NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBẢO HIỂM 9
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
1. Anh C tham gia SPBT “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn” với STBH 400 triệu đồng. Trong thời gian SPBT này còn hiệu lực, anh C bị tai nạn hỏng một mắt và Công ty đã bồi thường cho anh C. Sau đó, cũng trong thời hạn hiệu lực của SPBT này, anh C tử vong do tai nạn khi đi xe buýt có mua vé. Công ty sẽ xem xét bồi thường theo SPBT này:
a)
A. Không bồi thường
b)
B. 600 triệu đồng.
c)
C. 800 triệu đồng.
d)
D. 400 triệu đồng.
2.
2. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) giai đoạn giữa của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định:
a)
A. Chi trả 50% STBH trừ đi các quyền lợi BLNT giai đoạn sớm của cùng một BLNT đã thanh toán trước đó
b)
B. Tối đa 1 tỷ đồng cho mỗi lần chi trả
c)
C. Tối đa 02 lần chi trả trong suốt thời hạn của quyền lợi BLNT miễn không trùng bệnh
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
3.
3. Đại lý bảo hiểm phải tuân thủ quy tắc nào sau đây:
a)
A. Giảm phí bảo hiểm sau khi đã thoả thuận được với khách hàng.
b)
B. Cung cấp thông tin về người được bảo hiểm theo yêu cầu của người thụ hưởng.
c)
C. Không ký thay khách hàng.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
4.
4. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)
A. Thực hiện các trách nhiệm theo hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký kết.
b)
B. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đối với các hoạt động do đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện.
c)
C. Thông báo cho Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam danh sách các đại lý bảo hiểm bị doanh nghiệp bảo hiểm chấm dứt hợp đồng đại lý bảo hiểm do vi phạm pháp luật, qui tắc hành nghề.
d)
D. A, B, C đúng.
5.
5. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về bên mua bảo hiểm:
a)
A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm không được đồng thời là người thụ hưởng
c)
C. Bên mua bảo hiểm có quyền lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam để mua bảo hiểm
d)
D. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm
6.
6. Với SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, phát biểu nào sau đây là SAI:
a)
A. Trong thời gian SPBT này còn hiệu lực, nếu NĐBH bị thương tật toàn bộ và vĩnh viễn ở bất kỳ độ tuổi nào, Công ty sẽ xem xét thanh toán 100% STBH của SPBT này.
b)
B. Kết quả giám định tình trạng thương tật (hồ sơ yêu cầu bồi thường) phải do Hội đồng y khoa cấp tỉnh hoặc cơ quan tương đương theo quy định của pháp luật cấp.
c)
C. SPBT này sẽ chấm dứt đối với từng NĐBH khi Công ty chấp nhận thanh toán SPBT này cho NĐBH đó.
d)
D. Công ty sẽ không thanh toán SPBT này nếu như sự kiện bảo hiểm có liên quan đến các tình trạng tồn tại trước
7.
7. Anh E tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn”. Một năm sau, khi SPBT này còn hiệu lực, anh E nằm viện để phẫu thuật hở hàm ếch. Trong trường hợp này:
a)
A. Công ty thanh toán quyền lợi trợ cấp nằm viện.
b)
B. Công ty không thanh toán quyền lợi trợ cấp nằm viện do nguyên nhân nằm viện thuộc điều khoản loại trừ.
c)
C. Công ty hoàn lại phí bảo hiểm và hợp đồng chấm dứt hiệu lực.
d)
D. Các đáp án A, B, C đều sai.
8.
8. Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm không thực hiện bảo hiểm cho tổn thất nào sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình.
b)
B. Người được bảo hiểm bị chết trong thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Người được bảo hiểm sống đến hết thời hạn bảo hiểm.
d)
D. Người được bảo hiểm bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn trong thời hạn bảo hiểm.
9.
9. Cá nhân hoạt động đại lý bảo hiểm phải đáp ứng điều kiện nào dưới đây:
a)
A. Là công dân Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
b)
B. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
c)
C. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
d)
D. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
10.
10. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa:
a)
A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
c)
C. A,B đúng
d)
D. A, B sai
11.
11. Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, doanh nghiệp bảo hiểm phải chi trả tiền bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn 2 năm kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực
b)
B. Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
c)
C. Trường hợp một, hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật toàn bộ vĩnh viễn cho người được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khác theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Cả 3 đáp án A,B,C doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm
12.
12. Trước khi giao kết hợp đồng bảo hiểm liên kết chung, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm:
a)
A. Phân tích nhu cầu khách hàng
b)
B. Phải có xác nhận của khách hàng về việc hiểu rõ về sản phẩm bảo hiểm mà họ dự kiến mua, nhận thức rõ được quyền lợi bảo hiểm, quyền lợi đầu tư và các rủi ro đầu tư mà họ có thể gặp phải khi tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và các khoản phí mà doanh nghiệp bảo hiểm tính cho khách hàng
c)
C. A và B đúng
13.
13. Người được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người là:
a)
A. Người thụ hưởng bảo hiểm
b)
B. Người tham gia bảo hiểm
c)
C. Người bảo hiểm
d)
D. Người được bảo hiểm
14.
14. Các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:
a)
A. Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.
b)
B. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này.
d)
D. B, C đúng.
15.
15. Khi người được bảo hiểm chấm dứt hợp đồng lao động hoặc mất việc và không còn là thành viên của hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về quyền của người được bảo hiểm:
a)
A. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm của doanh nghiệp mới. Hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm mới có thể tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm khác, tùy thuộc doanh nghiệp mới.
b)
B. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân với giá trị tương ứng tại doanh nghiệp bảo hiểm khác.
c)
C. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang bảo hiểm xã hội.
d)
D. Chuyển giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí từ hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân với giá trị tương ứng tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm của doanh nghiệp mới. Hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm mới có thể tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm khác, tùy thuộc doanh nghiệp mới.
16.
16. Bảo hiểm trọn đời là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp:
a)
A. Người được bảo hiểm sống hoặc chết
b)
B. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định
c)
C. Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
d)
D. Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định
17.
17. Theo qui định của Pháp luật, nghiệp vụ Bảo hiểm sức khỏe bao gồm:
a)
A. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
b)
B. Bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
c)
C. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế
d)
D. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
18.
18. Trong bảo hiểm con người, nếu bên mua bảo hiểm không đóng hoặc đóng không đủ phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. A,B đúng
d)
D. A,B sai
19.
19. Phát biểu nào là SAI với SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn”:
a)
A. Công ty bồi thường nếu NĐBH tử vong do tuổi già trong thời gian SPBT này còn hiệu lực.
b)
B. Công ty bồi thường nếu NĐBH tử vong do bệnh hiểm nghèo trong thời gian SPBT này còn hiệu lực.
c)
C. Công ty bồi thường nếu NĐBH tử vong do tự tử trong vòng 2 năm kể từ ngày SPBT này có hiệu lực.
d)
D. Công ty bồi thường nếu NĐBH tử vong do tai nạn trong thời gian SPBT này còn hiệu lực.
20.
20. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)
A. Giải thích cho bên mua bảo hiểm về các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; quyền, nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm.
b)
B. Trả tiền bảo hiểm kịp thời cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. Giải thích bằng văn bản lý do từ chối trả tiền bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
21.
21. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí một lần là:
a)
A. 5%
b)
B. 15%
c)
C. 10%
d)
D. 7%
22.
22. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ nào dưới đây:
a)
A. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
b)
B. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo qui định của pháp luật
c)
C. Chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
23.
23. Trong trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm trong vòng:
a)
A. 60 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
b)
B. 45 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
c)
C. 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
d)
D. 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
24.
24. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng”:
a)
A. Thời gian chờ 90 ngày
b)
B. Thời gian còn sống 30 ngày
c)
C. Chấm dứt vào ngày kỷ niệm hợp đồng khi NĐBH đủ 75 tuổi
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
25.
25. Đại lý bảo hiểm có thể:
a)
A. Giảm phí bảo hiểm để khuyến khích khách hàng tham gia bảo hiểm.
b)
B. Sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.
c)
C. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm.
d)
D. Giám định tổn thất.
26.
26. Đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
A. Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm theo đúng quy định của pháp luật.
b)
B. Thay mặt Doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng với khách hàng.
c)
C. Giảm phí bảo hiểm cho các khách hàng thân thiết.
d)
D. A, B, C đúng.
27.
27. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào sau đây đúng:
a)
A. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm được qui định theo thông lệ quốc tế, không cần có trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm qui định trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền cho người thứ 3 khi người được bảo hiểm gây thiệt hại cho người thứ 3.
c)
C. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm qui định trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
d)
D. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm là điều khoản không có trong hợp đồng bảo hiểm.
28.
28. Đáp án nào đúng khi điền vào chỗ _____ trong câu dưới đây: Quỹ dự trữ bắt buộc được trích hàng năm theo tỷ lệ _____% lợi nhuận sau thuế. Mức tối đa của quỹ này do Chính phủ quy định.
a)
A. 5%
b)
B. 2%
c)
C. 3%
d)
D. 4%
29.
29. Chọn đáp án đúng về quyền lợi Bảo tức định kỳ của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng”:
a)
A. Là quyền lợi không cam kết, bắt đầu được chi trả vào năm hợp đồng thứ hai sau khi kỳ phí bảo hiểm đầu tiên của năm hợp đồng thứ hai đã được đóng
b)
B. Là quyền lợi cam kết chi trả hàng năm
c)
C. Được cam kết chi trả lần đầu tiên vào ngày kỷ niệm hợp đồng thứ nhất, sau khi phí bảo hiểm năm đầu tiên của hợp đồng đã được đóng
d)
D. Là quyền lợi không cam kết, bắt đầu được chi trả vào ngày kỷ niệm hợp đồng đầu tiên sau khi phí bảo hiểm năm thứ nhất của hợp đồng đã được đóng
30.
30. Theo quy định của Pháp luật hiện hành thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ không được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại nếu doanh nghiệp có đăng ký với Bộ Tài chính.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ nếu đó là sản phẩm bổ trợ cho sản phẩm nhân thọ và ngược lại.
d)
D. B, C đúng.
31.
31. Luật kinh doanh bảo hiểm quy định Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ theo cách:
a)
A. Đóng một lần theo quy định bắt buộc của Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Đóng nhiều lần theo quy định bắt buộc của Doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Đóng một lần hoặc nhiều lần theo thời hạn, phương thức thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B, C sai
32.
32. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, việc cung cấp thông tin, tư vấn cho bên mua bảo hiểm về sản phẩm bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm và các công việc liên quan đến việc đàm phán, thu xếp và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm là:
a)
A. Hoạt động Môi giới bảo hiểm
b)
B. Hoạt động Đại lý bảo hiểm
c)
C. Hoạt động giám định
d)
D. Hoạt động bồi thường
33.
33. Trong SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, khái niệm “thương tật toàn bộ và vĩnh viễn” được định nghĩa là:
a)
A. Mất hoàn toàn hoặc liệt hoàn toàn và vĩnh viễn: cả hai tay hoặc cả hai chân hoặc thị lực cả hai mắt hoặc một tay và một chân hoặc một tay (hoặc một chân) và thị lực một mắt.
b)
B. Bị thương tật đạt tỷ lệ trên 80% theo quy định về tiêu chuẩn thương tật có hiệu lực vào thời điểm xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật.
c)
C. A và B đúng.
d)
D. A và B sai.
34.
34. Hoạt động nào dưới đây không được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền cho đại lý bảo hiểm thực hiện:
a)
A. Thu phí bảo hiểm.
b)
B. Thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Thu xếp đồng bảo hiểm.
d)
D. Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm.
35.
35. Đối với “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng”, trong trường hợp NĐBH là trẻ em < 4 tuổi tại thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm, quyền lợi bảo hiểm nào sẽ được điều chỉnh so với quy định thông thường?
a)
A. Quyền lợi trợ cấp mai táng
b)
B. Quyền lợi tử vong
c)
C. Các quyền lợi bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng: giai đoạn sớm, giai đoạn giữa, giai đoạn cuối, bệnh lý nghiêm trọng bổ sung
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
36.
36. Trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm con người:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
b)
B. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình
c)
C. Người được bảo hiểm chết do tự tử sau thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
d)
D. Người được bảo hiểm chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
37.
37. Quyền lợi "Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn " sẽ được chi trả cho ai khi sự kiện bảo hiểm xảy ra?
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Bên mua bảo hiểm
c)
C. Người được bảo hiểm.
d)
D. BMBH, nếu BMBH là cá nhân, hoặc NĐBH của sản phẩm bảo hiểm chính trong trường hợp BMBH là tổ chức.
38.
38. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các Doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm chuyển giao sẽ thay đổi phí bảo hiểm cho phù hợp với nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp nhận chuyển giao
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm chuyển giao sẽ thay đổi điều khoản loại trừ cho phù hợp với nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp nhận chuyển giao
c)
C. Các quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao không thay đổi cho đến khi hết thời hạn hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
39.
39. Chọn 1 phương án đúng về đặc thù của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp:
a)
A. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi người được bảo hiểm tử vong.
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc chết trong thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi hết thời hạn bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
40.
40. Hợp đồng đại lý bảo hiểm phải có những thông tin nào dưới đây:
a)
A. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm, Hoa hồng đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm, Hoa hồng đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm, Nguyên tắc giải quyết tranh chấp.
c)
C. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm, Nguyên tắc giải quyết tranh chấp.
d)
D. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm.
Reset
