Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sINH 12: Bang chung va co che tien hoa

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tuyến sữa không hoạt động ở hầu hết các con đực thuộc các loài động vật có vú là cơ quan

a)

tương tự

b)

tương đồng

c)

thoái hóa

d)

dư thừa

2.

Ý nào sau đây là sai khi nói về cơ quan tương đồng

a)

cùng chung một tổ tiên.

b)

khác nhau về chức năng.

c)

khác nguồn gốc, cùng chức năng.

d)

phản ánh sự tiến hóa phân li.

3.

Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần với người nhất?

a)

Tinh tinh

b)

Gorila

c)

Đười ươi

d)

Vượn người

4.

Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Di - nhập gen có thể làm thay đổi vốn gen của quần thể.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hoá.

c)

Quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra dưới tác động của các nhân tố tiến hoá.

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm biến đổi đột ngột tần số alen c

5.

Khi nói về bằng chứng tiến hoá, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những cơ quan thực hiện các chức năng khác nhau được bắt nguồn từ một nguồn gốc gọi là cơ quan tương tự.

b)

Cơ quan thoái hoá phản ánh sự tiến hoá đồng quy (tiến hoá hội tụ).

c)

Những loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các axit amin hay trình tự các nuclêôtit càng có xu hướng khác nhau và ngược lại.

d)

Tất cả các vi khuẩn và động, thực vật đều được cấu tạo từ tế bào.

6.

Nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá của sinh giới?

a)

Chọn  lọc tự nhiên.      

b)

 Đột  biến.         

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Các cơ chế cách li.

7.

Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Protein của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin.

b)

Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo.

c)

Tất cả các loài sinh vật ật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.

8.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về chọn lọc tự nhiên?

(1) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.

(2) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội làm biến đổi tần số alen của quần thể nhanh hơn so với chọn lọc chống lại alen lặn.

(3) Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và làm thay đổi tần số alen của quần thể.

(4) Chọn lọc tự nhiên có thể làm biến đổi tần số alen một cách đột ngột không theo một hướng xác định.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Cánh chim tương đồng với cơ quan nào sau đây?     

a)

Cánh dơi.  

b)

Vây cá chép.

c)

Cánh bướm.

d)

Cánh ong.

10.

Đối với quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò gì?

a)

tạo ra các kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi.

b)

định hướng quá trình tiến hóa.

c)

làm phong phú vốn gen của quần thể.

d)

làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

11.

Cánh chim tương đồng với cơ quan nào sau đây?

a)

Cánh ong

b)

Cánh dơi.

c)

Cánh bướm

d)

Vây cá

12.

Cho những ví dụ sau

(1) Cánh dơi và cánh côn trùng.(2) Vây ngực của cá voi và cánh dơi

(3) Mang cá và mang tôm (4) Chi trước của thú và tay người.Những ví dụ về cơ quan tương đồng là

a)

(2) và (4)

b)

(1) và (2)

c)

(1) và (4)

d)

(1) và (3)

13.

: Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng (bộ Khỉ), người ta nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN của các loài này so với ADN của người. Kết quả thu được (tính theo tỉ lệ % giống nhau so với ADN của người) như sau: khỉ Rhesut: 91,1%; tinh tinh: 97,6%; khỉ Capuchin: 84,2%; vượn Gibbon: 94,7%; khỉ Vervet: 90,5%. Căn cứ vào kết quả này, có thể xác định mối quan hệ họ hàng xa dần giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng nói trên theo trật tự đúng là:


a)

Người - tinh tinh - khỉ Rhesut - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Vervet.

b)

Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Rhesut - khỉ Vervet - khỉ Capuchin.

c)

Người - tinh tinh - khỉ Vervet - vượn Gibbon- khỉ Capuchin - khỉ Rhesut.

d)

Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Vervet - khỉ Rhesut - khỉ Capuchin

14.

Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh:

a)

sự tiến hoá phân li.

b)

sự tiến hoá đồng quy.​

c)

sự tiến hoá song song

d)

phản ánh nguồn gốc chung.

15.

Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau?

a)

Hóa thạch

b)

Cơ quan tương tự

c)

Cơ quan tương đồng

d)

Cơ quan thoái hóa

16.

Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp?

a)

Tất cả sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Chi trước của mèo và cánh của dơi có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau.

c)

Di tích của thực vật sống ở các thời đại trước đã được tìm thấy trong các lớp than đá ở Quảng Ninh

d)

Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá

17.

Những cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng?

a)

Gai cây hoàng liên và gai cây xương rồng

b)

Gai cây hoa hồng và gai cây hoàng liên

c)

Gai cây hoa hồng và gai cây xương rồng

d)

Gai cây hoa hồng và tua cuốn của đậu Hà Lan

18.

Cho các dữ liệu sau:

1. Xác ướp của các Pharaon trong kim tự tháp Ai Cập vẫn còn tươi

2. Xác sâu bọ được phủ kín trong nhựa hổ phách còn giữ nguyên màu sắc

3. Xác của voi Mamut còn tươi trong lớp băng hà

4. Rìu bằng đá của người cổ đại

Dữ liệu nào trên đây được gọi là hóa thạch?

a)

1 và 4

b)

1, 2 và 3

c)

2 và 3

d)

1 và 2

19.

Câu 1: Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

b)

B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

20.

Câu 3: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là

a)

A. rARN.

b)

B. mARN.

c)

C. tARN.

d)

D. ADN.

21.

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây của mã di truyền là minh chứng về nguồn gốc chung của sinh giới?

a)

A. Thoái hóa.

b)

B. liên tục

c)

C. đặc hiệu.

d)

D. phổ biến.