Font size
WorksheetsKTTX HKI
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x2−3x+2
y=−2x+1
y=1
y=3x+1
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x+1
y=1−x
y=x+x1
y=2x2+1
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
R ?y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số
y=−2x+1 ?(21;0)
(21;1)
(2;−4)
(−1;−1)
Trong các hàm số
y=−2x+2, y = −4, y=5x+1, y=−3+x, y=21x , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên R ?1
2
3
5
Đường thẳng y=7x−1 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
y=7x−1
y=1−7x
y=7x+9
y=−71x−1
Đường thẳng y=3x−2 vuông góc với đường thẳng nào sau đây?
y=−31x+3
y=31x+2
y=−3x−5
y=3x−2
Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số y=3x−2 ?
M(0;−2)
N(1;−1)
P(32;0)
Q(−1;−5)
Hàm số bậc nhất y=ax+b đồng biến khi
a>0
a=0
a<0
a>1
Nghiệm của hệ phương trình là:
(2;1)
(1;2)
(-2;-1)
(-1;-2)
Không giải phương trình cho biết số nghiệm của hệ
vô số nghiệm
vô nghiệm
có 1 cặp nghiệm
các ý trên đều đúng
Cho biết nghiệm của hệ phương trình
(1925;19−21)
(19−21;1925)
(19−25;1921)
(1925;1921)
Nghiệm của hệ phương trình là?
(1;27)
(27;1)
(2−7;1)
(2−7;−1)
Nghiệm của hệ là:
(2;−3)
(−3;2)
(−2;3)
(3;−2)
Chọn các đáp án đúng:
MN2=NH.HP
MN2=NH.NP
MH.NP=MN.MP
MH2=MN.MP
Chọn đáp án đúng để điền vào dấu "..."
DI.DE = ...IF2
DF2
EF2
FE.FD
Cho ΔABC vuông tại A, biết BC=5cm; AB=3cm. Tính SinB=?
SinB=0,8
SinB=0,6
SinB=0,75
SinB=0,25
Cho ΔABC vuông tại A, biết AB=1cm, cạnh huyền bằng BC=2cm. Tính ∠C=?
∠C=30°
∠C=45°
∠C=60°
∠C=75°
Cho ΔABC vuông tại A, biết AB=1cm, cạnh huyền bằng BC=22cm. Tính TanB=?
TanB=3
TanB=2
TanB=5
TanB=7
Cho ΔABC vuông tại A, biết AB=10cm; AC=15cm. Tính số đo góc B (làm tròn đến độ).
∠B=46°
∠B=50°
∠B=56°
∠B=60°
Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao (h.1). Khi đó độ dài AH bằng:
6,5
6
5
4,5
Trong (h.1), độ dài cạnh AC bằng:
13
13
213
313
Chọn các đáp án đúng:
cosN=MPMN
sinN=MNMP
SinN=NPMP
cosN=NPMN
Chọn các đáp án đúng:
tanP=NPMN
tanP=MPMN
cotP=NPMP
cotP=MNMP
Lựa chọn đáp án thích hợp điền vào dấu "..."
PE.PQ = ...
PH2
PR2
EH2
QH2
Chọn đáp án thích hợp điền vào dấu "..."
PF.PR = ...
PH2
PH.HR
PQ2
HR2
Chọn đáp án thích hợp điền vào dấu "..."
AE.AB = ...
AF.AC
AH.BC
Các điểm D, E, P, Q cùng thuộc đường tròn:
Đường kính PF
Đường kính ED
Đường kính HQ
Đường kính HD
Đ
Các điểm H,P,F,Q cùng thuộc đường tròn:
Đường kính HF
Đường kính PF
Bán kính PF
Đường kính QF
Bán kính HF
Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì:
d//OA.
d≡OA.
d⊥OA tại A
d⊥OA tại O
Cho đường tròn (O) và điểm A nằm trên đường tròn (O). Nếu đường thẳng d⊥OA tại A thì:
d là tiếp tuyến của (O).
d cắt (O) tại hai điểm phân biệt.
d là tiếp xúc với (O) tại O.
d không cắt (O)
Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OH⊥a
,biết OH>R khi đó đường thẳng a và đường tròn (O) .
Cắt nhau.
Không cắt nhau.
Tiếp xúc.
Đáp án khác.
Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).
(1): cắt nhau; (2): 8cm.
(1): 9cm; (2): Tiếp xúc nhau.
(1): không cắt nhau; (2): 8cm.
(1): cắt nhau; (2): 6cm.
Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).
(1): cắt nhau; (2): 9cm.
(1): tiếp xúc nhau; (2): 8cm.
(1): không cắt nhau; (2): 9cm.
(1): không cắt nhau; (2): 10cm.
Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.
AB=3cm.
AB=4cm.
AB=5cm.
AB=2cm.
Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.
AB=12cm.
AB=4cm.
AB=6cm.
AB=8cm.
Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì đường thẳng gọi là gì của đường tròn
Tiếp tuyến của đường tròn.
Cát tuyến của đường tròn.
Đường trung trực của đường tròn.
Đường kính của đường tròn.
Khẳng định sau đúng hay sai?
- Đường thẳng d cách tâm của một đường tròn bằng bán kính của đường tròn đó thì d là tiếp tuyến của đường tròn.
Đúng
Sai
Đường thẳng d có 2 giao điểm với đường tròn (O). khi đó d được gọi là:
tiếp tuyến của (O)
cát tuyến của (O)
trung tuyến của (O)
không là gì cả
Chọn Khẳng định đúng?
Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyển của đường tròn.
Nếu một đường thẳng và một đường tròn có hai điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.
Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.
Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn.
Cho (O; R).Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi
d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
d ⊥ OA
A ∈ (O)
d // OA
Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
Khoảng cách từ đến O đường thẳng d bằng 6cm
Chọn Khẳng định đúng?(Có thể chọn nhiều đáp án)
Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyển của đường tròn.
Nếu một đường thẳng và một đường tròn có hai điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.
Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.
Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn.
“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:
song song với bán kính đi qua điểm đó
vuông góc với bán kính đi qua điểm đó
song song với bán kính đường tròn
vuông góc với bán kính bất kì
Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:
d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
d ⊥ OA
A ∈ (O)
d // OA
Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm
