Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 6 ôn tập học kì 1

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp M={1;2;3}. Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của M

a)

M1={0;1}

b)

M2={0;2}

c)

M3={3;4}

d)

M4={1;3}

2.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

3.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

4.

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

a)

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

b)

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

d)

Cả ba câu trên đều đúng

5.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

6.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

7.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

8.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (-6) là

a)

-3

b)

+3

c)

+9

d)

-9

9.

Kết quả đúng của phép tính (-5).(-3) là:

a)

-15

b)

+15

c)

-8

d)

+8

10.

Kết quả đúng của phép tính (-5).(-3) là:

a)

-15

b)

+15

c)

-8

d)

+8

11.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (+6) là

a)

-3

b)

+3

c)

-9

d)

+9

12.

Tìm số nguyên tố trong các số sau: 97, 2019, 102, 976, 998

a)

97

b)

2019

c)

102

d)

976

e)

998

13.

Tìm số đối của 10

(a)  

14.

Người ta kí hiệu tên của tập hợp số tự nhiên (không kể 0) là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

15.

Tính thương: (-600) : 15

(a)  

16.

Tìm các bội (số tự nhiên) của 5.

a)

0, -5, -15, 10,...

b)

0;-5;-10;-15;-20;-25,...

c)

0

d)

0;5;10;15;20;25;...

17.

Tính 21-22+23-24

(a)  

18.

Phân tích số 140 ra các thừa số nguyên tố.

a)

4 . 5 . 7

b)

2 . 2 . 5 . 7

c)

5 . 2 . 14

d)

2^2 . 5 . 7

19.

Tìm hợp số trong các số sau: 2; 57, 17, 43, 37

a)

2

b)

57

c)

17

d)

43

e)

37

20.

Chọn các ý kiến đúng

a)

Khi nhân hai số nguyên trái dấu, kết quả là số nguyên dương.

b)

Khi chia hai số nguyên cùng dấu, kết quả là số nguyên âm

c)

Khi nhân hai số nguyên trái dấu, kết quả là số nguyên âm

d)

Khi chia hai số nguyên cùng dấu, kết quả là số nguyên dương.

21.

Chọn các ý kiến không đúng

a)

Khi chia hai số nguyên cùng dấu. kết quả là số nguyên âm.

b)

Khi chia hai số nguyên cùng dấu, kết quả là số nguyên dương.

c)

Khi nhân hai số nguyên cùng dấu, kết quả là số nguyên âm.

d)

Khi nhân hai số nguyên trái dấu, kết quả là số nguyên dương.

22.

Bỏ dấu ngoặc biểu thức : 4 + (12 - 15)

a)

4 - 12 + 15

b)

4 - 12 - 15

c)

4 + 12 + 15

d)

4 + 12 - 15

23.

Trong ba tập hợp sau, tập hợp nào nhiều phần tử nhất?

a)

N*

b)

Z

c)

N

24.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 9?

a)

-2549

b)

1234

c)

7895

d)

-9459

e)

9325