiện của các giai cấp nào dưới đây?
A. Địa chủ, tư sản.
B. Tư sản, tiểu tư sản.
C. Tiểu tư sản, công nhân.
D. Nông dân, công nhân.
48: Mâu thuẫn nào sau đây là mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai.
B. Toàn thể nhân dân ta với giai cấp địa chủ phong kiến.
C. Giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến.
D. Giai cấp công nhân với giai cấp tư sản.
49: Sự xuất hiện của ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 chứng tỏ điều gì?
A. Sự phát triển của khuynh hướng cứu nước theo con đường cách mạng vô sản.
B. Phong trào công nhân Việt Nam đã hoàn toàn trở thành phong trào tự giác.
C. Cuộc khủng hoảng đường lối cứu nước ở Việt Nam đã được giải quyết.
D. Giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng Việt Nam.
50: Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2/1930)?
A. Chưa có một tổ chức lãnh đạo thống nhất.
B. Thiếu sự ủng hộ của quần chúng nhân dân.
C. Khởi nghĩa trong thế bị động.
D. Thực dân Pháp còn mạnh.
51: Năm 1929, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phân hoá thành các tổ chức cộng sản nào sau đây?
A. Đảng Tân Việt và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
B. Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng.
C. Việt Nam Quốc dân Đảng và Đông Dương Cộng sản đảng.
D. Đông Dương Cộng sản đảng và Đông Dương cộng sản liên đoàn.
52: Sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản trong năm 1929 ở Việt Nam chứng tỏ điều gì?
A. Khuynh hướng cách mạng vô sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam.
B. Khuynh hướng cách mạng tư sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam.
C. Khuynh hướng cách mạng vô sản không chiếm ưu thế ở Việt Nam.
D. Khuynh hướng cách mạng tư sản và vô sản đang chiếm ưu thế ở Việt Nam.
53: Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là tờ báo nào sau đây?
A. Thanh niên.
B. Chuông rè.
C. Người cùng khổ.
D. Người nhà quê.
54: Năm 1923, lực lượng xã hội nào ở Việt Nam đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn, độc quyền xuất cảng lúa gạo tại Nam Kì của tư bản Pháp?
A. Địa chủ và tư sản.
B. Công nhân và nông dân.
C. Địa chủ và nông dân.
D. Tư sản và tiểu tư sản.
55: Nhiệm vụ của cách mạng được Đảng xác định trong thời kì 1936 - 1939?
A. Đánh đổ đế quốc Pháp để giành độc lập dân tộc
B. Đánh đổ phong kiến để người cày có ruộng
C. Chống phát xít, chống phản động thuộc địa tay sai, đòi tự do dân chủ cơm áo hoà bình
D. Đánh đổ đế quốc Pháp, giành độc lập dân tộc. Đánh đổ phong kiến, người cày có ruộng.
56: Phương pháp đấu tranh cách mạng thời kì 1930 - 1931 ?
A. Kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang
B. Kết hợp khả năng hợp pháp và nửa hợp pháp, công khai, nửa công khai
C. Đấu tranh vũ trang
D. Đấu tranh bất hợp pháp, chính trị, vũ trang
57: Điểm kế thừa của Hội nghị BCH TW Đảng 8 (5/1941) so với Hội nghị BCH TW Đảng 6 (11/1939) là?
A. Đề ra nhiệm vụ Giải phóng các dân tộc Đông Dương, chống đế quốc, phong kiến. Thành lập mặt trân dân chủ Đông Dương
B. Xác định nhiệm vụ trước mắt của cách mạng là đánh đổ đế quốc và phong kiến tay sai. Thành lập mặt trận phản đế Đông Dương
C. Đề ra chủ trương đánh đổ đế quốc Pháp – Nhật, làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập. Thành lập mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
D. Khẳng định nhiệm vụ chủ yếu trước mắt là giaỉ phóng dân tộc, giải quyết vấn đề này ở phạm vi từng nước Đông Dương. Thành lập mặt trận Việt Minh
58: Việc ký hiệp định sơ bộ tạm hoà với Pháp chứng tỏ:
A. Chủ trương đúng đắn và kịp thời của Đảng và chính phủ ta
B. thoả hiệp của Đảng và chính phủ ta
C. Sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao
D. Sự suy yếu của lực lượng cách mạng
59: Trong tạm ước 14/9/1946, ta nhân nhượng cho Pháp quyền lợi nào?
A. Một số quyền lợi về kinh tế và văn hoá
B. Chấp nhận cho Pháp đem 15 000 quân ra Bắc
C. Một số quyền lợi về chính trị, quân sự
D. Một số quyền lợi về kinh tế và quân sự
60: Quân đội ước nào thuộc phe Đồng Minh đã vào miền Bắc Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám?
A. Quân Anh
B. Quân Trung Hoa dân quốc
C. Quân Pháp
D. Quân Mỹ
61: Tình hình tài chính nước ta sau thắng lợi cách mạng tháng 8 như thế nào?
A. chính bước đầu được xây dựng
B. Tài chính trống rỗng
C. Tài chính phát triển
D. Tài chính lệ thuộc và Nhật – Pháp
62: Đảng ta xác định kẻ thù trong giai đoạn cách mạng 1939 - 1945 là ?
A. Bọn phản động thuộc địa và tay sai của chúng
B. Bọn đế quốc Pháp và phát xít Nhật
C. Bọn thực dân phong kiến
D. Bọn phát xít Nhật
63: Phương pháp đấu tranh cách mạng thời kì 1936 - 1939 ?
A. Kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang
B. Kết hợp khả năng hợp pháp và nửa hợp pháp, công khai, nửa công khai
C. Đấu tranh vũ trang
D. Đấu tranh bất hợp pháp, chính trị, vũ trang
64: Đại hội Quốc tế cộng sản lần VII (7/1935) đề ra chủ trương thành lập mặt trận nhân dân rộng rãi ở các nước nhằm mục đích gì?
A. Chống phát xít, chống chiến tranh thế giới, bảo vệ hòa bình
B. Chống đế quốc thực dân
C. Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc thế giới
D. Giành độc lập dân tộc ở các nước thuộc địa
65: Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định
sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?
A. Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933
B. Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩaYên Bái
C. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo cách mạng và nông dân đứng lên chống đế quốc và phong kiến
D. Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ đối với nông dân
66: Gọi là chính quyền Xô viết vì:
A. Chính quyền đầu tiên được thành lập ở huyện Xô viết
B. Hình thức mới của chính quyền theo kiểu Xô viết (nước Nga)
C. Hình thức chính quyền cách mạng do giai cấp công nhân lãnh đạo
D. Hình thức nhà nước của những nước theo con đường XHCN
67: Điểm mới của Hội nghị BCH TW Đảng 8 (5/1941) so với Hội nghị BCH TW Đảng 6 (11/1939) là
A. Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất rộng rãi chống Đế quốc
B. Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
C. Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương
D. Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
68: Di sản văn hóa do chế độ thực dân phong kiến để lại sau cách mạng tháng 8 như thế nào?
A. Văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc
B. Văn hóa hiện đại theo kiểu phương tây
C. Văn hóa mang nặng tư tưởng phản động của phát xít Nhật
D. Hơn 90% dân số không biết chữ Nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa truyền thống của dân tộc, hòa nhập, dễ hòa tan Truyền thống văn hóa của dân tộc Việt Nam bị mai một
69: Văn kiện nào được thông qua tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung Ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Cương lĩnh chính trị đầu tiên.
B. Luận cương chính trị.
C. Nghị quyết chính trị, Điều lệ Đảng.
D. Báo cáo chính trị.
Câu 70: Năm 1936, Đảng ta đề ra chủ trương thành lập mặt trận với tên gọi là
A. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
B. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
C. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
D. Mặt trận Việt Nam Độc lập Đồng minh.
Câu 71: Địa danh nào được chọn làm thủ đô Khu giải phóng Việt Bắc?
A. Tân Trào ( Tuyên Quang).
B. Đồng Văn ( Hà Giang).
C. Pắc Bó ( Cao Bằng).
D. Định Hóa ( Thái Nguyên).
Câu 72: Đảng ta có biện pháp gì để giải quyết nạn dốt sau Cách mạng tháng Tám 1945?
A. Thực hiện cải cách giáo dục.
B. Thành lập Nha Bình dân học vụ.
C. Hệ thống trường học được xây dựng nhiều.
D. Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch phản động.
Câu 73: Lực lượng quân sự nào của ta được thành lập và chiến đấu ở Hà Nội trong những ngày đầu toàn quốc kháng chiến ?
A. Trung đoàn thủ đô.
B. Việt Nam giải phóng quân.
C. Cứu quốc quân.
D. Dân quân du kích.
Câu 74: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931?
A. Địa chủ phong kiến tay sai tăng cường bóc lột nhân dân Việt Nam.
B. Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.
C. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo phong trào đấu tranh.
D. Ảnh hưởng cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933 làm đời sống nhân dân cơ cực.
Câu 75: Vì sao phong trào dân chủ 1936 - 1939 có sự điều chỉnh về đường lối và phương pháp đấu tranh?
A. Tương quan lực lượng giữa ta và địch có sự thay đổi lớn.
B. Hoàn cảnh thế giới và trong nước thay đổi so với trước.
C. Sự nhạy bén với thời cuộc của Đảng Cộng sản Đông Dương.
D. Thực dân Pháp đàn áp dã man phong trào đấu tranh của nhân dân ta.
Câu 76: Nạn đói cuối năm 1944 – đầu năm 1945 ở Việt Nam là hậu quả của
A. chiến tranh thế giới thứ hai.
B. chính sách vơ vét, bóc lột của Pháp.
C. chính sách vơ vét, bóc lột của Pháp - Nhật.
D. khủng hoảng kinh tế thế giới.
Câu 77: Khẩu hiệu nào được Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra từ chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”?
A. Đánh đuổi đế quốc và tay sai.
B. Đánh đuổi thực dân Pháp.
C. Đánh đuổi Pháp - Nhật.
D. Đánh đuổi phát xít Nhật.
Câu 78: Ý nào sau đây phản ánh đúng nội dung của Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946)?
A. Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quôc gia độc lập.
B. Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quôc gia tự do.
C. Chính phủ Mĩ công nhận Việt Nam là một quôc gia độc lập.
D. Chính phủ Mĩ công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.
Câu 79: Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931, Xô viết Nghệ - Tĩnh đã thực hiện chính sách nào sau đây?
A. Mở lớp dạy chữ Quốc ngữ cho các tầng lớp nhân dân.
B. Tổ chức phong trào Bình dân học vụ để xóa nạn mù chữ.
C. Thành lập Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.
D. Tổ chức tổng tuyển cử tự do bầu chính quyền địa phương.
Câu 80: Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ chiến lược của cách mạng tư sản dân quyền Đông Dương được xác định trong Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 - 1936?
A. Chống đế quốc và chống phong kiến.
B. Chống phát xít, chống chiến tranh.
C. Đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình.
D. Giải phóng các dân tộc Đông Dương.
Câu 81: Những tỉnh nào giành được chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
B. Hà Nội, Sài Gòn, Đồng Nai Thượng, Hà Tiên.
C. Bắc Ninh, Hải Phòng, Hà Tiên, Quảng Ngãi.
D. Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Hà Giang.
Câu 82: Phong trào “Tuần lễ vàng” do Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát động là để giải quyết khó khăn nào sau đây trong hơn một năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Tài chính.
B. Ngoại xâm.
C. Nạn dốt.
D. Nạn đói.
Câu 83: Nội dung nào sau đây là căn cứ nào khẳng định Xô viết Nghệ - Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931?
A. Đây là hình thức chính quyền kiểu mới, của dân, do dân và vì dân.
B. Đã làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến ở nông thôn trên cả nước.
C. Đã khẳng định quyền làm chủ của nông dân ở nông thôn trên cả nước.
D. Làm cho hệ thống chính quyền của thực dân và phong kiến tan rã.
Câu 84: Yếu tố khách quan nào sau đây tác động đến chủ trương của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 7/1936?
A. Nghị quyết của Đại hội lần thứ VII Quốc tế Cộng sản.
B. Phong trào cách mạng Việt Nam đã được phục hồi.
C. Đời sống của đa số nhân dân Việt Nam còn khó khăn, cực khổ.
D. Phát xít Nhật câu kết với thực dân Pháp cai trị Đông Dương.
Câu 85: Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến nạn đói cuối năm 1944 – đầu năm 1945 ở Việt Nam?
A. Chính sách vơ vét, bóc lột của Pháp – Nhật.
B. Hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai.
C. Chính sách cai trị, bóc lột của thực dân Pháp.
D. Tác động của khủng hoảng kinh tế thế giới.
Câu 86: Yếu tố nào sau đây tác động đến sự chuyển hướng đấu tranh của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 11-1939?
A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
B. Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.
C. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
D. Nhật đảo chính Pháp độc chiếm Đông Dương.
Câu 87: Khó khăn nào sau đây đe dọa trực tiếp đến nền độc lập dân tộc sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Giặc ngoại xâm.
B. Khó khăn tài chính.
C. Nạn dốt.
D. Nạn đói.
Câu 88: Sự kiện nào sau đây tác động đến việc Ban Thường vụ Trung ương Đảng phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược?
A. Pháp gửi tối hậu thư đòi ta giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu.
B. Pháp đề ra và thực hiện Kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi.
C. Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ.
D. Pháp tổ chức cuộc tấn công căn cứ địa Việt Bắc.
Câu 89: Âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp bị thất bại hoàn toàn bởi chiến thắng nào của ta ?
A. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.
B. Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.
C. Chiến cuộc Đông – Xuân 1953 - 1954.
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
Câu 90: Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ ngày 19/12/1946 trong hoàn cảnh như thế nào?
A. Anh dọn đường cho Pháp trở lại xâm lược nước ta.
B. 20 vạn quân Trung Hoa dân quốc kéo vào nước ta.
C. Ta đã chuẩn bị đầy đủ cho cuộc kháng chiến.
D. Pháp bội ước và gửi tối hậu thư.
Câu 91: Đại hội đại biểu toàn quốc lần II (2-1951) đã quyết định lấy tên Đảng là
A. Đảng Cộng sản Đông Dương.
B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. Đảng Lao động Việt Nam.
D. Đảng Lao động Đông Dương.
Câu 92: Cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954 của ta thắng lợi đã buộc địch phải phân tán lực lượng ở những địa điểm nào?
A. Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Pha Bang.
B. Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông Pha Bang.
C. Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm Nưa.
D. Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Pha Bang, Plâycu.
Câu 93: Thắng lợi nào có ý nghĩa kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) của nhân dân Việt Nam?
A. Chiến thắng Biên giới thu - đông 1950.
B. Chiến cuộc Đông - Xuân 1953 - 1954.
C. Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương.
D. Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954.
Câu 94: Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 của quân dân Việt Nam giành thắng lợi đã làm phá sản kế hoạch quân sự nào sau đây của thực dân Pháp?
A. Kế hoạch Rơve.
B. Kế hoạch Nava.
C. Kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi.
D. Kế hoạch Xtalây-Taylo.
Câu 95: Năm 1951, Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt thống nhất thành tổ chức nào sau đây?
A. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam
B. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
D. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
Câu 95: Một điểm khác của chiến dịch Điện Biên Phủ so với các chiến dịch trong cuộc Tiến công chiến lược Đông-Xuân 1953-1954 là đánh vào
A. nơi quan trọng về chiến lược và mạnh nhất của địch.
B. nơi quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
C. nơi tập trung các cơ quan đầu não của cả Việt Nam và Pháp.
D. nơi đông dân nhiều của để cung cấp tiềm lực cho chiến tranh
Câu 96: Sự kiện nào đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) của nhân dân Việt Nam kết thúc thắng lợi?
A. Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết
B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 kết thúc thắng lợi.
C. Những lính Pháp cuối cùng rút khỏi Hải Phòng tháng 5/1955.
D. Cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954 thắng lợi.
Câu 97: Tháng 5/1953, thực dân Pháp đã đề ra kế hoạch quân sự nào sau đây để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương?
A. Kế hoạch Nava.
B. Kế hoạch Rơve.
C. Kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi.
D. Kế hoạch Xtalây-Taylo.
Câu 98: Sự kiện nào sau đây đánh dấu Trung Quốc bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên chủ nghĩa xã hội?
A. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời (1-10-1949).
B. Đảng Cộng sản Trung Quốc đề ra đường lối cải cách – mở cửa (12-1978).
C. Trung Quốc thu hồi chủ quyền đối với Hồng Kông (1997) và Ma Cao (1999).
D. Nội chiến giữa Quốc dân đảng và Đảng Cộng sản Trung Quốc kết thúc (1949).
