wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTHK1 K12

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Để tạo một tệp  cơ sở dữ liệu (CSDL) mới trong Access, ta chọn các lệnh nào sau đây:

a)

Home\Blank database

b)

Open\Blank database

c)

New\Blank database

d)

Home\Blank database Hoặc New\Blank database

2.

Để thoát khỏi Access, ta thực hiên?

a)

Click nút Close (X) góc phải cửa sổ

b)

File\Close

c)

File\Exit

d)

Click nút Close(X) Hoặc File\Close

3.

Muốn nhập dữ liệu cho bảng thì bảng đó phải được hiển thị ở chế độ:

a)

Trang dữ liệu

b)

Thiết kế

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

4.

Trong Access, để tạo một bảng mới trong chế độ thiết kế, ta chọn lệnh nào sau đây là đúng:

a)

Create\Table

b)

Create\Table Design

c)

Create\Form

d)

Create\Report

5.

Trong Access, có các chế độ làm việc với đối tượng là:

a)

Chế độ thiết kế, chế độ biểu mẫu

b)

Chế độ trang dữ liệu, chế độ biểu mẫu

c)

Chế độ biểu mẫu, chế độ trang dữ liệu

d)

Chế độ trang dữ liệu, chế độ thiết kế

6.

Trong Access, mỗi cột của một bảng được gọi là:

a)

Tiêu đề bảng

b)

Thuộc tính

c)

Bản ghi

d)

Trường

7.

Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy các?

a)

Trường

b)

Tệp

c)

Bản ghi khác

d)

Cơ sở dữ liệu

8.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm Tóan, Lý....

a)

Number

b)

Currency

c)

Autonumber

d)

Yes/No

9.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết...nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

Number

b)

Date/Time

c)

Yes/No

d)

Text

10.

Trong Access, tính chất Field Size của trường dùng để:

a)

Định dạng cách hiển thị của trường

b)

Quy định kiểu dữ liệu cho trường

c)

Đặt kích thước tối đa cho dữ liệu lưu trong trường

d)

Thay thế tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu

11.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Click vào nút Create

b)

Bấm Enter

c)
d)

Click vào nút Edit

12.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý.

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý.

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

13.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/time

14.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

15.
Câu 2: Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
a)
A. Chế độ hiển thị trang dữ liệu
b)
B. Chế độ biểu mẫu
c)
C. Chế độ thiết kế
d)
D. Một đáp án khác
16.
Câu 3: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert ( ...........
a)
A. Record
b)
B. New Rows
c)
C. Rows
d)
D. New Record
17.
Câu 5: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
a)
A. Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng
b)
B. Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu
c)
C. Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự
d)
D. Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được
18.
Câu 7: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:
a)
A. Enter
b)
B. Space
c)
C. Tab
d)
D. Delete
19.
Câu 8: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta thực hiện:
a)
A. File/Delete Record
b)
B. Edit/Delete Record
c)
C. View/ Delete Record
d)
D. Table/ Delete Record
20.
Câu 11: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
A. Record/Sort/Sort Descending
b)
B. Insert/New Record
c)
C. Edit/ Sort Ascending
d)
D. Record/Sort/Sort Ascending
21.
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
A. Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.
b)
B. Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
c)
C. Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn.
d)
D. Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
22.
Câu 13: Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
a)
A. Tìm kiếm dữ liệu
b)
B. Lọc dữ liệu
c)
C. Sắp xếp dữ liệu
d)
D. Xóa dữ liệu
23.
Câu 17: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
A. Record/Fillter/Fillter By Form
b)
B. Insert/Colum
c)
C. Record/Sort/Sort Ascending
d)
D. Record/Fillter/Fillter By Selection
24.
Câu 22: Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F:
a)
A. Mở hộp thoại Font
b)
B. Mở hộp thoại Filter
c)
C. Mở hộp thoại Sort
d)
D. Mở hộp thoại Find and Replace
25.
Câu 23: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm cụm từ nào đó trong bảng, ta thực hiện thao tác:
a)
A. Edit/ Find
b)
B. Record/ Filter/ Filter By Selection
c)
C. Record/ Sort/ Sort Decending
d)
D. Record/ Filter/ Filter By Form
26.
Câu 25: Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện
a)
A. Edit – Print
b)
B. File – Print
c)
C. Windows – Print
d)
D. Tools – Print
27.

Để tạo biểu mẫu, trước đó ta cần chọn dữ liệu nguồn từ

a)

Bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Bảng hoặc báo cáo

c)

Mẫu hỏi và báo cáo

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

28.

Trong Access muốn tạo biểu mẫu bằng dùng thuật sĩ ta chọn

a)

Create / form wizard

b)

Create / design view

c)

Create form with using wizard

d)

Create form in design view

29.

Chọn phương án đúng

a)

Một bảng hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc thành các hàng và cột, còn biểu mẫu thường hiển thị từng bản ghi

b)

Một bảng hiển thị một bản ghi thành các hàng và cột, còn biểu mẫu thường hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc

c)

Một bảng hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc, còn biểu mẫu thường hiển thị từng bản ghi thành các hàng và cột

d)

Một bảng hiển thị một bản ghi, còn biểu mẫu thường hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc thành các hàng và cột

30.

Để tạo biểu mẫu ta có thể sử dụng

a)

Người dùng phải tự thiết kế

b)

Người dùng phải dùng thuật sĩ

c)

Phải dùng đồng thời: dùng thuật sĩ và tự thiết kế

d)

có thể kết hợp 2 cách: dùng thuật sĩ và tự thiết kế

31.

Trong hộp thoại Form Wizard: ô Table/ queries là để:

a)

Chọn bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Chọn các trường đưa vào biểu mẫu

c)

Chọn cách bố trí biểu mẫu

d)

Chọn kiểu biểu mẫu

32.

Trong hộp thoại Form Wizard: ô Available là để:

a)

Chọn bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Chọn các trường đưa vào biểu mẫu

c)

Chọn cách bố trí biểu mẫu

d)

Chọn kiểu biểu mẫu

33.

Chỉnh sửa biểu mẫu nghĩa là ta có thể:

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề, sử dụng phông chữa tiếng Việt

b)

Thay đổi kích thước các trường

c)

Di chuyển các trường

d)

Tất cả các ý đều đúng

34.

Biểu mẫu dùng để làm gì?

a)

Nhập dữ liệu

b)

Hiển thị dữ liệu

c)

Nhập, hiển thị dữ liệu dưới dạng thuận tiện để cập nhật dữ liệu

d)

Hiển thị dữ liệu dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu

35.

Dữ liệu nguồn để tạo biểu mẫu là

a)

biểu mẫu

b)

mẫu hỏi

c)

Bảng

d)

Bảng và mẫu hỏi

36.

Để tạo một biểu mẫu bằng thuật sĩ trên Access 2007 trở lên ta thực hiện:

a)

Create/ form wizard

b)

Đúp chuột lên dòng Create form by using wizard

c)

Create/Form Design

d)

Create/Form

37.

Để chỉnh sửa biểu mẫu ta phải:

a)

Đúp chuột lên tên biểu mẫu

b)

Mở biểu mẫu ở chế độ thiết kế

c)

vào create/form design

d)

không có đáp án đúng

38.

Để trả lại các trường ko chọn đưa vào biểu mẫu ta thực hiện:

a)

Nháy nút <<

b)

Nháy nút <

c)

CHọn trường cần trả rồi nháy nút <

d)

Chọn trường cần trả rồi nháy nút <<

39.

Để chọn tất cả các trường của bảng đưa vào biểu mẫu

a)

Nhấp vào nút >>

b)

Nhấp vào nút >

c)

Đúp chuột lên tất cả các trường cùng lúc

d)

chọn các trường cùng lúc, nhấn >

40.

Khi đang chỉnh sửa biểu mẫu muốn quay sang chế độ hiện thị phải làm thế nào?

a)

Đúp chuột lên tên biểu mẫu

b)

View/Form view

c)

View/ Layout view

d)

Home/ Form view