NEW
Font size
Worksheetsbai 7
Total questions: 37
Worksheet time: 7mins
きります
cắt
gửi
cho
nhận
おくります
cắt
gửi
cho
nhận
あげます
cắt
gửi
cho
nhận
もらいます
cắt
gửi
cho
nhận
かします
mượn
cho mượn
dạy
học tập
かります
mượn
cho mượn
dạy
học
おしえます
học
mượn
cho mượn
dạy
ならいます
mượn
cho mượn
học
dạy
かけます
gọi (điện thoại)
dạy
học
cho mượn
て
tay
chân
mũi
miệng
はし
đũa
thìa
dao
dĩa
スプーン
đũa
thìa
dao
dĩa
ナイフ
đũa
thìa
dao
dĩa
フォーク
đũa
thìa
dao
dĩa
はさみ
đũa
thìa
dao
kéo
ファクス
máy đánh chữ
máy vi tính
máy vi tính cá nhân
fax
ワープロ
máy đánh chữ
máy vi tính cá nhân
máy vi tính
cái tẩy
パソコン
máy vi tính
máy vi tính cá nhân
fax
máy đánh chữ
パンチ
cái đục lỗ
cái dập ghim
băng dính
cái tẩy
ホッチキス
cái đục lỗ
cái dập ghim
băng dính
cái tẩy
セロテープ
cái đục lỗ
cái dập ghim
băng dính
giấy
けしゴム
băng dính
giấy
cái tẩy
áo sơ mi
かみ
giấy
cái tẩy
áo sơ mi
hoa
はな
hoa
giấy
cục tẩy
áo sơ mi
シャツ
áo sơ mi
áo khoác
hoa
quà tặng
プレゼント
quà tặng
áo sơ mi
giấy
băng dính
にもつ
hành lý
hoa
áo sơ mi
áo khoác
おかね
vé
tiền
hành lý
áo sơ mi
きっぷ
vé
hành lý
quà tặng
tiền
クリスマス
giáng sinh
quà tặng
cái dập ghim
cái đục lỗ
ちち
bố (dùng khi nói về bố mình)
bố (dùng khi nói về bố người khác và dùng khi xưng hô với bố mình)
mẹ (dùng khi nói về mẹ mình)
mẹ (dùng khi nói về bố người khác và dùng khi xưng hô với mẹ mình)
はは
bố (dùng khi nói về bố mình)
bố (dùng khi nói về bố người khác và xưng hô với bố mình)
mẹ (dùng khi nói về mẹ mình)
mẹ (dùng khi nói về mẹ người khác và dùng khi xưng hô với mẹ mình)
おとうさん
bố (dùng khi nói về bố mình)
bố (dùng khi nói về bố người khác và dùng khi xưng hô với bố mình)
mẹ (dùng khi nói về mẹ mình)
mẹ (dùng khi nói về mẹ người khác và dùng khi xưng hô với mẹ mình)
おかあさん
bố (dùng khi nói về bố mình)
bố (dùng khi nói về bố người khác và dùng khi xưng hô với bố mình)
mẹ (dùng khi nói về mẹ mình)
mẹ (dùng khi nói về mẹ người khác và dùng khi xưng hô với mẹ mình)
もう
đã, rồi
chưa
từ bây giờ
sắp tới
まだ
từ bây giờ
chưa
đã
sắp tới
これから
từ bây giờ
sắp tới
chưa
đã
