wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ KHỐI 12 _ NĂM HỌC 2021-2022

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác hồ sơ

2.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL.

b)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

d)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

3.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Các thiết bị vật lí

d)

Bộ nhớ ngoài

4.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

5.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ

d)

Sửa tên trong một hồ sơ

6.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

7.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL một cách thuận tiện và hiệu quả

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

8.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí

d)

CSDL và hệ QTCSDL quản trị và phần mềm ứng dụng khai thác CSDL đó

9.

Khai thác hồ sơ gồm có những việc chính nào?

a)

Sắp xếp, tìm kiếm

b)

Thống kê, lập báo cáo

c)

Sắp xếp, lập báo cáo

d)

Sắp xếp, tìm kiếm, báo cáo, thống kê

10.

Để tạo BẢNG ta chọn đối tượng nào trong khung tác vụ của Access?

a)

Tables

b)

Queries

c)

Forms

d)

Reports

11.

Họ và Tên của học sinh trong CSDL học sinh thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

Number

b)

Date/time

c)

Text

d)

Yes/No

12.

Primary Key có nghĩa là:

a)

Khóa chính của Bảng

b)

Khai báo kiểu dữ liệu

c)

Tên của cột

d)

Tên của hàng

13.

Người nào có vai trò khai thác CSDL?

a)

Quản trị viên

b)

Người phân phối phần mềm ứng dụng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Người dùng

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về Access?

a)

Hệ CSDL

b)

Hệ QTCSDL

c)

Hệ điều hành

d)

Hệ thống tin học

15.

Record là gì?

a)

Trường

b)

Bản ghi

c)

1/2 Bảng

d)

2 Bảng

16.

Có 2 chế độ làm việc với Bảng đó là chế độ Datasheet View và chế độ......

a)

Design view

b)

Desing view

c)

make queries

d)

Creat 

17.

Các chức năng chính của Access?

a)

Lập bảng

b)

Tính toán và khai thác dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Ba câu trên đều đúng

18.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create

(2) Chọn File -> New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(4) Chọn Blank Database

a)

(2) → (4) → (3) → (1)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(1) → (3) → (4) → (2)

19.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng

b)

Mẫu hỏi

c)

Biểu mẫu

d)

Báo cáo

e)

Modul

20.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

d)

D. CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

21.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/new/Blank Database

b)

Create table by using wizard

c)

File/open/<tên tệp>

d)

Create Table in Design View

22.

Các bước xây dựng CSDL là:

a)

Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế

b)

Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử

c)

Thiết kế → Kiểm thử → Khảo sát

d)

Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử

23.

Chức năng của hệ quản trị CSDL là:

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

d)

Cả ba ý

24.

Khi ta sắp xếp các hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lí của tổ chức thì công việc này thuộc vào nhóm công việc gì?

a)

Cập nhật hồ sơ

b)

Tạo hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Một công việc khác nào đó

25.

Vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL là:

(Chọn nhiều đáp án)

a)

Người quản trị CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người dùng

d)

Người quản lí thiết bị

26.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?

(Chọn nhiều đáp án)

a)

Bán vé máy bay

b)

Quản lý học sinh trong nhà trường

c)

Bán vé số dạo

d)

Học bài ở nhà

27.

Người nào được trao quyền điều hành CSDL?

a)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người dùng

d)

Người đam mê công nghệ

28.

Người nào có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL.

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Người đam mê tin học

29.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Datasheet view

b)

Design view

c)

New

d)

Open

30.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

d)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

31.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text 

d)

Date/time

32.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No 

c)

Number 

d)

Currency

33.

Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a)

Table

b)

Key

c)

Home

d)

Primary key

34.
Trong Access, nếu một bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn chuyển sang chế độ thiết kế, ta chọn lệnh
a)
Record/Filter/ Filter by Form
b)
View/ Design view
c)
Record/Sort/Sort Decending
d)
Record/Filter/ Filter by selection
35.
Các công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là
a)
Tạo lập hồ sơ
b)
Cập nhật hồ sơ
c)
Khai thác hồ sơ
d)
3 đáp án đều đúng
36.
Trong Access, mỗi cột của một bảng được gọi là
a)
tiêu đề bảng
b)
bản ghi
c)
Trường
d)
Mẫu hỏi
37.
Trong Access, mỗi hàng của một bảng được gọi là.
a)
tiêu đề bảng
b)
bản ghi
c)
Trường
d)
Mẫu hỏi
38.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng trong CSDL quan hệ, ta không thể để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính

b)

Khóa và khóa chính

c)

Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

d)

Tất cả các trường của bảng

39.

Ai là người lựa chọn các giải pháp phần cứng/ phần mềm để bảo vệ hệ thống?

a)

Người đứng đầu chính phủ, cơ quan, tổ chức

b)

Người quản trị hệ CSDL

c)

Người dùng

d)

Không ai cả

40.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Cột

d)

Hàng