Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On hoc ki 1 lop 11

Total questions: 46

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn giá trị x từ -pi/2 đến pi/2 có sinx = 1/2

(a)  

2.

Chọn giá trị x từ 0 đến pi có cosx = -1/2

(a)  

3.

Chọn giá trị x từ -pi/2 đến pi/2 có sinx = -(√3)/2

(a)  

4.

Chọn giá trị x từ -pi/2 đến pi/2 có sinx =-1

(a)  

5.

Chọn giá trị x từ -pi/2 đến pi/2 có sinx = (√3)/2

(a)  

6.

Tìm điều kiện xác định của hàm số y=1−2cos⁡x2sin⁡x−1y=\frac{1-2\cos x}{2\sin x-1}  

a)

A. x khác  π6+k2π, 5π6+k2π\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ \frac{5\pi}{6}+k2\pi  

b)

B. x khác  π6+k2π, −π6+k2π\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ -\frac{\pi}{6}+k2\pi  

c)

C. khác  π3+k2π, 5π3+k2π\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ \frac{5\pi}{3}+k2\pi  

d)

D. x khác  π3+k2π, π−3+k2π\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ \frac{\pi}{-3}+k2\pi  

7.

(−π2;2π)\left(\frac{-\pi}{2};2\pi\right)  Số nghiệm của phương trình sinx= -3/5 trên khoảng

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 1

d)

D. 4

8.

Số nghiệm phương trình trên khoảng  (0;9π2)\left(0;\frac{9\pi}{2}\right)  

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 7

d)

D. 9

9.

Câu 10: số nghiệm pt

căn(9-x^2)…..

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 11: tổng các nghiệm của pt

sin2x / ( cosx-1) …..

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 13: nghiệm dương bé nhất của pt….

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 14: các nghiệm của pt

căn(3). Sin2x - có2x-2=0

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Với mọi phép thử ngẫu nhiên

a)

P(ϕ)=0, P(Ω)=1P\left(\phi\right)=0,\ P\left(\Omega\right)=1  

b)

P(ϕ)=1, P(Ω)=0P\left(\phi\right)=1,\ P\left(\Omega\right)=0  

c)

P(ϕ)=1, P(Ω)=1P\left(\phi\right)=1,\ P\left(\Omega\right)=1  

d)

P(ϕ)=0, P(Ω)=0P\left(\phi\right)=0,\ P\left(\Omega\right)=0  

14.

Một người chọn ngẫu nhiên hai chiếc giày từ bốn đôi giày cỡ khác nhau. Tính xác suất để hai chiếc được chọn tạo thành một đôi.

a)

14\frac{1}{4}  

b)

128\frac{1}{28}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

17\frac{1}{7}  

15.

Một hộp chứa năm cái thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4, 51,\ 2,\ 3,\ 4,\ 5  . Lấy ngẫu nhiên hai thẻ. Tính xác suất để tổng các số trên hai thẻ là số chẵn.

a)

310\frac{3}{10}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

35\frac{3}{5}  

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Mặt bảng, mặt bàn, mặt hồ nước yên lặng cho ta hình ảnh ..?... trong không gian.

a)

một phần đường thẳng

b)

mặt phẳng

c)

một phần mặt phẳng

d)

thực tế

23.

Nếu có nhiều điểm cùng thuộc một mặt phẳng thì ta nói những điểm đó ....?..., còn nếu không có mặt phẳng nào chứa các điểm đó thì ta nói rằng chúng .....?....

a)

không thẳng hàng - thẳng hàng

b)

đồng phẳng - không đồng phẳng

c)

đồng phẳng - không thẳng hàng

d)

không đồng phẳng - thẳng hàng

24.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) . Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

d qua S và song song với BC.

b)

d qua S và song song với CD.

c)

d qua S và song song với AB.

d)

d qua S và song song với BD.

25.

Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt thuộc cạnh AB và SC. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Giao điểm của MN với (SBD) là giao điểm của MN với BD

b)

Giao điểm của MN với (SBD) là giao điểm của MN với SI với I là giao điểm của CM với BD.

c)

Đường thẳng MN không cắt (SBD)

d)

Giao điểm của MN với (SBD) là M.

26.

Cho hình tứ diện ABCD, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

AC và BD cắt nhau

b)

AC và BD không có điểm chung

c)

Tồn tại một mặt phẳng chứa AD và BC

d)

AB và CD song song với nhau.

27.

Trong không gian cho ba đường thẳng a, b và c. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?

a)

Nếu hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

b)

Nếu hai đường thẳng cùng chéo nhau với một đường thẳng thứ ba thì chúng chéo nhau

c)

Nếu đường thẳng a song song với b, đường thẳng b và c chéo nhau thì a và c chéo nhau hoặc cắt nhau

d)

Nếu hai đường thẳng a và b cắt nhau, b và c cắt nhau thì a và c cắt nhau hoặc song song.

28.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. M là trung điểm SC. Tìm giao tuyến của của (MAB) với (SCD).

a)

Giao tuyến của (MAB) với (SCD) là điểm M.

b)

Giao tuyến của (MAB) với (SCD) là đường thẳng MN, với N là giao điểm của đường thẳng đi qua M và song song với AB.

c)

Giao tuyến của (MAB) với (SCD) là đường thẳng MN, với N là giao điểm của MB và SD.

d)

Giao tuyến của (MAB) với (SCD) là đường thẳng MN, với N là giao điểm của MA và SD

29.

Giả sử (P), (Q), (R) là ba mặt phẳng cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt a, b, c. Trong đó: a = (P) Ç (R), b = (Q) Ç (R), c = (P) Ç (Q). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

a và b cắt nhau hoặc song song với nhau

b)

Ba giao tuyến a, b, c đồng quy hoặc đôi một cắt nhau

c)

Nếu a và b song song với nhau thì a và c không thể cắt nhau, b và c không thể cắt nhau.

d)

Ba giao tuyến a, b, c đồng quy hoặc đôi một song song

30.

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là điểm S.

b)

Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AB

c)

Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và cắt AB

d)

Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và chéo nhau với AB

31.

Có bao nhiêu mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song?

a)

1

b)

2

c)

Vô số

d)

0

32.

Cho đường thẳng d nằm trong (P). Hãy chọn khẳng định đúng

a)

Nếu a // d thì a // (P).

b)

Nếu a // (P) thì a // d.

c)

Nếu a không nằm trong (P) và song song với d thì a // (P).

d)

Nếu a // (P) thì a nằm trong (P).

33.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Mặt phẳng (Q) chứa AC và song song SB cắt cạnh nào (không tính các đầu mút) của hình chóp?

a)

SA

b)

SB

c)

SC

d)

SD

34.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của SD, AB và CD.  Chọn mệnh đề KHÔNG đúng.

a)

SB // (MNP)

b)

NP// (SAD)

c)

MP // (SBC)

d)

SA // (MNP)

35.

Trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng?

(a)  

36.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

MN // (ABCD).

b)

MN // (SAB).

c)

MN // (SCD).

d)

MN // (SBC).

37.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O. M là trung điểm của OC, (P) qua M song song với SA và BD. Thiết diện của hình chóp với (P) là

a)

Hình tam giác.

b)

Hình bình hành.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình ngũ giác.

38.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

  Viết khai triển theo công thức nhị thức Newton (x−y)5(x-y)^5  

a)

𝑥5−5𝑥4𝑦+10𝑥3𝑦2−10𝑥2𝑦3+5𝑥𝑦4−𝑦5.𝑥^5−5𝑥^4𝑦+10𝑥^3𝑦^2−10𝑥^2𝑦^3+5𝑥𝑦^4−𝑦^5.  

b)

x5+5x4y−10x3y2+10x2y3−5xy4+y5.x^5+5x^4y-10x^3y^2+10x^2y^3-5xy^4+y^5.  

c)

𝑥5−5𝑥4𝑦−10𝑥3𝑦2−10𝑥2𝑦3−5𝑥𝑦4+𝑦5.𝑥^5−5𝑥^4𝑦−10𝑥^3𝑦^2−10𝑥^2𝑦^3−5𝑥𝑦^4+𝑦^5.  

d)

𝑥5+5𝑥4𝑦+10𝑥3𝑦2+10𝑥2𝑦3+5𝑥𝑦4+𝑦5.𝑥^5+5𝑥^4𝑦+10𝑥^3𝑦^2+10𝑥^2𝑦^3+5𝑥𝑦^4+𝑦^5.  

42.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=−2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=−2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=−29u_{10}=-29  

43.

Cho bốn số: 2; a; 6; b theo thứ tự là cấp số cộng. Tính ab

a)

ab=32ab=32

b)

ab=40ab=40

c)

ab=12ab=12

d)

ab=22ab=22

44.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có  u1=3,u_1=3,  công sai  d=4.d=4.   Biết  Sn=253S_n=253  . Tìm n.

a)

n=9n=9  

b)

n=10n=10  

c)

n=11n=11  

d)

n=12n=12  

45.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết số hạng đầu  u1=3,u_1=3,  công bội  q=2q=2  . Biết  Sn=765.S_n=765.  Tìm  nn  

a)

n=6n=6  

b)

n=7n=7  

c)

n=8n=8  

d)

n=9n=9  

46.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5u_1=5  và công bội  q=−2q=-2  . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.

a)

u6=160u_6=160  

b)

u6=−320u_6=-320  

c)

u6=−160u_6=-160  

d)

u6=320u_6=320