wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn hình học 9

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho  α=350; β=550\alpha=35^0;\ \beta=55^0  . Khẳng định nào sai ?

a)

 sinα=sinβ\sin\alpha=\sin\beta 

b)

 sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta 

c)

 tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta 

d)

 cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta 

2.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

34\frac{3}{4}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}

3.

 cos230 \cos23^0\  bằng: 

a)

 sin670\sin67^0 

b)

 sin230\sin23^0 

c)

 cos670\cos67^0 

d)

 sin770\sin77^0 

4.

Trong  ΔABC\Delta ABC có  A=900\angle A=90^0  , đẳng thức đúng là 

a)

 sinB=ABBC\sin B=\frac{AB}{BC} 

b)

 cosB=ACBC\cos B=\frac{AC}{BC} 

c)

 tanB=ACAB\tan B=\frac{AC}{AB} 

d)

 cotB=ACAB\cot B=\frac{AC}{AB} 

5.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

a)

cos240<cos380<cos670\cos24^0<\cos38^0<\cos67^0

b)

cos670<cos380<cos240\cos67^0<\cos38^0<\cos24^0

c)

cos670>cos240>cos380\cos67^0>\cos24^0>\cos38^0

d)

cos380<cos240<cos670\cos38^0<\cos24^0<\cos67^0

6.

Cho ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0  , AB =6, AC = 8, BC = 10. Độ dài đường cao AH là

a)

4,8

b)

8,4

c)

4

d)

8

7.

 Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là

a)

5

b)

1,5

c)

3

d)

4,5

8.

Cho  ΔABC; A=900; AC=12BC\Delta ABC;\ \angle A=90^0;\ AC=\frac{1}{2}BC thì  sinB\sin B bằng:

a)

2

b)

-2

c)

 12\frac{1}{2} 

d)

 12-\frac{1}{2} 

9.

Cho ΔABC: A=900; C=600; AB=30cm\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ \angle C=60^0;\ AB=30cm Độ dài cạnh AC là:

a)

 103dm10\sqrt{3}dm 

b)

 3dm\sqrt{3}dm 

c)

 203cm20\sqrt{3}cm 

d)

 153cm15\sqrt{3}cm 

10.

Giá trị biểu thức  sin360cos540+cos600\sin36^0-\cos54^0+\cos60^0bằng 

a)

 2sin3602\sin36^0 

b)

 2cos5402\cos54^0 

c)

0

d)

 12\frac{1}{2} 

11.

Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông là  23\frac{2}{3} . Tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền là

a)

 23\frac{2}{3} 

b)

 49\frac{4}{9} 

c)

 916\frac{9}{16} 

d)

 34\frac{3}{4} 

12.

Cho  ΔABC: A=900; cosC=12; AC=7\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ \cos C=\frac{1}{2};\ AC=7  Khi đó độ dài cạnh BC bằng:

a)

7

b)

14

c)

27\frac{2}{7}  

d)

72\frac{7}{2}  

13.

Cho  ΔABC: A=900; AB=12cm; tanB=13\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ AB=12cm;\ \tan B=\frac{1}{3} Độ dài cạnh BC  bằng: 

a)

16cm

b)

18cm

c)

5105\sqrt{10}  cm

d)

4104\sqrt{10}  cm

14.

Cho biết  cosα=1213\cos\alpha=\frac{12}{13}. Giá trị của  tanα\tan\alpha  bằng:

a)

 125\frac{12}{5} 

b)

 512\frac{5}{12} 

c)

 135\frac{13}{5} 

d)

 513\frac{5}{13} 

15.

Cho  ΔABC\Delta ABCcó AH  là đường cao xuất phát từ A  (AϵAH)\left(A\epsilon AH\right) ΔABC\Delta ABC  vuông tại A khi:

a)

   AC2=AB2+BC2AC^2=AB^2+BC^2 

b)

 BC2=HB.HCBC^2=HB.HC 

c)

 AB2=HB.HCAB^2=HB.HC 

d)

 AH2=HB.HCAH^2=HB.HC 

16.

Hãy chọn câu trả lời đúng ?

a)

sin370=sin530\sin37^0=\sin53^0

b)

cos370=sin530\cos37^0=\sin53^0

c)

tan370=cot370\tan37^0=\cot37^0

d)

cot370=cot530\cot37^0=\cot53^0

17.

Cho  ΔABC\Delta ABC vuông tại  A. Khi đó độ dài AB bằng

a)

 AB=BCsinBAB=BC\sin B 

b)

 AB=BCcosCAB=BC\cos C 

c)

 AB=ACsinCAB=AC\sin C 

d)

 AB=BCsinCAB=BC\sin C 

18.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại A, cạnh BC=5 cm tỉ số hai hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền bằng  916\frac{9}{16}    .  Chu vi tam giác ABC bằng ?

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

19.

Cho góc nhọn  α\alpha  , ta có:

a)

 sinα=1\sin\alpha=1 

b)

 sinα>1\sin\alpha>1 

c)

 0sinα10\le\sin\alpha\le1 

d)

 0<sinα<10<\sin\alpha<1 

20.

Đường tròn là hình

a)

A. Không có trục đối xứng         

b)

B. Có một trục đối xứng

c)

C. Có hai trục đối xứng             

d)

D. Có vô số trục đối xứng

21.

Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5 cm. Vẽ đường tròn tâm O đường kính 5 cm. Khi đó:

a)

A. Đường thẳng  a không cắt đường tròn         

b)

B. Đường thẳng  a tiếp xúc với đường tròn 

c)

C. Đường thẳng  a cắt đường tròn      

d)

D. Đường thẳng  a và  đường tròn không giao nhau.

22.

Cho (O; R). Từ điểm A nằm ngoài đường  tròn vẽ hai tiếp tuyến AB và AC (B, C là các  tiếp điểm). Ta có:

a)

A. AB = BC

b)

B.

Góc BAO= Góc CAO

c)

C. AB = AO

d)

D.

Góc BAO=Góc BOA

23.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 18 cm, AC = 24 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng:

a)

A. 30 cm

b)

B. 20 cm

c)

C. 15 cm

d)

D. 15215\sqrt[]{2}   cm

24.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 18 cm, AC = 24 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng:

a)

A. 30 cm

b)

B. 20 cm

c)

C. 15 cm

d)

D. 15215\sqrt[]{2}   cm

25.

Cho tam giác ABC có AB = 3; AC = 4 ; BC = 5 khi đó :

a)

A. AC là tiếp tuyến của đường tròn (B;3)    

b)

B. AC là tiếp tuyến của đường tròn (C;4)

c)

C. BC là tiếp tuyến của đường tròn (A;3)

d)

D. BC là tiếp tuyến của đường tròn (C;4)

26.

Cho đường tròn (O ; 1); AB là một dây của đường tròn có độ dài là 1 Khoảng cách từ tâm O đến AB có giá trị là:

a)

A. 1

b)

B. 12\frac{1}{2}  

c)

C. 32\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

d)

D. 2

27.

Cho hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông đó bằng:

a)

A. 2 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 222\sqrt[]{2}  cm

d)

D.

28.

Cho đường tròn (O; 25 cm). Khi đó dây lớn nhất của đường tron có số đo bằng: 

a)

A. 50 cm

b)

B. 25 cm

c)

C. 20 cm

d)

D. 625 cm

29.

Cho đường tròn (O; 25 cm) và hai dây MN // PQ  có độ dài theo thứ tự 40 cm và 48 cm. Khi đó khoảng cách giữa dây MN và PQ là:

a)

A. 22 cm     

b)

B. 8 cm

c)

C.

22 cm  hoặc 8 cm      

d)

D. Tất cả đều sai

30.

Có bao nhiêu đ­ờng tròn đi qua hai điểm phân biệt ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. Vô số

d)

D. Không có

31.

Đ­ường thẳng và đường tròn có thể có số điểm chung nhiều nhất là:

a)

A. 1 điểm

b)

B. 2 điểm

c)

C. 3 điểm

d)

D. 4 điểm

32.

Hai đ­ờng tròn phân biệt có thể có số điểm chung ít nhất là

a)

A. 3 điểm

b)

B. 2 điểm

c)

C. 1 điểm

d)

D. 0 điểm

33.

Có bao nhiêu đ­ường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. Vô số

d)

D. Không có

34.

Hai đ­ường tròn ngoài nhau có mấy tiếp tuyến chung?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

35.

Đ­ường thẳng và đường tròn có thể có số điểm chung ít nhất là:

a)

A. 1 điểm

b)

B. 2 điểm

c)

C. 3 điểm

d)

D. Không điểm

36.

Nếu tam giác có góc tù thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là điểm nằm ở:

a)

A. Ngoài tam giác

b)

B. Trong tam giác

c)

C. Là trung điểm của cạnh lớn nhất

d)

D. Là trung điểm của cạnh nhỏ nhất

37.

Cho đoạn thẳng OI = 8 cm. Vẽ các đường tròn (O; 10cm); (I; 2cm). Hai đường tròn (O) và (I) có vị trí tương đối như thế nào với nhau?

a)

A. (O) và (I) tiếp xúc ngoài với nhau

b)

B. (O) và (I) cắt nhau

c)

C. (O) và (I) tiếp xúc trong với nhau

d)

D. (O) và (I) không cắt nhau

38.

Cho (O; 6cm) và đường thẳng a. Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến a. Điều kiện để a cắt (O) là:

a)

A. Khoảng cách

d < 6cm

b)

B. Khoảng cách

d = 6 cm

c)

C. Khoảng cách

d ≤ 6cm

d)

D. Khoảng cách

d > 6 cm

39.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là:

a)

A. Giao của 3 đường phân giác

b)

B. Giao của 3 đường trung tuyến

c)

C. Giao của 3 đường trung trực

d)

D. Giao của 3 đường cao

40.

Gọi d là khoảng cách hai tâm của hai đường tròn (O, R) và (O', r) (với 0 < r < R). Để (O) và (O') ở ngoài nhau thì

a)

A. d < R – r 

b)

B. d = R – r

c)

C. d = R + r  

d)

D. d > R + r

41.

Độ dài cạnh của tam giác đều nội tiếp đường tròn (O; R) bằng:

a)

A. R2\frac{R}{2}  

b)

B. 32R\frac{\sqrt[]{3}}{2}R  

c)

C. R

d)

D. 1

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

A.

Có 3 đường tròn nội tiếp một tam giác

b)

B.

Giao điểm của các đường phân giác trong chính là tâm đường tròn bàng tiếp tam giác đó

c)

C.

Có chỉ một đường tròn bàng tiếp một tam giác

d)

D.

Giao điểm của phân giác trong góc A và phân giác ngoài tại B là tâm đường tròn bàng tiếp trong góc A

43.

Cho đường tròn (O; R) và một dây CD. Từ O kẻ tia vuông góc với CD tại M, cắt (O) tại H. Biết CD = 16, MH = 4. Hỏi R = ?

a)

A. 8

b)

B. 9

c)

C. 10

d)

D. 11

44.

Cho hình vẽ. Hệ thức nào đúng?

a)

b2=a.bb^2=a.b'

b)

b2=a.cb^2=a.c'

c)

b2=a2+c2b^2=a^2+c^2

d)

b2=b.cb^2=b'.c'

45.

Cho hình vẽ. Hệ thức nào đúng?

a)

h2=a.bh^2=a.b'

b)

h=b.ch=b.c

c)

h2=b.ch^2=b.c

d)

h2=b.ch^2=b'.c'

46.

Cho hình vẽ. Hệ thức nào không đúng?

a)

 b2=a.bb^2=a.b'

b)

 a.h=b.ca.h=b.c

c)

 h2=1b2+1c2h^2=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

d)

 h2=b.ch^2=b'.c'

47.

Cho hình vẽ. Hệ thức nào không đúng?

a)

a2=b2+c2a^2=b^2+c^2

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

d)

a2=b.ca^2=b'.c'

48.

Cho hình vẽ. Đẳng thức nào không đúng?

a)

sinB=ba\sin B=\frac{b}{a}

b)

cosB=ca\cos B=\frac{c}{a}

c)

tanB=bc\tan B=\frac{b}{c}

d)

cotB=bc\cot B=\frac{b}{c}

49.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại A, cạnh BC=5 cm tỉ số hai hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền bằng  916\frac{9}{16}    .  Chu vi tam giác ABC bằng ?

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

50.

Cho  ΔABC\Delta ABCcó AH  là đường cao xuất phát từ A  (AϵAH)\left(A\epsilon AH\right) ΔABC\Delta ABC  vuông tại A khi:

a)

   AC2=AB2+BC2AC^2=AB^2+BC^2 

b)

 BC2=HB.HCBC^2=HB.HC 

c)

 AB2=HB.HCAB^2=HB.HC 

d)

 AH2=HB.HCAH^2=HB.HC