wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTX HKI

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

2.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x+1y=\sqrt{x}+1

b)

y=1xy=1-x

c)

y=x+1xy=x+\frac{1}{x}

d)

y=2x2+1y=2x^2+1

3.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

4.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

5.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

6.

Trong các hàm số

y=2x+2, y = 4, y=5x+1, y=3+x, y=12xy=-2x+2,\ y\ =\ -4,\ y=5x+1,\ y=-3+x,\ y=\frac{1}{2}x  , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên  RR  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

7.

Đường thẳng  y=7x1y=7x-1  song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây? 

a)

y=7x1y=7x-1  

b)

y=17xy=1-7x  

c)

y=7x+9y=7x+9  

d)

y=17x1y=-\frac{1}{7}x-1  

8.

Đường thẳng  y=3x2y=3x-2  vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

a)

y=13x+3y=-\frac{1}{3}x+3  

b)

y=13x+2y=\frac{1}{3}x+2  

c)

y=3x5y=-3x-5  

d)

y=3x2y=3x-2  

9.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x2y=3x-2  ?

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

N(1;1)N\left(1;-1\right)  

c)

P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

Q(1;5)Q\left(-1;-5\right)  

10.

Hàm số bậc nhất  y=ax+b y=ax+b\  đồng biến khi 

a)

a>0a>0  

b)

a=0a=0  

c)

a<0a<0  

d)

a>1a>1  

11.

Nghiệm của hệ phương trình là:

a)

(2;1)

b)

(1;2)

c)

(-2;-1)

d)

(-1;-2)

12.

Không giải phương trình cho biết số nghiệm của hệ

a)

vô số nghiệm

b)

vô nghiệm

c)

có 1 cặp nghiệm

d)

các ý trên đều đúng

13.

Cho biết nghiệm của hệ phương trình

a)

(2519;2119)\left(\frac{25}{19};\frac{-21}{19}\right)  

b)

(2119;2519)\left(\frac{-21}{19};\frac{25}{19}\right)  

c)

(2519;2119)\left(\frac{-25}{19};\frac{21}{19}\right)  

d)

(2519;2119)\left(\frac{25}{19};\frac{21}{19}\right)  

14.

Nghiệm của hệ phương trình là?

a)

(1;72)\left(1;\frac{7}{2}\right)  

b)

(72;1)\left(\frac{7}{2};1\right)  

c)

(72;1)\left(\frac{-7}{2};1\right)  

d)

(72;1)\left(\frac{-7}{2};-1\right)  

15.

Nghiệm của hệ là:

a)

(2;3)\left(2;-3\right)  

b)

(3;2)\left(-3;2\right)  

c)

(2;3)\left(-2;3\right)  

d)

(3;2)\left(3;-2\right)  

16.

Chọn các đáp án đúng:

a)

MN2=NH.HPMN^2=NH.HP

b)

MN2=NH.NPMN^2=NH.NP

c)

MH.NP=MN.MPMH.NP=MN.MP

d)

MH2=MN.MPMH^2=MN.MP

17.

Chọn đáp án đúng để điền vào dấu "..."

DI.DE = ...

a)

IF2IF^2  

b)

DF2DF^2  

c)

EF2EF^2  

d)

FE.FDFE.FD  

18.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

19.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=2cm.BC=\sqrt{2}cm.   Tính  C=?\angle C=?

a)

C=30°\angle C=30\degree  

b)

C=45°\angle C=45\degree  

c)

C=60°\angle C=60\degree  

d)

C=75°\angle C=75\degree  

20.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=22cm.BC=2\sqrt{2}cm.   Tính  TanB=?TanB=?

a)

TanB=3TanB=\sqrt{3}  

b)

TanB=2TanB=\sqrt{2}  

c)

TanB=5TanB=\sqrt{5}  

d)

TanB=7TanB=\sqrt{7}  

21.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=10cm; AC=15cm.AB=10cm;\ AC=15cm.  Tính số đo góc  BB  (làm tròn đến độ).

a)

B=46°\angle B=46\degree  

b)

B=50°\angle B=50\degree  

c)

B=56°\angle B=56\degree  

d)

B=60°\angle B=60\degree  

22.

Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao (h.1). Khi đó độ dài AH bằng:

a)

6,5

b)

6

c)

5

d)

4,5

23.

Trong (h.1), độ dài cạnh AC bằng:

a)

13

b)

13\sqrt{13}

c)

2132\sqrt{13}

d)

3133\sqrt{13}

24.

Chọn các đáp án đúng:

a)

cosN=MNMP\cos N=\frac{MN}{MP}  

b)

sinN=MPMN\sin N=\frac{MP}{MN}  

c)

SinN=MPNPSinN=\frac{MP}{NP}  

d)

cosN=MNNP\cos N=\frac{MN}{NP}  

25.

Chọn các đáp án đúng:

a)

tanP=MNNP\tan P=\frac{MN}{NP}  

b)

tanP=MNMP\tan P=\frac{MN}{MP}  

c)

cotP=MPNP\cot P=\frac{MP}{NP}  

d)

cotP=MPMN\cot P=\frac{MP}{MN}  

26.

Lựa chọn đáp án thích hợp điền vào dấu "..."

PE.PQ = ...

a)

PH2PH^2  

b)

PR2PR^2  

c)

EH2EH^2  

d)

QH2QH^2  

27.

Chọn đáp án thích hợp điền vào dấu "..."

PF.PR = ...

a)

PH2PH^2  

b)

PH.HRPH.HR  

c)

PQ2PQ^2  

d)

HR2HR^2  

28.

Chọn đáp án thích hợp điền vào dấu "..."

AE.AB = ...

a)

AF.AC

b)

AH.BC

29.

Các điểm D, E, P, Q cùng thuộc đường tròn:

a)

Đường kính PF

b)

Đường kính ED

c)

Đường kính HQ

d)

Đường kính HD

e)

Đ

30.

Các điểm H,P,F,Q cùng thuộc đường tròn:

a)

Đường kính HF

b)

Đường kính PF

c)

Bán kính PF

d)

Đường kính QF

e)

Bán kính HF

31.
Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
32.
Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì:
a)
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)
Đường thẳng cắt đường tròn.
c)
Đường thẳng không cắt đường tròn.
d)
Đáp án khác.
33.
Nếu đường thẳng và đường tròn có hai điểm chung thì
a)
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)
Đường thẳng cắt đường tròn.
c)
Đường thẳng không cắt đường tròn.
d)
Đáp án khác.
34.

Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì:

a)

d//OA.d\text{//}OA.

b)

dOA.d\equiv OA.

c)

dOA d\bot OA\ tại AA

d)

dOAd\bot OA tại OO

35.

Cho đường tròn (O) và điểm A nằm trên đường tròn (O). Nếu đường thẳng dOAd\bot OA  tại  AA   thì:

a)

d là tiếp tuyến của (O).

b)

d cắt (O) tại hai điểm phân biệt.

c)

d là tiếp xúc với (O) tại O.

d)

d không cắt (O)

36.

Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OHaOH\bot a

,biết  OH>ROH>R   khi đó đường thẳng a và đường tròn  (O)(O)  .

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

37.

Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).

a)

(1): cắt nhau; (2): 8cm.

b)

(1): 9cm; (2): Tiếp xúc nhau.

c)

(1): không cắt nhau; (2): 8cm.

d)

(1): cắt nhau; (2): 6cm.

38.

Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).

a)

(1): cắt nhau; (2): 9cm.

b)

(1): tiếp xúc nhau; (2): 8cm.

c)

(1): không cắt nhau; (2): 9cm.

d)

(1): không cắt nhau; (2): 10cm.

39.

Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=3cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=5cm.

d)

AB=2cm.

40.

Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=12cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=6cm.

d)

AB=8cm.

41.

Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì đường thẳng gọi là gì của đường tròn

a)

Tiếp tuyến của đường tròn.

b)

Cát tuyến của đường tròn.

c)

Đường trung trực của đường tròn.

d)

Đường kính của đường tròn.

42.

Khẳng định sau đúng hay sai?

- Đường thẳng d cách tâm của một đường tròn bằng bán kính của đường tròn đó thì d là tiếp tuyến của đường tròn.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đường thẳng d có 2 giao điểm với đường tròn (O). khi đó d được gọi là:

a)

tiếp tuyến của (O)

b)

cát tuyến của (O)

c)

trung tuyến của (O)

d)

không là gì cả

44.

Chọn Khẳng định đúng?

a)

Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyển của đường tròn.

b)

Nếu một đường thẳng và một đường tròn có hai điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

c)

Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

d)

Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn.

45.

Cho (O; R).Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

46.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ đến O đường thẳng d bằng 6cm

47.

Chọn Khẳng định đúng?(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyển của đường tròn.

b)

Nếu một đường thẳng và một đường tròn có hai điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

c)

Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

d)

Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn.

48.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

49.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

50.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm