wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kiểm tra thử giữa kì 2

Total questions: 40

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tư tưởng giáo điều. 

b)

  Đạo đức. 

c)

Hủ tục.   

d)

Tôn giáo phản diện.

2.

Trách nhiệm của cá nhân đối với yêu cầu, lợi ích chung của cộng đồng, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Hạnh phúc.  

b)

Nhân phẩm. 

c)

Nghĩa vụ.  

d)

Danh dự

3.

Đạo đức là hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của  

a)

cộng đồng, xã hội.

b)

nhiều người. 

c)

bản thân.  

d)

gia đình, dòng họ. 

4.

Đạo đức là  hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó     

a)

con người tự điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp.

b)

con người điều chỉnh hành  vi của mình cho  phù hợp với lợi ích của cộng đồng.

c)

con người  điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng của xã hội.

d)

con  người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội.

5.

Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức mang tính

a)

Bắt buộc.

b)

Tự nguyện.  

c)

Cưỡng chế.     

d)

Áp đặt.

6.

Năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của bản thân trong mối quan hệ với người khác và xã hội, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Lương tâm.  

b)

Hòa nhập.  

c)

Hợp tác. 

d)

Đấu tranh.

7.

Toàn bộ những phẩm chất mà mỗi con người có được trong cuộc sống, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Nhân phẩm.

b)

Hợp tác. 

c)

Trách nhiệm.

d)

Hòa nhập.

8.

Sự coi trọng, đánh giá cao của dư luận xã hội đối với một người dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Nghĩa vụ.  

b)

Danh dự. 

c)

Lương tâm.   

d)

Trách nhiệm.

9.

Hành vi nào dưới đây thể hiện trạng thái cắn rứt lương tâm?

a)

Giúp người già neo đơn.    

b)

Vứt rác bừa bãi.

c)

Hối hận khi chưa vâng lời bố mẹ.       

d)

Tìm cách bòn rút của công.

10.

Câu nào dưới đây nói về việc giữ gìn danh dự của con người?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Sông có khúc, người có lúc. 

c)

Chết vinh còn hơn sống nhục. 

d)

Cóc chết ba năm quay đầu về núi.

11.

Sự rung cảm quyến luyến sâu sắc giữa hai người khác giới, tự nguyện sống vì nhau và sẵn sàng hiến dâng cho nhau cuộc sống của mình, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tình bạn. 

b)

Tình yêu. 

c)

Tình đồng nghiệp. 

d)

Tình đồng hương.

12.

Tình yêu trong sáng lành mạnh, phù hợp với các quan niệm đạo đức tiến bộ của xã hội, là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tình đồng chí.

b)

Tình đồng đội.  

c)

Tình mẫu tử.   

d)

Tình yêu chân chính. 

13.

Hiện tượng một số bạn gái yêu người giàu có nhằm được thảo mãn các nhu cầu của giới trẻ, đó là hiện tượng cần tránh nào trong tình yêu?

a)

Không nên yêu sớm.

b)

không nên quan hệ tình dục trước hôn nhân.

c)

không nên yêu vì vụ lợi.   

d)

Không nên yêu nhiều người cùng một lúc. 

14.

Em đồng ý với quan điểm nào dưới đây?

a)

Trong xu thế toàn cầu hóa, tình yêu đi liền với tình dục.

b)

Hôn nhân tiến bộ là nam nữ được sống thử trước khi kết hôn.

c)

Tự do yêu đương là có quyền yêu nhiều người một lúc để lựa chọn.

d)

Chỉ có tình yêu chân chính mới có thể dẫn tới hôn nhân bền vững.

15.

Tình yêu chân chính không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Quan tâm, chăm sóc cho nhau.  

b)

Trung thực, chân thành từ hai phía. 

c)

Thông cảm, hiểu biết và giúp đỡ lẫn nhau.

d)

Ghen tuông, giận hờn vô cớ.

16.

Nội dung nào dưới đây là một trong những điều nên tránh trong tình yêu của nam nữ thanh niên?

a)

Có sự quan tâm sâu sắc đến nhau.

b)

Có tình cảm chân thực.    

c)

Yêu đương quá sớm.

d)

Lòng vị tha, thông cảm.  

17.

Tình yêu chân chính làm cho con người

a)

có địa vị và thu nhập cao.   

b)

trưởng thành và hoàn thiện hơn.

c)

sớm đạt được mục đích của mình.   

d)

có được những gì mình mong muốn.

18.

Một cộng đồng người chung sống và gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ cơ bản là quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống, là nội dung của khái niệm nào sau đây?.

a)

Đồng môn.

b)

Làng xã.  

c)

Tình yêu.   

d)

Gia đình. 

19.

Con người sinh ra và lớn lên để thế hệ nối tiếp thế hệ, duy trì sự tồn tại và phát triển của xã hội, là thể hiện chức năng cơ bản nào sau đây của gia đình?

a)

Duy trì nòi giống. 

b)

Phân cấp vùng miền.

c)

Cân bằng giới tính.  

d)

Bình ổn dân số.      

20.

Các gia đình cần tạo ra nguồn thu nhập chính đáng để đáp ứng ngày càng tốt hơn nhu cầu của các thành viên, là thể hiện chức năng cơ bản nào sau đây của gia đình?

a)

Thúc đẩy hợp tác.

b)

Đẩy mạnh truyền thông. 

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Duy trì nòi giống.   

21.

Việc tạo ra môi trường sống an toàn, lành mạnh cho mỗi thành viên trong gia đình là biểu hiện chức năng cơ bản nào sau đây của gia đình?

a)

Xóa bỏ chênh lệch giàu nghèo.

b)

Chia đều của cải trong xã hội.      

c)

Triệt tiêu mọi loại tệ nạn.

d)

Tổ chức đời sống gia đình

22.

Cha mẹ cần làm tốt nhiệm vụ giáo dục con cái trở thành những công dân có ích cho xã hội, là thể hiện chức năng cơ bản nào sau đây của gia đình?

a)

Kiềm chế hợp tác quốc tế.     

b)

Tăng cường phân chia giai cấp.

c)

Hạn chế thu nhập cá nhân.     

d)

Nuôi dưỡng, giáo dục con cái.   

23.

Câu tục ngữ nào sau đây không có ý nói về giá trị đạo đức?

a)

Nhường cơm sẻ áo.

b)

Uống nước nhớ nguồn.   

c)

Đất có lề, quê có thói.

d)

Cái nết đánh chết cái đẹp. 

24.

“Người có tài mà không có đức là vô dụng, người có đức mà không có tài thì làm việc gì cũng khó”. Câu nói này Bác Hồ muốn nhấn mạnh đến vai trò của

a)

tài năng và sở thích.

b)

tài năng và đạo đức.

c)

tình cảm và đạo đức.

d)

thói quen và trí tuệ.

25.

Quan niệm nào dưới đây vẫn còn phù hợp với nền đạo đức tiến bộ trong xã hội ta hiện nay?

a)

Bỏ của chạy lấy người.

b)

Đông con hơn nhiều của.

c)

Tôn sư trọng đạo.   

d)

Chồng chúa, vợ tôi.

26.

Người có nhân phẩm là người:

a)

đặt nhu cầu và lợi ích của mình lên trên.       

b)

có nhu cầu vật chất và tinh thần lành mạnh.

c)

xem nhẹ các chuẩn mực đạo đức.          

d)

luôn cố gắng đạt được mục đích của mình.

27.

Đạo đức là nhân tố không thể thiếu của một gia đình hạnh phúc vì đạo đức là nền tảng

a)

của cạnh tranh độc quyền.

b)

của hạnh phúc gia đình.  

c)

quyết định quá trình sản xuất.  

d)

xóa bỏ sự phân biệt giàu nghèo.

28.

Vai trò nào sau đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của cá nhân?

a)

Chia đều mọi của cải trong xã hội.

b)

Góp phần thực hiện công bằng tuyệt đối.

c)

Giúp con người có ý thức sống thiện.   

d)

Chấm dứt hoàn toàn tình trạng thất nghiệp.

29.

Khi thực hiện những hành vi phù hợp với các quy tắc và chuẩn mực đạo đức của xã hội, thì cá nhân cảm thấy hài lòng, thỏa mãn với chính mình, đó là trạng thái nào sau đây của lương tâm?

a)

Thanh thản.   

b)

Cắn rứt.  

c)

Hối hận.

d)

Day dứt.   

30.

Tình yêu chân chính không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trung thực, chân thành từ hai phía.

b)

Yêu một lúc nhiều người. 

c)

Quan tâm, chăm sóc cho nhau. 

d)

Thông cảm, hiểu biết và giúp đỡ nhau.

31.

Đối với nam nữ thanh niên, việc làm nào sau đây cần tránh trong tình yêu?

a)

Độ lượng, bao dung.

b)

Yêu đương quá sớm.  

c)

Quan tâm sâu sắc. 

d)

Chân thành, tin cậy.

32.

Nội dung nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa tình yêu và hôn nhân?

a)

Tình yêu chân chính dẫn đến hôn nhân.

b)

Tự do quan hệ tình dục trước hôn nhân.

c)

Kết hôn vì mục đích kinh tế.

d)

Buộc phải làm mẹ đơn thân.

33.

Việc cá nhân được tự do kết hôn theo luật định là thể hiện nội dung nào sau đây của chế độ hôn nhân ở nước ta hiện nay?

a)

Độc lập.

b)

Làm chủ. 

c)

Tự nguyện.   

d)

Bắt buộc.  

34.

Trường hợp nào sau đây là một trong những nội dung cơ bản của chế độ hôn nhân  

a)

Cha mẹ yêu thương con.    

b)

Anh chị em đoàn kết.

c)

Ông bà chăm sóc cháu.   

d)

Vợ chồng bình đẳng.    

35.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là tình yêu chân chính?

a)

Quan tâm sâu sắc không vụ

b)

Có sự chân thanh, tin cậy từ hai phía.    

c)

Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.

d)

Có tình cảm chân thực, quyến luyến.   

36.

Danh dự là sự coi trọng, đánh giá cao của dư luận xã hội đối với một người dựa trên các giá trị    

a)

vật chất, đạo đức của con người.

b)

vật chất, tinh thần của con người.    

c)

tinh thần, đạo đức của người đó.

d)

sự giàu có, đạo đức của người đó.

37.

Câu ca dao, tục ngữ: "Con cái giỏi giang, vẻ vang cha mẹ"  nói lên phạm trù đạo đức nào theo khái niệm mà em đã học?    

a)

Lương tâm.   

b)

Nhân phẩm, danh dự.       

c)

Hạnh phúc.    

d)

Nghĩa vụ.

38.

Câu thành ngữ: “ Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng” là nói về:     

a)

nhân phẩm

b)

lương tâm   

c)

nghĩa vụ    

d)

danh dự

39.

Quan hệ hôn nhân và gia đình được thể hiện qua câu thành ngữ nào dưới đây?       

a)

Năng nhặt chặt bị.

b)

Ăn hiền ở lành.

c)

của bền tại người.    

d)

Của chồng công vợ.

40.

Em đồng ý với quan điểm nào dưới đây?       

a)

Tự do yêu đương là có quyền yêu nhiều người một lúc để lựa chọn.

b)

Hôn nhân tiến bộ là nam nữ được sống thử trước khi kết hôn.

c)

Trong xu thế toàn cầu hóa, tình yêu đi liền với tình dục.

d)

Chỉ có tình yêu chân chính mới có thể dẫn tới hôn nhân bền vững.