wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kỳ I

Total questions: 32

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Để quan sát cơ thể đơn bào, chúng ta sử dụng loại kính nào dưới đây?

a)

Kính cận.

b)

Kính lúp.

c)

Kính hiển vi.

d)

Kính thiên văn.

2.

Những sinh vật nào sau đây thuộc nhóm cơ thể đơn bào? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Vi khuẩn lao.

b)

Cây thông.

c)

Con báo gấm.

d)

Tảo lục.

e)

Trùng giày

3.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng.

b)

Con mèo.

c)

Vi khuẩn E.coli.

d)

Giun đất.

4.

Trong hệ thống phân loại, đâu là bậc phân loại thấp nhất?

a)

Giới.

b)

Họ.

c)

Chi.

d)

Loài.

5.

Sinh vật trên thuộc giới sinh vật nào?

a)

Nguyên sinh.

b)

Thực vật.

c)

Khởi sinh.

d)

Nấm.

6.

Chức năng trao đổi khí O2 và CO2 giữa cơ thể với môi trường là của cơ quan nào dưới đây?

a)

Gan.

b)

Thận.

c)

Phổi.

d)

Tim.

7.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ cao đến thấp?

a)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể.

b)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào.

c)

Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Cơ thể.

d)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào.

8.

Nhóm nào sau đây gồm các cơ quan thuộc hệ tiêu hóa của người? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Phổi.

b)

Dạ dày.

c)

Tim.

d)

Miệng

e)

Ruột non.

9.

Cơ quan nào của cây có chức năng quang hợp để tạo ra chất hữu cơ nuôi cây?

a)

Rễ.

b)

Lá.

c)

Hoa.

d)

Hạt.

10.

Quan sát hình ảnh cây xương rồng, cho biết tên gọi và chức năng của cơ quan số 3?

a)

Cành, nâng đỡ các cơ quan khác.

b)

Lá biến thành gai, giảm thoát hơi nước.

c)

Thân mọng nước, dự trữ nước.

d)

Rễ dài, hút được nhiều nước.

11.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Nguyên sinh.

d)

Khởi sinh.

12.

Vi khuẩn lao thuộc Giới sinh vật nào sau đây?

a)

Nguyên sinh.

b)

Nấm.

c)

Khởi sinh.

d)

Động vật.

13.

Cơ quan trên có tên gọi là gì và thuộc hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Gan thuộc hệ tiêu hóa.

b)

Tim thuộc hệ tuần hoàn.

c)

Phổi thuộc hệ hô hấp.

d)

Não bộ thuộc hệ thần kinh.

14.

Cho đoạn văn sau: “ Sắt là chất rắn, màu xám, có ánh kim, diễn điện, dẫn nhiệt tốt. Ở thủ đô Delhi (Ấn độ) có một cột sắt với thành phần gần như chỉ chứa sắt, sau hàng nghìn năm dù thời tiết khắc nghiệt vẫn không hề bị rỉ sét”. Các tính chất vật lí của sắt trong đoạn văn trên là

a)

Chất rắn, màu xám, có ánh kim, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt

b)

Chất rắn, màu xám, dẫn điện tốt, bị rỉ sét

c)

Chất rắn, màu xám, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt

d)

Chất rắn, màu xám, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, bị rỉ sét

15.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ

a)

Lốc xoáy

b)

Mưa rơi

c)

Gió thổi

d)

Sương mù

16.

Mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng và ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được

b)

Không có hình dạng xác định

c)

Không chảy được

d)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng

17.

Sự chuyển thể nào sau đây không xảy ra ở nhiệt độ xác định

a)

Sôi

b)

Đông đặc

c)

Bay hơi

d)

Nóng chảy

18.

Nhận định nào sau đây không đúng

a)

Nhiệt độ nóng chảy của nước là 00C

b)

Nhiệt độ đông đặc của nước là 00C

c)

Chất lỏng có khả năng lan truyền

d)

Chất khí có hình dạng xác định

19.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất rắn?

a)

Có khả năng lan truyền

b)

Không chảy được

c)

Không bị nén

d)

Có hình dạng xác định

20.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí oxygen không tan trong nước

b)

Khí oxygen được bơm vào bình cứu hoả để dập tắt đám cháy

c)

Khí  oxygen cần cho sự hô hấp, sự cháy

d)

Ở nhiệt độ thường, oxygen là chất lỏng có màu xanh nhạt.

21.

Nitrogen có vai trò nào sau đây

a)

Hình thành mưa dông

b)

Nguyên liệu để cây quang hợp

c)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

d)

Tham gia quá trình tạo mây

22.

Trong câu cadao sau:

Chì khoe chì nặng hơn đồng

Sao chì không đúc nên cồng nên chiêng

Đâu là từ chỉ các chất

a)

Cồng, chì

b)

Chiêng, Đồng

c)

Cồng, Chiêng

d)

Đồng, Chì

23.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

c)

Một số tế bào

d)

Một tế bào

24.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

25.

Đâu là cơ thể đơn bào

a)
b)
c)
d)
26.

Sinh vật nào sau đây có cơ thể đa bào?

a)

Trùng roi xanh.

b)

Cây cam.

c)

Trùng biến hình.

d)

Vi khuẩn.

27.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)
b)
c)
d)
28.

Tế bào nào sau đây có ở động vật:

a)

tế bào thần kinh

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào mạch dẫn

d)

tế bào lông hút

29.

Nhóm gồm các cơ thể đa bào là

a)

cây lúa, con tàu, con gà.

b)

cây lúa, con gà, nấm hương.

c)

trùng roi, nấm hương, não bộ.

d)

trùng giày, xoắn khuẩn, sán lợn.

30.

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Các tế bào trong một mô không phân bố tập trung mà nằm rải rác khắp cơ thể

b)

Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

c)

Gồm những tế bào có hình dạng và chức năng giống nhau

d)

Gồm những tế bào có hình dạng và chức năng khác nhau

31.

Tiêu hóa thức ăn trong cơ thể là chức năng của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ vận động

32.

Tên các cấp tổ chức trong cơ thể đa bào tương ứng với các số từ (1) đến (4) trong hình là

a)

Tế bào, cơ quan, mô, hệ cơ quan.

b)

Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan.

c)

Mô, tế bào, cơ quan, hệ cơ quan.

d)

Hệ cơ quan, tế bào, mô, cơ quan.