WorksheetsÔN TẬP
Total questions: 27
Worksheet time: 20mins
. Nguyên tử của nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2 electron.Cấu hình electron của Rvà tính chất của R là
1s22s22p63s2 ; R là kim loại.
1s22s2 ; R là khí hiếm.
1s22s22p63s23p2 ;R là phi kim.
1s22s22p63s2; R là phi kim.
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ hiđro) là
proton.
proton vànơtron.
proton vàelectron.
proton, electronvànơtron.
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là
. Ne. .
Cl.
O.
S
Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố Rlà:
15
16
21
19.
Nguyên tử X có tổng số hạt p , n và e là 82 và có số khối là 56. Số hiệu nguyên tử của X là
. 20
26
27
28.
Một nguyên tố có công thức với hidro là HR trong oxit cao nhất trong đó oxi chiếm 41,176% về khối lượng. Nguyên tố đó là
A. flo. B.oxi. C. lưu huỳnh. D. Iot
Cl
Br
I
F
Nguyên tử X thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA. Cấuhìnhelectroncủa X là
1s22s22p63s23p4.
1s22s22p63s23p64s24p1.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p63s23p44s24p3.
Một nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3. Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của R là :
RO2 và RH4
RO2 và RH2
R2O5 và RH3
RO3 và RH2
Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 33. A và B thuộc các chu kỳ và nhóm:
Chu kỳ 2 và các nhóm IIA và IIIA.
Chu kỳ 3 và các nhóm VIA và VIIA.
Chu kỳ 2 và các nhóm IVA và VA.
Chu kỳ 3 và các nhóm IIA và IIIA.
Cho dãy nguyên tố nhóm IA: 3Li – 11Na – 39K – 37Rb – 55Cs. Theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại:
Tăng
Giảm
Tăng rồi giảm
giảm rồi tăng
Cho 5.8 g hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp, cùng nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 6.72 l khí hiđro (đktc). Các kim loại đó là
Be và Mg
Mg và Ca
Ca và Sr
Sr và Ba
Liên kết ion là liên kết được tạo thành
bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
bởi cặp electron chung giữa 1 nguyên tử kim loại và 1 nguyên tử phi kim.
bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tử kim loại.
bởicặp electron chunggiữa 2 nguyêntử phi kim.
Có thể tìm thấy liên kết ba trong phân tử nào?
D. FeCl3
O3
CO2
N2
N2
Sốoxihóacủaclo (Cl) tronghợpchất HClO4
+1
+3
+5
+7
SốoxihóacủamangantrongMn, MnO, MnCl4, MnO4-lầnlượtlà
+2, -2, -4, +8.
0, +2, +4, +7.
. 0, -2, -4, -7.
0, +2, -4, -7.
Chọn định nghĩa đúng về chất khử :
Chất khử là các nguyên tử, phân tử hay ion có khả năng nhường electron
. Chất khử là các phân tử cho electron.
Chất khử là các nguyên tử cho electron.
Chất khử là các ion cho electron.
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa khử:
Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tử
Có sự thay đổi màu sắc của các chất
Tạo ra chất khí
Tạo ra chất kết tủa
Phương pháp thăng bằng electron dựa trên nguyên tắc :
Tổngsố electron do chấtkhửchobằngtổngsố electron màchấtbịoxihoánhận.
Tổngsố electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất ox ihoá nhận.
Tổngsố electron do chấtoxihoáchobằngtổngsố electron chấtbịkhửnhận.
Tổngsố electron do chấtoxihoáchobằngtổngsố electron màchấtkhửnhận.
:Phương trình Cu → Cu2+ + 2e biểu thị quá trình nào sau đây?
oxihóa.
nhận electron.
phânhủy.
hòa tan.
Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Al vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Lượng sắt đã hòa tan là
1.35
2.8
1.4
0.84
Sau khi phản ứng đã được cân bằng :Mg + HNO3→ Mg(NO3)2 + N2 + H2O
Tổng số hệ số các chất phản ứng là :
17
19
18
29
: cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m:
5.4
4.5
6.3
3.6
: Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại đồng vào dung dịch HNO3 dư thu được 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO2 ( đktc) nặng 24,4 gam. Khối lượng m có giá trị là:
32
34
35
36
Cacbon có 2 đồng vị là chiếm 12C(98,89% )và 13C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là
12,011
12,23
13,47
13.12
. Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 10B (x1 %) và11 B (x2 %), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là:
80
20
90,3
29,7
Cho 10,8 g hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với nước dư thu được 4,48 lít khí (đktc) Hai kim loại đó là
A. Na và K.
B. Li và Na.
C Li và K.
D. Na và Rb.
) Cho các phương trình phản ứng:
(a) 2Fe + Cl2 →FeCl3 (b) NaOH + HCl → NaCl + H2O
(c) Fe3O4 + CO→ Fe + CO2 (d) AgNO3 + NaCl → NaNO3 + AgCl
Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa khử là:
2
3
4
1
