wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ LÁY

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

2.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

3.

Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

4.

Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?

a)

Từ láy bộ phận

b)

Từ láy toàn phần

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B sai

5.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

6.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

7.

"Lung linh" là từ:

a)

Từ láy toàn bộ

b)

Từ láy bộ phận: láy âm đầu

c)

Từ láy bộ phận: láy vần

d)

Từ ghép

8.

Từ láy được chia làm mấy loại?

a)

2 loại: từ láy chính phụ, từ láy đẳng lập

b)

2 loại: từ láy toàn bộ, từ láy đẳng lập

c)

2 loại: từ láy toàn bộ, từ láy bộ phận

d)

2 loại: từ láy chính phụ, từ láy bộ phận

9.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

đi đứng

b)

tươi tốt

c)

thơm tho

d)

mặt mũi

10.

Thay từ được gạch chân trong câu sau bằng từ láy thích hợp sao cho nghĩa của câu không thay đổi:

Con tàu lao nhanh trong đêm.

a)

vun vút

b)

hun hút

c)

tăm tắp

d)

chầm chậm