wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 48 Luyện tập trang 103

Total questions: 24

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

9 - 3 = ....

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

9 - 6 = ....

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

9 - 7 = ....

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

9 - 2 = ....

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

5.

9 - 5 = ....

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

9 - 9 = ....

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

7.

4 + 5 - 6 = ....

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

8.

9 - 5 - 3 = ....

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

9.

9 - 3 + 4 = ....

a)

6

b)

8

c)

10

d)

0

10.

1 + 8 - 9 = ....

a)

9

b)

8

c)

10

d)

0

11.

9 - 7 > ....

a)

0

b)

2

c)

5

d)

8

12.

9 - 4 > ....

a)

0

b)

2

c)

5

d)

8

13.

9 - 6 < ....

a)

0

b)

2

c)

5

d)

8

14.

3 + 5 = ....

a)

7

b)

9

c)

6

d)

8

15.

Các số cần điền lần lượt là:

a)

3; 9; 1

b)

4; 10; 1

c)

4; 9; 2

d)

4; 9; 1

16.

Các số cần điền lần lượt là:

a)

3; 9; 1

b)

4; 10; 1

c)

4; 9; 2

d)

4; 9; 1

17.

Quan sát tranh bài tập 5 trang 104, các phép tính thích hợp với hình vẽ là:

a)

8 - 2 = 6

b)

9 - 2 = 7

c)

9 - 7 = 2

d)

7 + 2 = 9

18.

Số ?

5 + 3 - .... = 2

a)

6

b)

7

c)

8

d)

4

19.

Số ?

6 - ..... + 7 = 10

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

20.

Số ?

....... - 4 = 4

a)

6

b)

3

c)

8

d)

4

21.

Số ?

....... - 0 = 5

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

22.

Số ?

....... - 5 + 7 = 9

a)

7

b)

8

c)

5

d)

6

23.

Phép tích thích hợp với hình vẽ là:

a)

4 + 5 = 9

b)

4 + 5 - 3 = 6

c)

5 - 3 + 4 = 6

d)

5 - 3 = 2

24.

Câu trả lời đúng với hình vẽ là:

a)

Số cái xô ít hơn số chậu hoa

b)

Số cái xô nhiều hơn số chậu hoa

c)

Số chậu hoa nhiều hơn số cái xô

d)

Số chậu hoa ít hơn số cái xô