wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6 - Chương 1 (p1)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp A={a;b;1;2;3}A=\left\{a;b;1;2;3\right\}   Cách viết nào sau đây là đúng

a)

aAa\notin A  

b)

aAa\in A  

c)

1A1\notin A  

d)

4A4\in A  

2.

Điền vào chỗ trống để có được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần : 49, ...., ....

a)

A. 50; 51.

b)

B. 51; 53.

c)

C. 48; 47.

d)

D. 59; 69.

3.

A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5. Hãy viết tập hợp A bằng các liệt kê..

a)

A. A = {1; 2; 3; 4; 5}.

b)

B. A = {1; 2; 3; 4}.

c)

C. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}.

d)

D. A = {0; 1; 2; 3; 4}.

4.

Đọc các số La mã sau: XI; IX; XIV; XXIX

(a)  

5.

Chữ số 6 trong số sau 46 308 042 có giá trị là

a)

6000

b)

60 000

c)

600 000

d)

6 000 000

6.

Để viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt qua 9 là:

a)

{3;4;5;6;7;8}

b)

{xN, 2<x8}\left\{x\in N,\ 2<x\le8\right\}

c)

{xN, 3x9}\left\{x\in N,\ 3\le x\le9\right\}

d)

Cả 3 ý A, B, C đều đúng

7.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

Thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau rồi đến lũy thừa.

b)

Khi thực hiện các phép tính có dấu ngoặc ưu tiên ngoặc vuông trước.

c)

Nếu chỉ có phép cộng, trừ thì ta thực hiện cộng trước trừ sau.

d)

Với các biểu thức có dấu ngoặc: trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau: () → [] → {}.

8.

525^2  

a)

1010  

b)

2020  

c)

2525  

d)

55  

9.

4344^3-4  

a)

6060  

b)

1616  

c)

1212  

d)

2424  

10.

216216  

a)

535^3  

b)

434^3  

c)

636^3  

d)

737^3  

11.

234:(1.2)2^3-4:\left(1.2\right)   

a)

00  

b)

22  

c)

d)

88  

12.

Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Thứ tự tuỳ ý

d)

Cộng trước trừ sau

13.

Kết quả của phép tính 20-10.2+1

a)

0

b)

1

c)

21

d)

20

14.

Nếu biểu thức có chứa các dấu ngoặc ( ),  [ ],  { } thì thứ tự thực hiện các phép tính là

a)

( )→[ ]→{ }

b)

{ }→[ ]→( )

c)

{ }→( )[ ]

d)

( ){ }→[ ]

15.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa

b)

Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ

c)

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

Cả A, B, C đều đúng

16.

Tìm x biết 2x2=62x-2=6  

a)

2

b)

5

c)

4

d)

6

17.

Chọn câu SAI

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}  

b)

am : an = amna^m\ :\ a^n\ =\ a^{m-n}  với mnm\ge n  và a0a\ne0  

c)

a0=1a^0=1  

d)

a1=0a^1=0  

18.

Chọn đáp án đúng

a)

52.53.54=5105^2.5^3.5^4=5^{10}  

b)

52.53:54=55^2.5^3:5^4=5  

c)

53:5=55^3:5=5  

d)

51=15^1=1  

19.

Chọn đáp án SAI

a)

53<355^3<3^5  

b)

34>253^4>2^5  

c)

43=264^3=2^6  

d)

43>824^3>8^2  

20.

Cho lũy thừa: 353^5  .
Khẳng đinh nào dưới đây là đúng?

a)

Lũy thừa có cơ số là 3, số mũ là 5

b)

Lũy thừa có cơ số là 5, số mũ là 3