wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt hk2 hoa 10

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là

a)

ns2np4.

b)

ns2np3.

c)

ns2np6.

d)

ns2np5.

2.

Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh phản ứng với kim loại nào sau đây?

a)

Fe

b)

Al

c)

Hg

d)

Cu

3.

Oxi không phản ứng với chất nào?

a)

Fe

b)

S

c)

CH4

d)

Cl2

4.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh

b)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon

c)

Oxi oxi hóa được hầu hết kim loại trừ Au, Pt

d)

Oxi oxi hóa được nhiều phi kim trừ halogen

5.

Phản ứng với chất nào sau đây lưu huỳnh bị khử?

a)

H2SO4

b)

F2

c)

O2

d)

Fe

6.

Cho các nhận định sau:

(1) Một lượng nhỏ ozon có tác dụng diệt khuẩn cho không khí

(2) Phần lớn lưu huỳnh dùng để sản xuất axit sunfuric

(3) Oxi dùng để chữa sâu răng

(4) Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà có tính chất hóa học khác nhau

Các nhận định đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

7.

Các chất trong dãy nào sau đây có thể cháy trong khí oxi?

a)

Fe, Cl2, C2H6

b)

Al, H2, SO2

c)

Na, N2, CO

d)

Mg, C, C2H5OH

8.

Phương pháp sản xuất oxi trong phòng thí nghiệm là?

a)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

điện phân nước

c)

Nhiệt phân KMnO4

d)

cho O3+Ag

9.

Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

Cl2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

O3.

10.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?

a)

Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử.

b)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.

c)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

d)

Lưu huỳnh có tính oxi hoá và tính khử.

11.

Sản phẩm thường được tạo thành khi đốt cháy sắt là:

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe(OH)3

12.

Đốt cháy hoàn toàn 13 gam một kim loại hóa trị II trong oxi dư đến khối lượng không đổi thu được 16,2 gam chất rắn X. Kim loại đó là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ca

d)

Zn

13.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào?

                                                       

a)

A.            VIA.             

b)

    B.VIIA.  

c)

C. VA.   

d)

D. IVA.

14.

Trong phòng thí nghiệm, khí clo có thể  được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng với chất rắn nào sau đây?

a)

A. CaCl2.                            

b)

B. KMnO4.  

c)

C. NaCl.              

d)

  D. MnCl2.

15.

Câu 8: Muốn pha loãng H2SO4 đặc, phải rót

        

          

a)

A. từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.              

b)

  B. từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.

c)

C. nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.          

d)

    D. nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.

16.

Câu 9: Hấp thụ SO3 bằng H2SO4 đặc (98%), thu được oleum có công thức dạng

                  

a)

  A. H2SO4.nH2O. 

b)

B. H2S2O7

c)

C. H2SO4.nSO2.  

d)

    D. H2SO4.

17.

Câu 13: Nếu giữ nguyên các điều kiện khác mà chỉ thay đổi một yếu tố thì yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng tốc độ ban đầu của phản ứng?

                                       

                                          

a)

A. Giảm nhiệt độ của phản ứng.   

b)

  B. Giảm áp suất hệ phản ứng.

c)

C. Tăng nhiệt độ của phản ứng.  

d)

D. Giảm nồng độ chất phản ứng.

18.

Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi

   

 

a)

  A. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

b)

  B. tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.

c)

C. tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.

d)

  D. các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc.

19.

Câu 16: Cho một hạt Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, sau đó đun nóng thì

                               

                              

a)

  A. bọt khí thoát ra nhanh hơn.  

b)

  B. bọt khí thoát ra chậm hơn.. 

c)

  C. tốc độ thoát khí không đổi. 

d)

   D. kẽm tan chậm hơn.

20.

Câu 26: Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng khi nghiền nhỏ đá vôi, dùng không khí nén để đốt cháy than cốc trong sản xuất gang?

                          

a)

  A. Nhiệt độ và diện tích tiếp xúc.  

b)

B. Áp suất và diện tích tiếp xúc. 

c)

  D. Nồng độ và diện tích tiếp xúc.

d)

C. Nhiệt độ và áp suất.

                             

21.

So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng Zn sử dụng là như nhau) .

Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M (1)                         Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M (2)

Kết quả thu được là .

                     

                                   

a)

A. (1) nhanh hơn (2).

b)

   B. (2) nhanh hơn (1).

c)

C. như nhau.   

d)

D. ban đầu như nhau, sau đó (2) nhanh hơn(1).

22.

Thực hiện phản ứng sau trong bình kín:

                         PCl5 (k)  PCl3 (k) + Cl2 (k)  ∆H > 0

Phương án nào sau đây làm tăng tốc độ phản ứng nghịch ?

4 lines