NEW
Font size
WorksheetsLịch Sử
Total questions: 79
Worksheet time: 1hrs 19mins
Câu 1. Các tầng lớp chính trong xã hội cổ đại phương Đông là?
A. Quý tộc, quan lại, nông dân công xã.
B. Vua, quý tộc, nô lệ.
C. Chủ nô, nông dân tự do, nô lệ.
D. Quý tộc, nông dân công xã, nô lệ.
Câu 2. Đối tượng nào không thuộc tầng lớp thống trị ở các quốc gia cổ đại phương Đông?
A. Quý tộc, quan lại.
B. Tăng lữ.
C. Chủ ruộng đất.
D. Thương nhân.
Câu 3. Lực lượng sản xuất chính trong xã hội cổ đại phương Đông là?
A. Nông dân công xã.
B. Nô lệ.
C. Thợ thủ công.
D. Thương nhân.
Câu 4. Nhà nước phương Đông cổ đại mang bản chất của?
A. Nhà nước độc tài quân sự.
B. Nhà nước quân chủ chuyên chế cổ đại.
C. Nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền
D. Nhà nước dân chủ tập quyền.
Câu 5. Kim tự tháp là thành tựu kiến trúc của cư dân cổ?
A. Ai Cập
B. Trung Quốc
C. Ấn Độ
D. Lưỡng Hà
Câu 6. Các quốc gia cổ đại đầu tiên được hình thành ở đâu?
A. Lưu vực các dòng sông lớn ở châu Mĩ.
B. Vùng ven biển Địa Trung Hải.
C. Lưu vực các dòng sông lớn ở châu Á, châu Phi.
D. Lưu vực các dòng sông lớn ở châu Á, châu Phi và vùng ven biển Địa Trung Hải.
Câu 7. Điều kiện tự nhiên nào không phải là cơ sở hình thành của các quốc gia cổ đại phương Đông?
A. Đất phù sa ven sông màu mỡ, mềm xốp, rất dễ canh tác.
B. Lượng mưa phân bố đều đặn theo mùa.
C. Khí hậu nóng ẩm, phù hợp cho việc gieo trồng.
D. Vùng ven biển, có nhiều vũng, vịnh sâu và kín gió.
Câu 8. Các quốc gia cổ đại phương Đông được hình thành vào khoảng thời gian nào?
A. Khoảng từ thiên niên kỉ IV-III TCN.
B. Khoảng 3000 năm TCN.
C. Cách đây khoảng 4000 năm.
D. Cách đây khoảng 3000 năm.
Câu 9. Sản xuất nông nghiệp ở khu vực Địa Trung Hải chủ yếu là?
A. Trồng trọt lương thực, thực phẩm.
B. Chăn nuôi gia súc, gia cầm.
C. Trồng những cây lưu niên có giá trị cao như nho, ô liu, cam, chanh,…
D. Trồng cây nguyên liệu phục vụ cho các xưởng sản xuất.
Câu 10. Ngành kinh tế rất phát triển đóng vai trò chủ đạo ở các quốc gia cổ đại Địa Trung Hải là?
A. Nông nghiệp thâm canh
B. Chăn nuôi gia súc và đánh cá
C. Làm gốm, dệt vải
D. Thủ công nghiệp và thương nghiệp
Câu 11. Hàng hóa quan trọng bậc nhất ở vùng Địa Trung Hải là?
A. Nô lệ
B. Sắt
C. Lương thực
D. Hàng thủ công
Câu 12. Bản chất nền dân chủ cổ đại phương Tây là?
A. Dân chủ chủ nô
B. Dân chủ tư sản
C. Dân chủ nhân dân
D. Dân chủ quý tộc
Câu 13. Hệ chữ cái A, B, C và hệ chữ số La Mã (I, II, III,…) là thành tựu của cư dân cổ?
A. Ấn Độ
B. Hi Lạp
C. Ba Tư
D. Hi Lạp – Rôma
Câu 14. Những thành tựu về mặt khoa học của người phương Tây cổ đại có sự phát triển hơn so với người phương Đông cổ đại ra sao?
A. Đó là những hiểu biết về khoa học thực sự có giá trị.
B. Đã ghi chép giải được các bài toán riêng biệt.
C. Thực sự trở thành khoa học với những định lí, định đề có giá trị khái quát cao.
D. Gồm tất cả các ý trên.
Câu 15. Một số định lí của nhà toán học nào từ thời cổ đại vẫn còn rất phổ biến đến ngày nay?
A. Talet, Pitago, Ơclit
B. Pitago
C. Talet, Hôme
D. Hôme
Câu 16. Phật giáo được truyền bá mạnh mẽ dưới thời vua nào của Ấn Độ?
A. Bim-bi-sa-ra
B. A-sô-ca
C. A-cơ-ba
D. Gup-ta
Câu 17. Trong bốn thần chủ yếu mà người Ấn Độ thờ, thần Bra-ma là thần gì?
A. Thần Sáng tạo thế giới
B. Thần Tàn phá
C. Thần Bảo hộ
D. Thần Sấm sét
Câu 18. Các nước nào chịu ảnh hưởng rõ rệt nhất của văn hóa Ấn Độ?
A. Trung Quốc
B. Triều Tiên
C. Mông Cổ
D. Các nước Đông Nam Á
Câu 19. Vương triều Hồi giáo Đê-li tồn tại và phát triển trong thời gian nào?
A. 1206-1526
B.1207-1526
C.1208-1526
D. 1026-1526
Câu 20. Vào thời gian nào kinh đô Đê-li trở thành "một trong những thành phố lớn nhất thế giới"?
A. Thế kỉ XIII
B. Thế kỉ XIV
C. Thế kỉ XV
D. Thế kỉ XVI
Câu 21. Ai là người đánh chiếm Đê-li lập ra vương triều Mô-gôn ở Ấn Độ?
A. Ti-mua-Leng
B. Ba-bua
C. A-cơ-ba
D. Sa Gia-han
Câu 22. A-cơ-ba làm vua ở Vương triều Mô-gôn được bao nhiêu năm?
A. 39 năm
A. 39 năm
C. 49 năm
D. 59 năm
Câu 23. Xây dựng khối hòa hợp dân tộc, hạn chế sự phân biệt tôn giáo ... Đó là chính sách tiến bộ của ai?
A. Gúp -ta
B. A-sô-ca
C. Hác-sa
D. A-cơ-ba
Câu 24. Hai bộ sử thi nổi tiếng nhất của Ấn Độ thời cổ đại là ?
A. Ma-ha-bha-ra-ta và Ra-ma-ya-na
B. Ma-ha-bha-ra-ta và Pritsicat
C. Ra-ma-ya-na và Xat-sai-a
D. Ra-ma-ya-na và Mê-ga-đu-ta
Câu 25. Ý nào không phản ánh đúng chính sách thống trị của Vương triều Hồi giáo Đêli đối với nhân dân Ấn Độ?
A. Khuyến khích, hỗ trợ các hoạt động sáng tác văn hóa, nghệ thuật
B. Truyền bá và áp đặt Hồi giáo đối với cư dân theo đạo Hinđu
C. Tự giành cho mình những ưu tiên về ruộng đất, địa vị trong xã hội
D. Cũng có những chính sách mềm mỏng để giữ yên đất nước
Câu 26.Yếu tố nào dưới đây là biểu hiện của sự phát triển văn hóa lâu đời ở Ấn Độ?
A. Các công trình kiến trúc Nho giáo, Đạo giáo, Phật giáo được xây dựng ở nhiều nơi.
B. Nghệ thuật tạc tượng Phật giáo, Hindu giáo qua các thời kỳ với các phong cách kiểu dáng.
C. Những công trình kiến trúc đền đài, cầu máng dẫn nước, trường đấu,… oai nghiêm, đồ sộ.
D. Những công trình kiến trúc tinh tế, tươi tắn và mềm mại.
Câu 27. Hinđu giáo là tôn giáo bắt nguồn từ tín ngưỡng cổ xưa của người Ấn Độ, còn có tên gọi khác là ?
A. Ixlam giáo
B. Phật giáo
C. Ấn Độ giáo
D. Cơ đốc giáo
Câu 28. Ý nghĩa quan trọng nhất của sự hình thành và phát triển sớm ngôn ngữ, văn tự ở Ấn Độ là gì?
A. Chứng tỏ trí tuệ và óc sáng tạo của người Ấn Độ
B. Tạo điều kiện cho một nền văn học cổ phát triển rực rỡ
C. Tạo điều kiện chuyển tải và truyền bá văn học, văn hóa ở Ấn Độ
D. Thúc đẩy nền nghệ thuật kiến trúc, điêu khắc phát triển
Câu 29. Điểm khác của vương triều Môgôn so với vương triều Hồi giáo Đêli là gì?
A. Là vương triều ngoại tộc
B. Là vương triều theo Hồi giáo
C. Được xây dựng và củng cố theo hướng “Ấn Độ hóa”
D. Không xoa dịu được mâu thuẫn sắc tộc, tôn giáo ở Ấn Độ
Câu 30. Ý nào sau đây không phản ánh đúng nét nổi bật văn hóa truyền thống Ấn Độ ở thời kì định hình và phát triển?
A. Sản sinh ra hai tôn giáo lớn của thế giới (Phật giáo, Hinđu giáo)
B. Chữ viết xuất hiện và sớm hoàn thiện tạo điều kiện cho một nên văn học cổ phát triển rực rỡ
C. Nghệ thuật kiến trúc, điêu khắc phát triển, gắn chặt với tôn giáo
D. Xuất hiện sự giao lưu của văn hóa truyền thống Ấn Độ và các nền văn hóa từ phương Tây
Câu 31. Từ thế kỉ XI, ở Tây âu đã xuất hiện?
A. Những tiền đề của nền kinh tế hàng hóa
B. Những công trường thủ công
C. Những đô thị làm nghề buôn bán
D. Những lãnh địa lớn trên cơ sở hợp nhất nhiều lãnh thổ nhỏ
Câu 32. Loại hình nào không phải là thành thị ở Tây Âu thời trung đại?
A. Thành thị do thợ thủ công và thương nhân lập nên
B. Thành thị do lãnh chúa lập ra
C. Thành thị được phục hồi từ những thành thị cổ đại
D. Thành thị gắn liền với các trung tâm công thương nghiệp
Câu 33. Cư dân chủ yếu của thành thị là?
A. Thợ thủ công, thương nhân
B. Thợ thủ công, nông dân
C. Lãnh chúa, quý tộc
D. Lãnh chúa, thợ thủ công
Câu 34. Quá trình hình thành quan hệ sản xuất phong kiến ở Tây Âu là quá trình?
A. Tập trung ruộng đất thành những lãnh địa lớn
B. Chia tách đế quốc Rôma cổ đại thành nhiều vương quốc nhỏ
C. Xác lập quan hệ bóc lột của lãnh chúa đối với nông nô
D. Hình thành các vương quốc phong kiến
Câu 35. Đơn vị chính trị, kinh tế cơ bản của chế độ phong kiến phân quyền ở Tây Âu là?
A. Trang trại
B. Lãnh địa
C. Xưởng thủ công
D. Thành thị
Câu 36. Yếu tố nào tạo nên sự khác biệt giữa nông dân tự canh và nông dân lính canh dưới thời Tần?
A. Tài sản nói chung
B. Ruộng đất
C. Vàng bạc
D. Công cụ sở hữu
Câu 37. Chế độ phong kiến Trung Quốc được xác lập khi
A. Quan hệ vua – tôi được xác lập
B. Quan hệ bóc lột của quý tộc đối với nông dân công xã được xác lập
C. Quan hệ bóc lột địa tô của địa chủ đối với nông dân lĩnh canh được xác lập
D. Vua Tần xưng là Hoàng đế
Câu 38. Điểm nổi bật nhất của chế độ phong kiến Trung Quốc dưới thời Tần, Hán là gì?
A. Trong xã hội hình thành hai giai cấp cơ bản là địa chủ và nông dân lĩnh canh
B. Chế độ phong kiến Trung Quốc hình thành và bước đầu được củng cố
C. Đây là chế độ quân chủ chuyên chú trung ương tập quyền
D. Hai triều đại này điều thực hiện chính sách bành trướng, mở rộng lãnh thổ
Câu 39. Chế độ ruộng đất nổi tiếng dưới thời Đường là
A. Chế độ quân điền
B. Chế độ tỉnh điển
C. Chế độ tô, dung, điệu
D. Chế độ lộc điền
Câu 40. Đặc điểm nổi bật của chế độ phong kiến Trung Quốc dưới thời Đường là gì?
A. Chính quyền phong kiến được củng cố và hoàn thiện hơn
B. Kinh tế phát triển tương đối toàn diện
C. Mở rộng lãnh thổ thông qua xâm lấn, xâm lược các lãnh thổ bên ngoài
D. Chế độ phong kiến Trung Quốc phát triển đến đỉnh cao
Câu 41. Phật giáo ở Trung Quốc thịnh hành nhất vào triều đại nào?
A. Hán
B. Đường
C. Minh
D. Thanh
Câu 42. Tại sao Nho giáo lại trở thành hệ tư tưởng thống trị trong xã hội phong kiến Trung Quốc cũng như ở một số nước phương Đông khác, trong đó có Việt Nam?
A. Là công cụ sắc bén phục vụ cho nhà nước phong kiến tập quyền
B. Phù hợp với tư tưởng đạo đức truyền thống của người phương Đông
C. Nội dung tư tưởng có tính tiến bộ, nhân văn hơn hẳn
D. Có tác dụng giáo dục con người phải thực hiện bổn phận
Câu 43. Người đặt nền móng cho việc nghiên cứu Sử học một cách độc lập ở Trung Quốc là
A. Tư Mã Thiên
B. La Quán Trung
C. Thi Nại Am
D. Ngô Thừa Ân
Câu 44. Loại hình văn học nổi bật nhất dưới thời Đường là
A. Thơ
B. Kinh kịch
C. Tiểu thuyết
D. Sử thi
Câu 45. Bốn phát minh kĩ thuật quan trọng nhất của người Trung Quốc là
A. Phương pháp luyện sắt, làm men gốm, la bàn, thuốc sung
B. Phương pháp luyện sắt, đúc sung, thuốc sung, làm men gốm
C. Giấy, kĩ thuật in, la bàn, thuốc súng
D. Giấy, kĩ thuật in, phương pháp luyện sắt, thuốc súng
Câu 46. Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á được hình thành trong khoảng thời gian nào?
A. 10 thế kỉ đầu Công nguyên
B. Thế kỉ VII – thế kỉ X
C. Thế kỉ X – thế kỉ XIII
D. Thế kỉ XIII
Câu 47. Ngành sản xuất chính của cư dân các nước Đông Nam Á là
A. Buôn bán đường biển
B. Thủ công nghiệp
C. Nông nghiệp
D. Chăn nuôi gia súc lớn
Câu 48. Thời kì phát triển thịnh đạt của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á là
A. Thế kỉ X – thế kỉ XIII
B. Thế kỉ X – thế kỉ XVIII
C. Thế kỉ XV – thế kỉ XVIII
D. Thế kỉ XIII – thế kỉ XVIII
Câu 49. Nét nổi bật của nền văn hóa các dân tộc Đông Nam Á là
A. Nền văn hóa mang tính bản địa sâu sắc
B. Chịu ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ
C. Chịu ảnh hưởng của văn hóa Trung Quốc
D. Tiếp thu có chọn lọc những ảnh hưởng văn hóa bên ngoài, kết hợp với nền văn hóa bản địa, xây dựng một nền văn hóa riêng và độc đáo
Câu 50. Cuối thế kỉ XIX, tình hình nổi bật ở hầu hết các quốc gia Đông Nam Á là
A. Chế độ phong kiến khủng hoảng suy vong và bị biến thành thuộc địa của tư bản phương Tây
B. Chế độ phong kiến khủng hoảng sâu sắc
C. Sự bùng phát của các cuộc khởi nghĩa nông dân
D. Sự chia rẽ về sắc tộc và tôn giáo của các quốc gia trong khu vực
Câu 51. Quốc gia cổ góp phần hình thành nên đất nước Việt Nam ngày nay là
A. Âu Lạc, Champa, Phù Nam
B. Champa, Phù Nam
C. Âu Lạc, Champa, Chân Lạp
D. Âu Lạc, Phù Nam
Câu 52. Tộc người chiếm đa số ở Campuchia là
A. Người Môn
B. Người Khơme
C. Người Chăm
D. Người Thái
Câu 53. Người Trung Quốc gọi tên vương quốc của người Khơ – me là gì?
A. Nước Cam-pu-chia
B. Nước Chân Lạp
C. Nước Cam bốt
C. Nước Cam bốt
Câu 54. Thời kì phát triển nhất của Campuchia được gọi là
A. Thời kì Ăngco
B. Thời kì vàng
C. Thời kì hoàng kim
D. Thời kì Phnôm Pênh
Câu 55. Nền văn hóa của người Khơme phát triển đạt nhiều thành tựu rực rỡ, ngoại trừ
A. Sớm sáng tạo ra chữ viết riêng của mình trên cơ sở chữ Phạn của Ấn Độ
B. Xây dựng những cung điện nguy nga, lộng lẫy
C. Xây dựng kiến trúc đền, tháp nổi tiếng gắn chặt với tôn giáo
D. Sáng tạo nền văn học dân gian, văn học viết rất phong phú
Câu 56. Người có công thống nhất các mường Lào và sáng lập nước Lan Xang là?
A. Khún Bolom
B. Pha Ngừm
C. Xulinha Vôngxa
D. Chậu A Nụ
Câu 57. Địa bàn sinh sống của người Lào Lùm có điểm gì khác so với người Lào Thơng?
A. Sống ở vùng đồi núi
B. Sống ở những vùng thấp
C. Sống trên sông nước
D. Du canh du cư
Câu 58. Văn hóa Lào chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn hóa nào?
A. Văn hóa Thái
B. Văn hóa Khơme
C. Văn hóa Trung Quốc
D. Văn hóa Ấn Độ
Câu 59. Nguyên nhân sâu xa đưa đến các cuộc phát kiến địa lí là
A. Sự bùng nổ về dân số
B. Đáp ứng nhu cầu của nền sản xuất phát triển
C. Thỏa mãn nhu cầu muốn tìm hiểu, khám phá thế giới của con người
D. Con đường giao thương từ Tây Âu sang phương Đông qua Tây Á bị độc chiếm
Câu 60. Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến các cuộc phát kiến địa lí là gì?
A. Con đường giao lưu buôn bán qua Tây Á và Địa Trung Hải bị người A- rập độc chiếm
B. Khoa học – kĩ thuật, đặc biệt là ngành hàng hải, có những tiến bộ đáng kể,
C. Thương nhân châu Âu có đủ kinh nghiệm cho các chuyến đi xa
D. Do quyết định của các triều đình phong kiến Tây Âu
Câu 61. Việc tìm con đường thông thương giữa châu Âu và phương Đông đặt ra cấp thiết từ khi nào?
A. Thế kỉ XI
B. Thế kỉ XIV
C. Thế kỉ XV
D. Thế kỉ XVI
Câu 62. Tiền đề quan trọng nhất để các cuộc phát kiến địa lí có thể thực hiện được là
A. Sự tài trợ về tài chính của chính phủ các nước Tây Âu
B. Ước mơ chinh phục tự nhiên, lòng ham hiểu biết của con người
C. Khoa học – kĩ thuật, đặc biệt ngành hàng hải, có những tiến bộ đáng kể
D. Thương nhân châu Âu tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong các cuộc hành trình sang phương Đông
Câu 63. Quốc gia nào đi tiên phong trong các cuộc phát kiến địa lí?
A. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
B. Hi Lạp, Italia
C. Anh, Hà Lan
D. Tây Ban Nha, Anh
Câu 64. Người đã thực hiện chuyến đi đầu tiên vòng quanh thế giới là
A. Ph.Magienlan
B. C.Côlômbô
C. B.Điaxơ
D. Vaxco đơ Gama
Câu 65. Người tìm ra châu lục mới – Châu Mĩ là
A. Vexpuchi
B. Hoàng tử Henri
C. Vaxco đơ Gama
D. C.Côlômbô
Câu 66. Hướng đi của C.Côlômbô có điểm gì khác với các nhà phát kiến địa lí khác
A. Đi xuống hướng nam
B. Đi sang hướng đông
C. Đi về hướng tây
D. Ngược lên hướng bắc
Câu 68. Hệ quả quan trọng nhất của phát kiến địa lí đối với Tây Âu thời hậu kì trung đại là
A. Tìm được nguồn hương liệu và thị trường mới, đáp ứng nhu cầu của nền sản xuất
B. Đem lại những hiểu biết về các vùng đất mới, dân tộc mới
C. Mở mang nhận thức khoa học cho con người
D. Thúc đẩy quá trình khủng hoảng, tan rã của quan hệ sản xuất phong kiến và sự ra đời của chủ nghĩa tư bản ở châu Âu
Câu 69. Những hiểu biết về địa lí, về đại lượng, về sử dụng la bàn. Đó là:
A. nguyên nhân của phát kiên địa lí
B. điều kiện của phát kiên địa lí
C. tính chất của phát kiến địa lí
D. hệ quả phát kiến địa lí
Câu 70. Sự phát triển nhanh chóng của lực lượng sản xuất đã làm cho nhu cầu:
A. thị trường từ các nước phương Đông.
B. nhu cầu tiêu dùng của nhân dân ngày càng tăng.
C. việc buôn bán với Thổ Nhĩ Kì.
D. về hương liệu, vàng bạc, thị trường ngày một tăng.
Câu 71. Vua Tần xưng là
A. Vương
B. Hoàng đế
C. Đại đế
D. Thiên tử
Câu 72. Một tác phẩm văn học đã được dựng thành phim nổi tiếng thế giới phản ánh rõ điều đó là?
A. Thủy hử
B. Tây du kí
C. Hồng lâu mộng
D. Tam quốc diễn nghĩa
Câu 73. Nho giáo trở thành công cụ sắc bén phục vụ nhà nước phong kiến, trở thành cơ sở tư tưởng của chế độ phong kiến Trung Quốc từ triều đại
A. Tần
B. Hán
C. Đường
D. Minh
Câu 74. Chủ nhân đầu tiên của Lào là
A. Người Khơme
B. Người Lào Lùm
C. Người Lào Thơng
D. Người Môn cổ
Câu 75. Thạt Luổng, công trình kiến trúc nổi tiếng của Lào thuộc tôn giáo nào?
A. Hinđu giáo
B. Phật giáo
C. Hồi giáo
D. Bà Là Môn giáo
Câu 76. Nhà nước cổ đại phương Đông hình thành sớm nhất ở đâu?
A. Ai Cập (Bắc Phi).
B. Lưỡng Hà (Tây Á).
C. Ấn Độ.
D. Trung Quốc.
Câu 77. Các quốc gia cổ đại phương Tây thường được gọi là?
A. Thị quốc
B. Tiểu quốc
C. Vương quốc
D. Bang
Câu 78. Điểm chung của vương triều Hồi giáo Đêli và vương triều Hồi giáo Môgôn là gì?
A. Đều là hai vương triều ngoại tộc và theo Hồi giáo
B. Điều cai trị Ấn Độ theo hướng Hồi giáo hóa
C. Đều thuộc giai đoạn phát triển thịnh đạt nhất của chế độ phong kiến Ấn Độ
D. Đều có những ông vua nổi tiếng bậc nhất trong lịch sử Ấn Độ
Câu 79. Ý nào giải thích đúng nhất lí do Acơba – vị vua thứ tư của vương triều Môgôn – là vị vua nổi tiếng bậc nhất trong lịch sử Ấn Độ?
A. Ông đã thực hiện chính sách đúng đắn, đưa Ấn Độ phát triển thịnh vượng
B. Ông đã thực hiện hòa hợp dân tộc, hòa hợp tôn giáo
C. Ông rất quan tâm phát triển kinh tế
D. Ông đề ra những chính sách khuyến khích, hỗ trợ các hoạt động sáng tác văn hóa, văn nghệ
Câu 80. Lực lượng sản xuất chính trong lãnh địa nói riêng và xã hội phong kiến Tây Âu nói chung là?
A. Nông dân
B. Nông nô
C. Thợ thủ công
D. Nô lệ
