wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 6 hki

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Vật nào sau đây được gọi là mang thông tin:

a)

Tín hiệu đèn giao thông đổi màu, hôm nay trời nắng.

b)

Đi qua đường, con số, văn bản, hình ảnh trên ti vi.

c)

Tấm bảng, đèn giao thông, USB.

d)

Tất cả đều đúng

2.

Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?

a)

Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp;

b)

Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu;

c)

Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học;

d)

Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.

3.

Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

a)

8000

b)

8129

c)

8291

d)

8192

4.

Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng?

a)

Mạng máy tính bao gồm: các máy tính, thiết bị mạng đảm bảo biệc kết nối, phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giửa các máy.

b)

Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau.

c)

Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng

d)

Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, hub

5.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

d)

Wi-Fi

6.

Thông tin trong máy tính cần được biểu diễn dưới dạng

a)

âm thanh

b)

dãy bit

c)

hình ảnh

d)

văn bản

7.

Dãy bit là dãy chỉ gồm

a)

2 và 3

b)

0 và 1

c)

6 và 7

d)

4 và 5

8.

Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lí thông tin hữu hiệu?

a)

Tính toán nhanh, độ chính xác cao;

b)

Lưu trữ lớn, có năng lực tư duy như con người;

c)

Nhận biết được tất cả các loại thông tin như con người;

d)

Tính toán nhanh, độ chính xác cao, lưu trữ lớn.

9.

Đơn vị nhỏ nhất để đo dung lượng là:

a)

bit

b)

byte

c)

MB (megabyte)

d)

GB (gigabyte)

10.

Một máy tính điện tử không có khả năng

a)

Tính toán nhanh

b)

Làm việc không mệt mỏi

c)

Lưu trữ lớn

d)

Nhận biết thông tin qua vị giác

11.

Máy tính điện tử hiện nay có thể làm được những việc nào sau đây:

a)

Công cụ học tập và giải trí

b)

Liên lạc, tra cứu và mua bán trực tuyến

c)

Tự động hoá công việc văn phòng

d)

Tất cả đều đúng

12.

Thông tin lưu giữ trong máy tính gọi là gì?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Văn bản

d)

Tài liệu

13.

Tập truyện tranh “Đô-rê-mon” cho em thông tin:

a)

Dạng văn bản ( chữ, số)

b)

Dạng âm thanh.

c)

Dạng hình ảnh.

d)

Cả hai dạng văn bản và hình ảnh.

14.

Để truyền đạt thông tin tới người bị khiếm thị hoàn toàn, người ta có thể:

a)

Vẽ hoặc viết ra giấy.

b)

Nói hoặc đọc

c)

Cho xem những bức ảnh.

d)

Dùng cử chỉ của bàn tay.

15.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Dãy bit

d)

Văn bản

16.

Dựa vào môi trường truyền dẫn người ta phân mạng máy tính thành hai loại là:

a)

Mạng nhiều máy tính và một máy tính

b)

Mạng Khách – Chủ

c)

LAN và WAN

d)

Mạng không dây và mạng có dây

17.

Mạng máy tính là:

a)

Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng

b)

Mạng Internet

c)

Tập hợp các máy tính

d)

Mạng LAN

18.

Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

Âm thanh, phim Video

b)

Siêu liên kết

c)

Văn bản, hình ảnh

d)

Tất cả đều đúng

19.

Hoạt động thông tin của con người là:

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lý, lưu trữ thông tin

c)

Trao đổi thông tin

d)

Tất cả đều đúng

20.

Website nào sau đây có chức năng chính là tìm kiếm thông tin?

a)

https://nhaccuatui.vn

b)

https://bing.com

c)

https://express.vn

d)

https://laodong.vn

21.

Byte là một dãy

a)

6 bit liền kề nhau

b)

7 bit liền kề nhau

c)

8 bit liền kề nhau

d)

9 bit liền kề nhau

22.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được xuất ra khỏi máy tính là:

a)

Dữ liệu được lưu trữ

b)

Thông tin vào

c)

Thông tin ra

d)

Thông tin máy tính

23.

Trước khi đi qua đường theo em, ta cần xử lí thông tin gì?

a)

Nghĩ về bài toán hôm qua chưa làm được

b)

Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã đủ trong cặp sách chưa

c)

Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không

d)

Quan sát xem ô-tô chạy trên đường có màu gì

24.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:

a)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Photoshop…

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

c)

Google chorne, cốc cốc, Mozilla Firefox, UC Browse, …

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…

25.

Internet là gì?

4 lines
26.

Internet có những lợi ích gì?

4 lines
27.

Người sử dụng Internet có thể làm được những gì khi truy cập vào Internet?

4 lines
28.

Kể tên các nhà cung cấp dịch vụ Internet tại địa phương em?

4 lines
29.

Đặc điểm chung của những mạng lưới đó là gì.

a)

Có nhiều thành viên

b)

Chia sẻ tài nguyên

c)

Kết nối các thành viên

d)

Có nhiều đường cắt nhau

30.

Mạng máy tính là gì.

4 lines
31.

Người sử dụng mạng có thể.......với nhau.

a)

Chia sẽ

b)

Kết nối

c)

Trao đổi

d)

Liên lạc

32.

1 KB bằng bao nhiêu Byte.

a)

1024 Byte

b)

2048Byte

c)

512Byte

d)

64Byte

33.

Giả sử một bức ảnh được chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 12M. Vậy một thẻ nhớ 16GB có thể chứa bao nhiêu bức ảnh như vậy.

a)

1355

b)

1356

c)

1357

d)

1358

34.

Máy tính kết nối với nhau để.

a)

Chia sẽ các thiết bị

b)

tiết kiệm điện

c)

Trao đổi dữ liệu

d)

Thuận lợi cho việc sữa chữa

35.

Dãy bít biểu diễn số 5 là.

a)

110

b)

101

c)

111

d)

000

36.

Dãy bít biểu diễn số 7 là.

a)

111

b)

000

c)

110

d)

011

37.

2MB bằng.

a)

2048B

b)

1024B

c)

512B

d)

64B

38.

1GB xấp xỉ bằng.

a)

1 Nghĩn Byte

b)

1 triệu Byte

c)

Một tỉ Byte

d)

Một nghìn tỉ byte

39.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Hình ảnh       

b)

Văn bản

c)

Dãy bit          

d)

Âm thanh

40.

: Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?

a)

Thu nhận thông tin.                       

b)

Hiển thị thông tin.

c)

. Lưu trữ thông tin.                          

d)

Xử lí thông tin.

41.

Dãy bit là gì?

a)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1.              

b)

Là âm thanh phát ra từ máy tính.

c)

Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.           

d)

Là dãy những chữ số từ 0 đến 9.

42.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác

b)

Suy nghĩ sáng tạo

c)

Lưu trữ lớn   

d)

Hoạt động bền bỉ.

43.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

nguyenvanan@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com         

d)

www.dantri.com

44.

Mạng không dây được kết nối bằng

a)

Bluetooth      

b)

Cáp điện

c)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

d)

Cáp quang

45.

Trong các phát biểu về mạng máy tính, phát biểu nào đúng?

a)

Mạng máy tính bao gồm: các máy tính, thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối, phần mềm cho phép thực hiện giao tiếp giữa các máy.

b)

Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau

c)

Mạng máy tính bao gồm các máy tính, dây mạng, vỉ mạng

d)

Mạng máy tính gồm các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, hub.

46.

Làm thế nào để kết nối internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet.

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet.

47.

Để tìm kiếm thông tin về vius Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Corona.

b)

Virus Corona.

c)

. “Virus Corona”

d)

“Virus + Corona”

48.

Trong các câu sau: câu nào đúng?

a)

1MB xấp xỉ 1000byte          

b)

1 TB xấp xỉ một triệu byte

c)

1GB xấp xỉ 1 tỉ byte             

d)

1KB xấp xỉ 1nghìn tỉ byte

49.

Mạng máy tính là:

a)

Tập hợp các máy tính         

b)

Mạng Internet

c)

Tập hợp các máy tính và các thiết bị kết nối để truyền dữ liệu cho nhau

d)

Mạng LAN

50.

Mạng LAN là gì?

a)

Là mạng máy tính nội bộ, cho phép chia sẻ tài nguyên gồm thông tin và các thiết bị với nhau.

b)

Là không phải mạng máy tính, không cho phép các máy tính kết nối với nhau để cùng làm việc và chia sẻ dữ liệu.

c)

Là mạng máy tính nội bộ nhưng không cho phép các máy tính kết nối với nhau để cùng làm việc và chia sẻ dữ liệu.

d)

Tất cả đều sai.

51.

Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toàn nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?

a)

Mạng có dây

b)

Mạng không dây

c)

Mạng WAN và mạng LAN

d)

Mạng LAN

52.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?

a)

World Win Web      

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web

53.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Internet          

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Laptop

54.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

55.

Thư điện tử có hạn chế nào dưới đây so với các hình thức gửi thư khác?

a)

Không đồng thời gửi được cho nhiều người.      

b)

Thời gian gửi thư lâu.

c)

Phải phòng tránh virus, thư rác.

d)

Chi phí thấp.

56.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Thành từng văn bản rời rạc.

c)

Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết.

d)

Một cách tùy ý.

57.

Khi tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản.     

b)

Hình ảnh.

c)

Video.

d)

Văn bản, hình ảnh, video.

58.

Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:

a)

Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý;

b)

Nhập → Xử lý → Xuất;

c)

Xuất → Nhập → Xử lý ;

d)

Cả a, b, c đều đúng

59.

Câu 1: Thông tin là gì?

a)

A. Các văn bản và số liệu

b)

B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.

c)

C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh

d)

D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin

60.

Câu 2: Thứ tự các hoạt động của quá trình xử lý thông tin bao gồm những gì?

a)

A. Thu nhận, lưu trữ, xử lý và truyển thông tin

b)

B. Thu nhận, xử lý, lưu trữ và truyển thông tin

c)

C. Thu nhận, xử lý, truyển thông tin và lưu trữa

d)

D. Xử lý, thu nhận, lưu trữ và truyển thông tin

61.

Câu 3: Máy tính gồm có bao nhiêu thành phần thực hiện các hoạt động xử lý thông tin

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

62.

Câu 4: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

A. Dãy bit

b)

C. Hình ảnh

c)

D. Âm thanh

d)

B. Văn bản

63.

Câu 5: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

a)

A. 8000

b)

C. 8291

c)

D. 8192

d)

B. 8129

64.

Câu 6: Bố trí máy tính trong mạng có thể là:

a)

A. Đường thẳng

b)

B. Vòng

c)

C. Hình sao

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

65.

Câu 7: Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng?

a)

A. Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau.

b)

B. Mạng máy tính bao gồm: các máy tính, thiết bị mạng đảm bảo biệc kết nối, phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy.

c)

C. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng

d)

D. Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, hub

66.

Câu 8: Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách

b)

D. Một cách tùy ý.

c)

B. Thành từng văn bản rời rạc

d)

C. Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết

67.

Câu 2: Dãy bit là dãy chỉ gồm

a)

D. 6 và 7

b)

A. 0 và 1

c)

B. 2 và 3

d)

C. 4 và 5

68.

Đơn vị nhỏ nhất để đo dung lượng là:

a)

A. bit

b)

B. byte

c)

C. MB (megabyte)

d)

D. GB (gigabyte)

69.

Để máy tính có thể xử lý, thông tin cần được biểu diễn dưới dạng gì?

a)

A. Byte    

b)

D. Megabyte

c)

B. Bit   

d)

   C. Kilobyte  

70.

Trong giờ học, thầy giáo đang ghi nội dung bài tập lên bảng. Lúc này các chữ viết trên bảng đóng vai trò là:

a)

A. Thông tin

b)

B. Dữ liệu

c)

C. Vật mang tin

d)

D. Cả A và B

71.

Nếu một bức ảnh được chụp bằng điện thoại di động có dung lượng khoảng 2 MB thì với dung lượng còn trống khoảng 4GB thì điện thoại có thể chứa khoảng bao nhiêu bức ảnh như vậy?

a)

A. 200

b)

B. 500

c)

D. 2 triệu

d)

C. 2000

72.

Thông tin là gì?

a)

D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin

b)

A. Các văn bản và số liệu

c)

C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh

d)

B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.

73.

Theo em, tại sao thông tin trong máy tính được biểu diễn thành dãy bit?

a)

+ Máy tính gồm các mạch điện tử chỉ gồm 2 trạng thái là đóng mạch và ngắt mạch.

b)

+ Máy tính không hiểu ngôn ngữ tự nhiên nên không thể hiểu trực tiếp ngôn ngữ của con người.

c)

tất cả các đáp án trên

d)

+ Chỉ cần dùng 2 kí hiệu là 0 và 1 người ta có thể biểu diễn mọi thông tin trong máy tính, phù hợp với tính chất có 2 trạng thái của các mạch điện tử trong máy tính.

74.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

C. Âm thanh

b)

A. Hình ảnh

c)

B. Văn bản

d)

D. Dãy bit

75.

Tập truyện tranh cho em thông tin dạng nào?

A. Dạng văn bản.    

B. Dạng văn bản và hình ảnh.

C. Dạng hình ảnh.    

D. Dạng văn bản và âm thanh.

a)

C. Dạng hình ảnh.   

b)

A. Dạng văn bản.    

c)

D. Dạng văn bản và âm thanh.

d)

B. Dạng văn bản và hình ảnh.

76.

 Bộ phận nào dưới đây được gọi là “bộ não” của máy tính ?

a)

B. Bộ lưu điện( UPS).

b)

C. Bộ nhớ trong ( RAM).   

c)

D. Bộ nhớ chỉ đọc ( ROM).

d)

A. Bộ xử lý trung tâm ( CPU).  

77.

Các phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

D. Tệp tin luôn chứa các thư mục con.

b)

B. Thư mục không thể chứa các thư mục con.

c)

A. Tệp tin được chứa trong các thư mục.    

d)

C. Tệp tin có thể chứa trong các tệp tin khác.    

78.

FUNNY

: Máy tính không thể dùng để

a)

D. Phân biệt mùi thơm của hoa hồng và hoa nhài

b)

C. In thiếp mời dự sinh nhật.

c)

B. Quản lý danh sách học sinh đi học muộn.

d)

A. Chơi các bản nhạc.