wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC 6_ BÀI ÔN SỐ 1

Total questions: 74

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Theo em thế nào là mạng thông tin toàn cầu:

a)

Mạng thông tin toàn cầu là một dịch vụ trên Internet.

b)

Mạng thông tin toàn cầu là một dịch vụ buôn bán toàn cầu.

c)

Mạng thông tin toàn cầu là một dịch vụ chuyển phát nhanh.

d)

Mạng thông tin toàn cầu là một dịch vụ y tế toàn cầu.

2.

Khi truy cập Internet em sẽ biết được những gì?

a)

Khi truy cập Internet em sẽ biết bạn em có đi học hay không.

b)

Khi truy cập Internet em sẽ đi từ bản nhạc tới hình ảnh tới kho tri thức lớn quý giá trên mạng.

c)

Khi truy cập Internet em sẽ đếm được bao nhiêu ngôi sao trên bầu trời.

3.

Các thông tin trên Internet được nối với nhau như thế nào?

a)

Các trang thông tin trên Internet được nối với nhau một cách rời rạc.

b)

Các trang thông tin trên Internet được nối với nhau bằng sóng âm.

c)

Các trang thông tin trên Internet được nối với nhau tạo thành một mạng giống như mạng nhện khổng lồ bao trùm lên cả thế giới nên nó được gọi là Word Wide Web.

d)

Các trang thông tin trên Internet được nối với nhau bằng hình thức gửi thư tín.

4.

Mạng Internet có các đặc tính nào trong các đặc tính sau đây:

a)

Tính cục bộ.

b)

Tính toàn cầu.

c)

Tính sở hữu cá nhân.

5.

Mạng thông tin toàn cầu là:

a)

Mạng máy tính trong một gia đình.

b)

Mạng máy tính trong một cơ quan.

c)

Mạng máy tính trong một thành phố.

d)

Là các trang thông tin được nối với nhau tạo thành một mạng giống như mạng nhện khổng lồ bao trùm lên cả thế giới.

6.

Mạng máy tính có thể kết nối nhiều nhất bao nhiêu máy tính lại với nhau?

a)

2 máy.

b)

100 máy.

c)

Nhiều máy tính trên phạm vi toàn cầu.

d)

Kết nối các máy tính trong một quốc gia.

7.

Mạng máy tính toàn cầu chỉ sử dụng được cho máy để bàn đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai

8.

World Wide Web là gì?

a)

Là mạng thông tin toàn cầu, liên kết các website trên Internet.

b)

Là tên một thiết bị mạng.

c)

Là tên một trang cá nhân.

d)

Là tên đặc biệt của một quốc gia trên thế giới.

9.

Trên mạng Internet cụm từ sau www là viết tắt của từ nào?

a)

Viết tắt tên của một quốc gia.

b)

Viết tắt tên của một thiết bị thu phát sóng.

c)

www là viết tắt của cụm từ World Wide Web (dịch nhanh là Mạng lưới toàn cầu).

d)

Tất cả đều sai.

10.

Internet là mạng:

a)

Kết nối hai máy tính với nhau.

b)

Kết nối các máy tính trong một nước.

c)

Kết nối nhiều máy tính trong phạm vi toàn cầu.

d)

Kết nối các máy tính trong một thành phố.

11.

Phần mềm nào trong danh sách dưới đây không sử dụng môi trường mạng?

a)

Các mạng xã hội như Facebook, Instagram, Youtube, Twitter ...

b)

Phần mềm văn phòng như word, Excel, PowerPoint

c)

Các trình duyệt web như: Google Chrom, Internet Explorer, Firefox, Cốc cốc ...

d)

Các phần mềm cho phép gọi điện, nhắn tin miễn phí như Zalo, Viber, Messenger .....

12.

Internet giúp em trong học tập như thế nào?

a)

Em có thể tìm kiếm các kiến thức ở các website trên Internet

b)

Tất cả các lựa chọn trên

c)

Em có thể học trực tuyến

d)

Em có thể trao đổi, thảo luận bài học với thầy cô và các bạn qua các diến đàn trên mạng.

13.

Internet được hình thành như thế nào?

a)

Có một chủ sở hữu Internet. Tổ chức nào muốn tham gia Internet phải đăng ký với chủ sở hữu của Internet, nếu được đồng ý thì sẽ được kết nối mạng riêng của tổ chức đó vào mạng Internet chung.

b)

Các tổ chức hay cá nhân tự nguyện tham gia vào Internet. Để được kết nối, họ sử dụng dịch vụ kết nối của các nhà cung cấp dịch vụ Internet.

c)

Hình thành tự phát, các tổ chức hay cá nhân tự thỏa thuận với nhau để kết nối làm thành Internet

d)

Liên hợp quốc quy định các luật lệ về kết nối qua mạng, ai cũng có thể tham gia miễn là tuân thủ các luật lệ.

14.

Bố Lan vừa mua thêm máy tính xách tay để có thể làm việc cả ở nhà khi cần. Để có thể truy cập được vào mạng máy tính của nhà mà không dùng cáp nối, điều kiện nào không nhất thiết phải được thỏa mãn?

a)

Mạng của nhà Lan phải có sóng wifi

b)

Máy tính xách tay của bố Lan phải để ngay cạnh một máy tính ở nhà

c)

Máy tính xách tay của bố Lan có thể thu phát sóng wifi

15.

Một mạng máy tính gồm các thành phần

a)

Các máy tính, thiết bị kết nối và phần mềm chạy trên mạng

b)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm điều khiển việc truyền dữ liệu

c)

Các máy tính, smartphone, đường truyền dữ liệu cùng các thiết bị dùng chung trên mạng

d)

Tất cả các thành phần trên

16.

Trên trang web không có đối tượng nào sau đây?

a)

Thông tin dạng văn bản

b)

Thông tin dạng hình ảnh, âm thanh, phim

c)

Mùi vị thức ăn

d)

Siêu liên kết

17.

website là gì?

a)

Là một địa chỉ trên Internet

b)

Là một tập hợp các trang web có liên quan đến nhau

c)

Là một địa chỉ dịch vụ www, bao gồm một hay nhiều trang web có liên quan đến nhau cùng nằm trong địa chỉ trên.

d)

Là một máy tính trên Internet dùng để cung cấp thông tin www

18.

Mệnh đề nào dưới đây phát biểu đúng về website?

a)

Mỗi websits bao gồm nhiều trang độc lập nhưng có chung thông tin về một chủ đề nào đó

b)

Mỗi website chỉ bao gồm đúng một trang web

c)

Mỗi website chỉ bao gồm nhiều trang web có liên kết với nhau thông qua một trang chủ. Từ trang chủ sẽ có các liên kết đến các trang web có liên quan

d)

Không có mệnh đề nào đúng

19.

Trong các phần mềm dưới đây, đâu không phải là trình duyệt web?

a)

Internet Explorer

b)

Google Chrom

c)

Paint

d)

Cốc cốc

20.

Điều nào sai khi nói về lợi thế của mạng không dây?

a)

Dễ dàng tham gia vào mạng mà không cần dùng cáp nối

b)

Có thể kết nối ở khoảng cách rất xa

c)

Tính cơ động cao, người dùng không cần phải ngồi cố định một chỗ

d)

Dễ dàng mở rộng, bổ xung người dùng mới

21.

Vệt cháy trên tờ giấy được thiết bị đo độ nắng trong ngày ghi lại được gọi là gì?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Vật mang tin

22.

Tờ giấy bị ánh sáng đốt thành những vệt cháy trong thiết bị đo độ nắng được gọi là gì?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Vật mang tin

23.

Sau khi đọc tờ giấy có các vệt cháy, một kĩ sư khí tượng kết luận: "14:15 là thời điểm nắng nhất trong ngày". Kết luận đó được gọi là gì?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Vật mang tin

24.

Thông tin vể mức độ nắng của các ngày trong năm được các kĩ sư khí tượng thu thập lại, được sử dụng nhiều trong những lĩnh vực nào?

a)

Du lịch

b)

Chế tạo máy

c)

Giáo dục

d)

Nông nghiệp

25.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.

b)

Phiếu điều tra dân số.

c)

Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.

26.

Ưu điểm của việc sử dụng máy tính là gì?

a)

Tốc độ cao, chi phí thấp.

b)

Thu nhận được tất cả các dạng thông tin, không mệt mỏi.

c)

Chính xác, chi phí thấp.

d)

Tốc độ cao, không mệt mỏi.

27.

Các hoạt động xử lý thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

28.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lí

d)

Truyền

29.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lí

d)

Truyền

30.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng ... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lí

d)

Truyền

31.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, trò chuyện… của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ

c)

Xử lí

d)

Truyền

32.

Bạn Bình đọc truyện "Cậu bé tí hon", bạn Bình kể lại cho bạn Tuấn nghe, khi đó Bình cần thực hiện quá trình gì?

a)

Thu nhận

b)

Xử lý

c)

Thu nhận, lưu trữ và truyền

d)

Lưu trữ

33.

Bàn phím, chuột, máy quét, webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Thiết bị vào

d)

Bộ nhớ

34.

Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

CPU

35.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác

b)

Suy nghĩ sáng tạo

c)

Lưu trữ lớn

d)

Hoạt động bền bỉ

36.

Lựa chọn phát biểu đúng:

a)

Thông tin chỉ được biểu diễn bằng văn bản nhờ các chữ cái.

b)

Thông tin có thể được biểu diễn chỉ bằng hai kí hiệu 0 và 1.

c)

Thông tin không thể được biểu diễn bằng các con số.

d)

Thông tin luôn được biểu diễn bằng hai kí hiệu 0 và 1.

37.

Khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Dung lượng nhớ

b)

Khối lượng nhớ

c)

Thể tích nhớ

d)

Năng lực nhớ

38.

Đơn vị nhỏ nhất dùng để đo dung lượng thông tin là:

a)

Unit

b)

Byte

c)

Bit

d)

1

39.

1 MB tương đương với khoảng:

a)

Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Tám triệu byte

d)

Một tỉ byte

40.

Nếu một bức ảnh được chụp bằng điện thoại di động có dung lượng khoảng 2 MB thì với dung lượng còn trổng khoảng 4 GB, điện thoại có thể chứa thêm tối đa bao nhiêu bức ảnh như vậy?

a)

200

b)

500

c)

2000

d)

2 triệu

41.

Một mạng máy tính gồm:

a)

Tối thiểu 5 máy tính được kết nối với nhau.

b)

Một số máy tính bàn.

c)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

Tất cả các máy tính có trong nhà trường.

42.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ:

a)

Máy in

b)

Bàn phím và chuột

c)

Máy quét

d)

Dữ liệu có trong máy

43.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

c)

Giảm khả năng tiêu thụ điện của máy tính.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

44.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tính và phần mềm mạng.

45.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

b)

Internet là một mạng các máy tính kết nối với nhau trên toàn cầu.

c)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

46.

Để kết nối Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

Người quản trị mạng máy tính.

b)

Người quản trị mạng xã hội.

c)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

Một máy tính khác.

47.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

48.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu khi làm bài tập.

b)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.

c)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở xa.

49.

Theo em đâu không phải là tác hại, nguy cơ khi sử dụng Internet?

a)

Thông tin cá nhân bị lộ hoặc đánh cắp

b)

Máy tính bị nhiễm vi rút hoặc mã độc

c)

Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng

d)

Đọc nhiều sách sẽ đem lại hiểu biết

50.

Theo em đâu không phải là an toàn khi sử dụng internet?

a)

Giữ an toàn, kiểm tra độ tin cậy

b)

Không gặp gỡ

c)

Đừng chấp nhận, hãy nói ra

d)

Ăn sáng no

51.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

A. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.

b)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng.

c)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.

d)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.

52.

Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

a)

tiêu đề, đoạn văn. 

b)

chủ đề chính, chủ đề nhánh.

c)

mở bài, thân bài, kết luận.   

d)

chương, bài, mục.

53.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

Bút, giấy, mực.

b)

Phần mềm máy tính.

c)

Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

Con người, đồ vật, khung cảnh,...

54.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

b)

Hạn chế khả năng sáng tạo.

c)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cử đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

d)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

55.

Em hãy chọn các phương án đúng

Sơ đồ tư duy giúp chúng ta:

a)

Ghi nhớ tốt hơn

b)

giải các bài toán

c)

Sáng tạo hơn

d)

Nhìn thấy bức tranh tổng thể

56.

Hãy chọn những phương án đúng:

Sơ đồ tư duy là:

a)

Một công cụ tổ chức thông tin phù hợp với quá trình tư duy

b)

Một phương pháp truyền tải thông tin

c)

Một cách ghi chép sáng tạo

d)

Một công cụ soạn thảo văn bản

57.

Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

b)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

c)

Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.

58.

Chọn Đúng hoặc Sai

a) Sơ đồ tư duy giúp chúng ta tiết kiệm thời gian nắm bắt một vẫn đề.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Chọn Đúng hoặc Sai

b) Sơ đồ tư duy là công cụ tư duy trực quan giúp chúng ta tổ chức và phân loại suy nghĩ; giúp phân tích, hiểu, tổng hợp, nhớ lại và nảy sinh những ý tưởng mới tốt hơn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Chọn Đúng Hoặc Sai

c) Sơ đồ tư duy giúp chúng ta liên kết thông tin, giúp não bộ lưu trữ được nhiều thông tin một cách khoa học nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Chọn Đúng Hoặc Sai

d) Sơ đồ tư duy giúp chúng ta sử dụng các kĩ năng của não phải. Não phải là nơi giúp chúng ta xử lí các thông tin về hình ảnh, âm thanh, tưởng tượng, sáng tạo và cảm xúc.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Chọn Đúng hoặc Sai

e) Sơ đồ tư duy giúp giải quyết vấn đề, ví dụ giải một bài toán,...

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Chọn Đúng hoặc Sai

f) Sơ đồ tư duy cung cấp cái nhìn tổng quan về một chủ đề tốt hơn nhiều so với các tài liệu văn bản thông thường.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Chọn Đúng hoặc Sai

g) Với cùng một nội dung, cùng một yêu cầu tạo sơ đồ tư duy thì hai người khác nhau sẽ tạo ra hai sơ đồ tư duy giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?

a)

A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.

b)

B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.

c)

C. Nên bố tri thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.

d)

D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.

66.

Quan sát Hình 9 và cho biết:

a) Tên của chủ đề chính.

a)

Tên chủ đề chính: sổ lưu niệm lớp 6.

b)

Tên chủ đề chính: sổ lưu niệm lớp 6A.

c)

Tên chủ đề chính: sổ lưu niệm lớp 6B.

d)

Tên chủ đề chính: sổ lưu niệm lớp 6C.

67.

Quan sát Hình 9 và cho biết:

b) Tên các chủ đề nhánh.

a)

Tên các chủ đề nhánh: Các bài viết cảm nghĩ; Giới thiệu thành viên; Giáo viên; Hoạt động, sự kiện.

b)

Tên các chủ đề nhánh: Các bài viết cảm nghĩ; Giới thiệu thành viên; Giáo viên; Hoạt động, sự việc.

68.

Quan sát Hình 9 và cho biết:

c) Có thể bổ sung thêm chù đề nhánh nào nữa không?

a)

Có thể bổ sung thêm nội dung: Những món ăn ngon

b)

Có thể bổ sung thêm nội dung: Những hình ảnh đáng nhớ.

c)

Có thể bổ sung thêm nội dung: Những thành phố đẹp nhất Việt Nam

69.

Đâu là tên một phần mềm vẽ sơ đồ tư duy

a)

Vitamin

b)

Minmin

c)

Minmax

d)

MindMaple Lite

70.

Sau khi tạo xong sơ đồ tư duy em chọn lệnh nào để lưu

a)

File/Open

b)

File/Save

c)

File/New

d)

File/Print

71.

Quan sát sơ đồ tư duy sau đây, em hãy cho biết Chủ đề trung tâm được phân thành số ý chính là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Chủ đề mẹ của chủ đề “ GÓP PHẦN ĐIỀU HÒA KHÍ HẬU” trong sơ đồ tư duy dưới đây là:

a)

vai trò của thực vật

b)

góp phần điều hòa khí hậu

c)

thực vật bảo vệ đất và nguồn nước

d)

đối với động vật và đời sống con người

73.

Em hãy cho biết chủ đề chính trong sơ đồ dưới đây

a)

MY WEEK PLAN

b)

MONDAY

c)

TUESDAY

d)

FRIDAY

74.

chủ đề nhánh trong sơ đồ dưới đây là:

a)

GIẢI TRÍ, HỌC TẬP

b)

RÈN LUYỆN THỂ CHẤT

c)

VIỆC NHÀ

d)

Tất cả ý trên