wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1_2122

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Hình ảnh       

b)

Văn bản

c)

Dãy bit          

d)

Âm thanh

2.

Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?

a)

Thu nhận thông tin.                       

b)

Hiển thị thông tin.

c)

Lưu trữ thông tin.                          

d)

Xử lí thông tin.

3.

Dãy bit là gì?

a)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1.              

b)

Là âm thanh phát ra từ máy tính.

c)

Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.           

d)

Là dãy những chữ số từ 0 đến 9.

4.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác

b)

Suy nghĩ sáng tạo

c)

Lưu trữ lớn   

d)

Hoạt động bền bỉ.

5.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

nguyenvanan@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com         

d)

www.dantri.com

6.

Mạng không dây được kết nối bằng

a)

Bluetooth      

b)

Cáp điện

c)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

d)

Cáp quang

7.

Trong các phát biểu về mạng máy tính, phát biểu nào đúng?

a)

Mạng máy tính bao gồm: các máy tính, thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối, phần mềm cho phép thực hiện giao tiếp giữa các máy.

b)

Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau

c)

Mạng máy tính bao gồm các máy tính, dây mạng, vỉ mạng

d)

Mạng máy tính gồm các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, hub.

8.

Làm thế nào để kết nối internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet.

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet.

9.

Để tìm kiếm thông tin về vius Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Corona.

b)

Virus Corona.

c)

. “Virus Corona”

d)

“Virus + Corona”

10.

Trong các câu sau: câu nào đúng?

a)

1MB xấp xỉ 1000byte          

b)

1 TB xấp xỉ một triệu byte

c)

1GB xấp xỉ 1 tỉ byte             

d)

1KB xấp xỉ 1nghìn tỉ byte

11.

Mạng máy tính là:

a)

Tập hợp các máy tính         

b)

Mạng Internet

c)

Tập hợp các máy tính và các thiết bị kết nối để truyền dữ liệu cho nhau

d)

Mạng LAN

12.

Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toàn nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?

a)

Mạng có dây

b)

Mạng không dây

c)

Mạng WAN và mạng LAN

d)

Mạng LAN

13.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?

a)

World Win Web      

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web

14.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Internet          

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Laptop

15.

Thư điện tử có hạn chế nào dưới đây so với các hình thức gửi thư khác?

a)

Không đồng thời gửi được cho nhiều người.      

b)

Thời gian gửi thư lâu.

c)

Phải phòng tránh virus, thư rác.

d)

Chi phí thấp.

16.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Thành từng văn bản rời rạc.

c)

Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết.

d)

Một cách tùy ý.

17.

Khi tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản.     

b)

Hình ảnh.

c)

Video.

d)

Văn bản, hình ảnh, video.

18.

Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:

a)

Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý;

b)

Nhập → Xử lý → Xuất;

c)

Xuất → Nhập → Xử lý ;

d)

Cả a, b, c đều đúng

19.

Sau khi đọc tờ giấy có các vệt cháy, một kỹ sư khí tượng kết luận: “14:15 là thời điểm nóng nhất trong ngày”.Kết luận đó được gọi là gì?

a)

A. Dữ liệu       

b)

B. Vật mang tin      

c)

C. Thông tin         

d)

D. Văn bản

20.

Thông tin được ghi lên vật mang tin gọi là

a)

A. thông tin    

b)

B. dữ liệu       

c)

C. máy tính       

d)

D. thiết bị

21.

Phương tiện dùng để lưu trữ và truyền thông tin gọi là

a)

A. vật mang tin          

b)

B. dữ liệu          

c)

C. thông tin               

d)

D. âm thanh

22.

Quá trình xử lí thông tin của con người gồm mấy hoạt động cơ bản ?

a)

A. 1

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2

23.

Nghe bản tin dự báo thời tiết "Ngày mai trời có thể mưa", em sẽ xử lí thông tin và quyết định như thế nào ?

a)

A. Mặc đồng phục

b)

B. Đi học mang theo áo mưa

c)

C. Ăn sáng trước khi đến trường

d)

D. Hẹn bạn Trang cùng đi học

24.

Con người tiếp nhận thông tin thông qua

a)

A. các giác quan            

b)

B. bàn phím        

c)

C. điện thoại              

d)

D. văn bản

25.

Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lí thông tin?

a)

A. 3                  

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

26.

Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?

a)

A. Thu nhận thông tin     

b)

B. Hiển thị thông tin       

c)

C. Lưu trữ thông tin     

d)

D. Xử lí thông tin

27.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì

a)

A. dãy bit đáng tin cậy hơn

b)

B. dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

c)

C. dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

d)

D. máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1

28.

Thành phần của máy tính được xem như là bộ não của máy tính

a)

bộ nhớ

b)

thiết bị vào

c)

thiết bị ra

d)

bộ xử lí trung tâm

29.

thành phần của mạng máy tính gồm:

a)

thiết bị đầu cuối

b)

thiết bị kết nối

c)

phần mềm mạng

d)

thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối, phần mềm mạng

30.

Thiết bị đầu cuối là:

a)

Google Chrome

b)

Các loại sóng

c)

Hub

d)

Điện thoại

31.

Khi tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm thông tin, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Văn bản, hình ảnh, video

32.

Đâu không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng internet?

a)

Giữ an toàn

b)

Không gặp gỡ

c)

Đừng chấp nhận

d)

Luôn tin cậy

33.

Trong trang web, liên kết ( hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt

c)

Là địa chỉ của một trang web

d)

Là địa chỉ thư điện tử

34.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

Một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

35.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Địa chỉ web

b)

Trình duyệt web

c)

Công cụ tìm kiếm

d)

Website

36.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Windows Explorer

b)

Internet Explorer

c)

Mozilla Firefox

d)

Google Chrome

37.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn

b)

www \\ tienphong.vn

c)

https://haiha002@gmail.com

d)

https\\:www.tienphong.vn

38.

Mỗi trang web là một siêu văn bản được gán một địa chỉ truy cập.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Nếu bạn đang xem một trang web và bạn muốn quay lại trang trước đó, bạn sẽ nháy chuột vào nút nào trên trình duyệt?

a)
b)
c)
d)
40.

Trong những biểu tượng sau, đâu là biểu tượng của trình duyệt web:

a)
b)
c)
d)
41.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính

b)

Một phần mềm máy tính

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet

42.

Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ ...... trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng.

a)

từ khóa

b)

liên kết

c)

tìm kiếm thông tin

d)

website

43.

Kết quả tìm kiếm là danh sách các...........

a)

từ khóa

b)

liên kết

c)

trang web

d)

hình ảnh

44.

Cần chọn ............ phù hợp

a)

từ khóa

b)

liên kết

c)

video

d)

website

45.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là gì?

a)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa

b)

Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web

c)

Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản

46.

Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Trái Đất

b)

Lớp vỏ Trái Đất

c)

"Lớp vỏ Trái Đất"

d)

"lớp vỏ" + "Trái Đất"

47.

Máy tìm kiếm được sử dụng phổ biến trên toàn thế giới là.....

a)

www.bing.com

b)

www.google.com

c)

www.coccoc.com

d)

www.yahoo.com

48.

Nhấn tổ hợp phím nào để sao chép nội dung văn bản trên web?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl +s

49.

Để lưu hình ảnh trên trang web về máy tính em thực hiện thao tác nào đầu tiên?

a)

Nháy chọn lệnh Lưu hình ảnh thành...

b)

Nháy chuột phải vào hình ảnh cần lưu

c)

Ghi tên tệp hình ảnh

d)

Nháy chuột vào Save

50.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet em làm như thế nào?

a)

Gõ từ khóa cần tìm kiếm--> Ấn Enter

b)

Truy cập vào máy tìm kiếm --> Ấn Enter

c)

Truy cập vào máy tìm kiếm--> Gõ từ khóa cần tìm kiếm--> Ấn Enter

51.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.                                                            

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ. 

d)

Xô, chậu.

52.

Các hoạt động xử li thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

53.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

KB                                              

b)

Byte

c)

MB                                           

d)

GB

54.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tinh và phần mềm mạng.

55.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận.     

b)

Lưu trữ                           

c)

xử lí

d)

Truyền.

56.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin?

a)

Thu nhận.        

b)

Lưu trữ.    

c)

xử lí.   

d)

Truyền.

57.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra.                                        

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào.                                      

d)

 Bộ nhớ.

58.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Suy nghĩ sáng tạo.                

b)

Thực hiện nhanh và chính xác.                  

c)

Lưu trữ lớn       

d)

Hoạt động bền bỉ

59.

Đây là dạng thông tin gì

a)

Âm thanh

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Không phải những cái trên

60.

1MB=....KB

a)

1024GB

b)

1042KB

c)

1024KB

d)

1204KB

61.

Thông tin trước khi xử lý gọi là thông tin gì

a)

Thông tin ra

b)

Thông tin vào

c)

Xử lý

d)

Nhập

62.

Máy tính có thể làm tốt hơn con người công việc nào trong các công việc sau?

a)

Thu nhận thông tin khứu giác.

b)

Thu nhận thông tin vị giác.

c)

Tính toán, xử lí thông tin.

d)

Sáng tác văn học, nghệ thuật.

63.

Con người thu nhận thông tin trực tiếp qua mấy giác quan?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Hãy chọn đáp án đúng nhất

“Con người lưu trữ thông tin dưới dạng...”

a)

Khứu giác.

b)

Mùi vị

c)

Xúc giác

d)

Chữ và số, hình ảnh, âm thanh.

65.

Dãy bit là gì?

a)

Là những dãy kí hiệu 0 và 1

b)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

c)

Là một dãy chỉ gồm dãy số 2

d)

Là những chữ số từ 0 đến 9

66.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

67.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

b)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1

c)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

d)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

68.

2MB = ?KB

a)

64

b)

1024

c)

2048

d)

10240

69.

Bộ phận nào của máy tính xử lý thông tin?

a)

A. Bộ nhớ

b)

B. CPU

c)

C. Ổ đĩa

d)

D. Bàn phím

70.

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

Chia sẻ các thiết bị

b)

Tiết kiệm điện

c)

Thuận lợi cho việc sửa chữa

d)

Trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dùng chung các thiết bị trên mạng

71.

2. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

 Đơn vị đo khối lượng kiến thức

b)

 Đơn vị đo lượng thông tin

c)

Chính chữ số 1

d)

Một số có 1 chữ số

72.

7. Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

 Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

73.

8. Bao nhiêu ‘byte’ tạo thành 1 ‘kilobyte’?

a)

64

b)

1024

c)

1028

d)

10240

74.

Bao nhiêu ‘bít’ tạo thành một ‘byte’?

a)

8.    

b)

9.  

c)

32.

d)

36

75.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Dung lượng nhớ.  

b)

Khối lượng nhớ.

c)

Thể tích nhớ.

d)

Năng lực nhớ.

76.

Quan sát hình và trả lời câu hỏi

Những số và chữ trên bảng gọi là gì?

a)

Thông tin

     

b)

Dữ Liệu

c)

Vật mang tin

77.

Quan sát hình và trả lời câu hỏi

Tấm bảng gọi là gì?

a)

Thông tin

     

b)

Dữ Liệu

c)

Vật mang tin

78.

Quá trình xử lí thông tin gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

79.

Mạng máy tính đem lại lợi ích gì?

a)

Chia sẻ thông tin

b)

Chia sẻ các phần mềm

c)

Chia sẻ phần cứng

d)

Tất cả đều đúng

80.

Mạng Internet thuộc sở hữu của ai?

a)

Sở hữu chung

b)

Nhà cung cấp mạng

c)

Sở hữu của Apple

d)

Sở hữu của Google

81.

Để máy tính kết nối được Internet ta cần làm gì?

a)

Máy tính cần được kết nối với Internet thông qua một nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Máy tính không cần kết nối với Internet thông qua một nhà cung cấp dịch vụ Internet nào.

c)

Máy tính mua về tự kết nối Internet.

82.

1 KB bằng bao nhiêu Byte.

a)

1024 Byte

b)

2048Byte

c)

512Byte

d)

64Byte

83.

Dãy bít biểu diễn số 7 là.

a)

111

b)

000

c)

110

d)

011

84.

Dãy bít biểu diễn số 5 là.

a)

110

b)

101

c)

111

d)

000

85.

Chuyển thể từ bài văn xuôi thành văn vần được gọi là hoạt động:

a)

Xử lý thông tin.

b)

Thu nhận thông tin.

c)

Lưu trữ thông tin.

d)

Truyền thông tin.

86.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?

a)

Micro

b)

Máy in

c)

Màn hình

d)

Loa

87.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra của máy tính

a)

Máy in, loa, bàn phím

b)

Máy quét, máy in, chuột

c)

Máy in, loa, màn hình

d)

Máy photo, màn hình, chuột.

88.

Các thiết bị kết nối mạng là:

a)

Máy tính

b)

Bộ chia (Hub)

c)

Máy in

d)

Facebook

89.
Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì
a)
   Dãy bit đáng tin cậy.
b)
   Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.
c)
   Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
d)
   Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.
90.

Internet góp phần thúc đẩy xã hội…

a)

phát triển

b)

Hòa nhập

c)

đi nhanh hơn

d)

tiến hóa

91.

Đâu là vật mang tin

a)

Hiểu biết về covid - 19

b)

Tờ rơi về covid 19

c)

Nghe đoạn ghi âm về covid 19

d)

Nghe bài hát "covy hãy đi đi"

92.

Hoạt động nào sau đây là lưu trữ thông tin

a)

Nghe ca khúc "rồi tới luôn"

b)

Xem phim hoạt hình

c)

Viết ca từ bài hát ra giấy

d)

Hát một đoạn bài hát "covy hãy đi đi"

93.

Thiết bị nào sau đây thu nhận trực tiếp thông tin dạng âm thanh

a)
b)
c)
d)
94.

Phát biểu nào dưới đây chưa đúng

a)

Mỗi chữ cái được biểu diễn thành 1 dãy bit

b)

Mỗi chữ cái được xem như là 1 kí tự

c)

1 dãy bit có thể biểu diễn nhiều chữ cái khác nhau

d)

Kí tự có thể là chữ, số, kí hiệu, kí tự trắng....

95.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?

a)

Mặc đồng phục.

b)

Đi học mang theo áo mưa.

c)

Ăn sáng trước khi đến trường.

d)

Hẹn bạn Trang cùng đi học.

96.
Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây:
a)
Tiếng chim hót.
b)
Đi học mang theo áo mưa.
c)
Ăn sáng trước khi đến trường.
d)
Hẹn bạn Hương cùng đi học.
97.
Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?
a)
Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp.
b)
Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu.
c)
Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học.
d)
Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.
98.

Trước khi sang đường theo em, con người cần phải xử lý những thông tin gì?

a)

Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không.

b)

Nghĩ về bài toán hôm qua trên lớp chưa làm được.

c)

Quan sát xem đèn tín hiệu giao thông đang bật màu gì.

d)

Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã có đủ trong cặp sách chưa.

99.

An thầy những gì từ ví dụ: "Mây đen kéo đến, gió thổi mạnh. An vào nhà lấy áo mưa"

a)

Áo mưa

b)

Mây đen

c)

Mây đen kéo đến, gió thổi mạnh

d)

Gió thổi mạnh

100.

Khứu giác có thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?

a)

Mặt bàn sần sùi quá

b)

Hôm nay trời nóng quá

c)

Tiếng nhạc thật vui tai

d)

Bông hoa hồng thơm quá