wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề ôn môn lịch sử

Total questions: 31

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước Văn Lang được thành lập vào:

a)

Khoảng 700 năm TCN.

b)

Khoảng 800 năm TCN.

c)

Khoảng 900 năm TCN.

d)

Khoảng 600 năm TCN.

2.

Nhà nước Văn Lang thành lập quanh khu vực:

a)

sông Hồng, sông Đà, sông Mã.

b)

sông Hồng, sông Mã, sông Cả

c)

sông Hồng, sông Cửu Long, sông La

d)

sông Hồng, sông Hậu, sông La

3.

Giúp việc cho Hùng Vương là các:

a)

Lạc hầu, lạc tướng.

b)

Nô tì.

c)

Lạc dân

d)

Lạc quan, lạc tướng

4.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai?

a)

A. Lạc hầu

b)

B. Lạc tướng

c)

C. Vua Hùng Vương

5.

Nước Văn Lang tồn tại qua bao nhiêu đời vua Hùng?

a)

A. 15 đời vua Hùng.

b)

B. 16 đời vua Hùng.

c)

C. 18 đời vua Hùng.

6.

Ngày giỗ tổ Hùng Vương hàng năm vào

a)

Ngày mồng 9 tháng 3 âm lịch hàng năm.

b)

Ngày mồng 10 tháng 3 âm lịch hàng năm.

c)

Ngày mồng 3 tháng 10 âm lịch hàng năm.

d)

Ngày mồng 8 tháng 3 âm lịch hàng năm.

7.

Câu 9: Văn Lang là một nước

a)

A. thủ công nghiệp

b)

B. nông nghiệp

c)

C. công nghiệp

d)

D. thương nghiệp

8.

Hai Bà Trưng là ai?

a)

Trưng Trắc, Trưng Nhị

b)

Trưng Nhị, Trưng Vương

c)

Trưng Trắc, Trưng Vương

9.

Cuộc khởi nghĩa diễn ra vào thời gian nào?

a)

Mùa xuân năm 40

b)

Mùa xuân năm 50

c)

Mùa xuân năm 30

d)

Mùa xuân năm 60

10.

Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa ở đâu?

a)

Cửa sông Hát

b)

Cửa sông Hồng

c)

Cửa sông Tiền

d)

Cửa sông Mã

11.

Nghĩa quân tiến đánh như thế nào?

a)

Từ Mê Linh - Cổ Loa - Luy Lâu

b)

Từ Mê Linh - Luy Lâu- Cổ Loa

c)

Từ Luy Lâu - Mê Linh - Cổ Loa

d)

Từ Cổ Loa - Luy Lâu - Mê Linh

12.

Kẻ nào là Thái thú ở Giao Chỉ?

a)

Tô Định

b)

Triệu Đà

c)

Sơn Tinh

d)

Trọng Thủy

13.

Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng chống đội quân nào?

a)

quân Mông

b)

quân Nguyên

c)

quân Hán

14.

Để đánh bại quân Nam Hán, Ngô Quyền đã dùng kế:

a)

Vườn không nhà trống

b)

Cắm cọc trên sông Hát

c)

Cắm cọc trên sông Bạch Đằng

d)

Lấy voi chiến giẫm nát quân thù

15.

Tướng quân Nam Hán xâm lược trên sông Bạch Đằng là:

a)

Ngô Quyền

b)

Kiều Công Tiễn

c)

Mã Viện

d)

Hoằng Tháo

16.

Ngô Quyền đã lãnh đạo quân dân ta đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng vào năm nào?

a)

A. Năm 40 TCN

b)

B. Năm 938 TCN

c)

C. Năm 938

d)

D. Năm 981

17.

Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn bao nhiêu sứ quân?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

18.

Dẹp loạn 12 sứ quân thống nhất đất nước do ai lãnh đạo?

a)

Hùng Vương

b)

Lý Thái Tổ

c)

Ngô Quyền

d)

Đinh Bộ Lĩnh

19.

Thuở nhỏ, trò chơi yêu thích của Đinh Bộ Lĩnh là gì?

a)

Cưỡi trâu đánh trận

b)

Đánh trận cờ lau

c)

Đuổi bắt với trẻ chăn trâu

d)

Hái cỏ lau

20.

Tên kinh đô cũ của hai triều Đinh, Lê là gì ?

a)

Huế

b)

Hoa Lư

c)

Cổ Loa

d)

Thăng Long

21.

Tên nước ta ở thời nhà Lí là gì ?

a)

Đại Cồ Việt

b)

Vạn Xuân

c)

Đại Việt

d)

Việt Nam

22.

Câu 1: Lần đầu tiên Hà Nội – Thăng Long thực sự trở thành trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá lớn nhất Việt Nam dưới triều đại nào?

a)

A. Triều đại nhà Đinh

b)

B. Triều đại nhà Tiền Lê

c)

C. Triều đại nhà Lý

d)

D. Triều đại nhà Hồ

23.

Lý Thái Tổ quyết định dời đô ra Đại La vì:

a)

Đây là vùng đất trung tâm, đất rộng lại bằng phẳng

b)

Dân cư không khổ vì ngập lụt, muôn vật phong phú tốt tươi

c)

Đây là vùng đất cao, hiểm trở, quân giặc khó tìm đến

d)

Muôn vật phong phú tốt tươi

24.

Sông ngòi ..... là nguồn cung cấp nước cho nông nghiệp, song ........ thường xuyên xảy ra.

a)

thưa thớt - lũ lụt

b)

chằng chịt - lũ lụt

c)

thưa thớt - hạn hán

d)

chằng chịt - hạn hán

25.

Nhà Trần đẩy mạnh việc đắp đê để:

a)

Phòng chống lũ lụt

b)

Làm đường giao thông

c)

Chống hạn hán

d)

Ngăn nước mặn

26.

Nhà Trần lập ra chức quan nào để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê điều ?

a)

Đồn điền sứ

b)

Khuyến nông sứ

c)

Tầm tang sứ

d)

Hà đê sứ

27.

Nhà Trần mở rộng việc đắp đê từ đầu nguồn sông lớn đến:

a)

Hồ nước

b)

Cửa biển

c)

Lạch nước

d)

Thác nước

28.

Khi có lũ lụt xảy ra, ai là người có trách nhiệm bảo vệ đê ?

a)

Quan lại

b)

Nhân dân

c)

Nhà vua

d)

Mọi người

29.

Chiến thắng chấm dứt hơn 1000 năm bị phong kiến phương Bắc đô hộ của nước ta là:

a)

Bạch Đằng năm 938

b)

Bạch Đằng năm 981

c)

Bạch Đằng năm 1288

d)

Chi Lăng năm 981

30.

Hà đê sứ:

a)

Chăm lo, khuyến khích nông dân sản xuất

b)

Tuyển mộ người đi khẩn hoang

c)

Trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê điều

d)

Kêu gọi nhân dân đi lính

31.

1. Nhà Trần đã lập ra “Hà đê sứ” để làm gì?

a)

Để chống lũ lụt.      

                                      

                                     

b)

Để chống hạn hán. 

c)

Để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê.        

d)

Tuyển mộ người đi khẩn hoang.