Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa- bài 16 ( nhóm 8)

Total questions: 23

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng?

a)

H2CO3 (axitcacbonic) rất bền

b)

muối cacbonat của kim loại kiềm, amoni và đa số muối

hiđrocacbonat khó tan trong nước

c)

axit cacbonic tạo ra 3 loại muối

d)

H2CO3 dễ bị phân hủy thành CO2 và H2O

2.

CO không khử được các oxit trong nhóm nào sau đây?

a)

Fe2O3, MgO

b)

MgO, Al2O3

c)

Fe2O3, CuO

d)

ZnO, Fe2O3

3.

Điều nào sau đây không đúng cho phản ứng của khí CO và O2?

a)

Phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng kèm theo sự giảm thể tích

d)

Phản ứng không xảy ra ở điều kiện thường

4.

Cho hỗn hợp khí gồm CO2 và CO. dùng chất nào sau đây có thể thu được CO2 tinh khiết hơn ?

a)

dung dịch NaOH 

b)

CuO (to cao)

c)

O2

d)

dd BaCl2

5.

Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

A. Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3

b)

B. Sục khí CO2 vào dung dịch NaClO

c)

C. Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2

d)

D. Sục khí CO2 vào dung dịch BaCl2

6.

Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng? Tất cả muối cacbonat đều

a)

bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

b)

bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.

c)

tan trong nước.

d)

 không tan trong nước. 

7.

Thổi một luồng khí CO dư đi qua ống đựng hỗn hợp 2 oxit Fe3O4 và CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra được đưa vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 5 g kết tủa trắng. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là:

a)

2,4 g

b)

1,12 g

c)

3,12 g

d)

5.6 g

8.

Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm

a)

OH ( xt H2SO4 đặc ) → H2O + CO

b)

C + H2O ( hơi ) → CO+H2

c)

C + CO2 → 2CO

d)

2C + O2 → CO

9.

Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp gồm Fe2O3, CuO, MgO, Al2O3 (nung nóng). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là

a)

Al2O3, Cu , MgO, Fe

b)

Al, Cu , Mg, Fe

c)

Al2O3, Cu , Mg, Fe

d)

Al2O3, Cu , MgO, Fe2O3

10.

Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm

a)

CaCO3 + HCl

b)

C + O2 ( nhiệt độ cao )

c)

CaCO3 ( nhiệt độ cao )

d)

CO + O2 ( nhiệt độ cao )

11.

Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm oxit và muối cacbonat của kim loại kiềm R. Hòa tan hết hỗn hợp trên cần vừa đủ 0,2 mol HCl. Kim loại R là

a)

Na

b)

Li

c)

Cu

d)

K

12.

Phản ứng hóa học không xảy ra ở cặp chất nào sau đây ?

a)

C và CO

b)

CO2 và NaOH

c)

H2CO3 và Na2SiO

d)

CO2 và Mg

13.

Khi ủ than tổ ong, tạo ra một khí rất độc, không màu, không mùi là

a)

NO2

b)

CO

c)

CO2

d)

SO2

14.

Khi đun nóng dung dịch canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

15.

Khi cho dư khí CO2 vào dung dịch chứa kết tủa canxi cacbonat, thì kết tủa sẽ tan. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Nhóm nào sau đây gồm các muối không bị nhiệt phân ?

a)

CaCO3, Na2CO3, KHCO3

b)

Na2CO3, K2CO3, Li2CO3

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3

d)

K2CO3, KHCO3, Li2CO3

17.

Tính chất hóa học nào sau đây của H2CO3 là sai?

a)

Là một axit yếu

b)

Được hình thành khi cho muối cacbonat phản ứng với axit

c)

Làm quỳ tím chuyển sang màu hồng

d)

Là một axit không bền, được tạo thành trong các phản ứng hóa học nhưng bị thủy phân ngay thành CO2 và H2O

18.

Oxit nào sau đây không tạo muối?

a)

CO2

b)

Mn2O7

c)

CO

d)

SiO2

19.

Có 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, CaCO3 và BaSO4. Chỉ dùng thêm một cặp chất nào sau đây để nhận biết?

a)

H2O và CO2

b)

H2O và NaOH

c)

H2O và HCl

d)

H2O và AgNO3

20.

Phản ứng hóa học không xảy ra ở cặp chất nào sau đây ?

a)

K2CO3 và SiO2

b)

Si và NaOH

c)

CO2 + 2NaOH

d)

C + O2

21.

Na2CO3 lẫn tạp chất là NaHCO3. Dùng cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất, thu được Na2CO3 tinh khiết

a)

Hòa tan vào nước rồi lọc

b)

Nung

c)

Cho tác dụng với dung dịch HCI rồi lọc

d)

Trung hòa bằng dung dịch NaOH dư rồi cạn

22.

Canxi cacbonat tinh khiết được ứng dụng như thế nào trong cuộc sống?

a)

Trong công nghiệp thủy tinh, đồ gốm, bột giặt

b)

Dùng trong công nghiệp thực phẩm

c)

Dùng làm thuốc giảm đau dạ dạy do thừa axit

d)

Dùng làm chất độn trong một số ngành công nghiệp

23.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân

là?

a)

NaOH, CO2, H2

b)

Na2CO3, CO2, H2O

c)

Na2O, CO2, H20

d)

NaOH, CO2, H20