wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cac khu vuc chau A

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cảnh quan chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là

a)

rừng rậm.

b)

xa van.

c)

hoang mạc.

d)

rừng thưa.

2.

Đặc trưng khí hậu của khu vực Tây Nam á là

a)

lạnh ẩm.

b)

nóng ẩm.

c)

mưa nhiều.

d)

nóng khô.

3.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở khu vực Tây Nam á là

a)

vàng.

b)

dầu mỏ.

c)

kim cương.

d)

bô xít.

4.

Phần lớn khu vực Nam á thuộc kiểu khí hậu

a)

xích đạo.

b)

nhiệt đới.

c)

nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt.

5.

Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất Châu Á?

a)

Tây Nam Á.

b)

Bắc Á.

c)

Đông Á.

d)

Nam Á.

6.

Phía Bắc của khu vực Nam Á là

a)

đồng bằng Ấn Hằng.

b)

dãy Hi ma lay a.

c)

sơn nguyên Đê Can.

d)

hoang mạc Tha.

7.

Khu vực Nam Á là nơi mưa nhiều nhất trên thế giới là do tác động của

a)

gió mùa tây nam kết hợp địa hình núi cao đón gió.

b)

gió mùa tây nam kết hợp với địa hình khuất gió.

c)

vị trí địa lí gần xích đạo, tác động của gió mùa đông bắc.

d)

dòng biển nóng và áp cao chí tuyến.

8.

Đất nước có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Nam Á là

a)

Nhật.

b)

Ả rập xê út.

c)

Ấn Độ.

d)

Băng la đét.

9.

Hệ thống sông nào sau đây không thuộc sông ngòi Đông Á?

a)

Sông Amua

b)

Sông Trường Giang

c)

Sông Ơ-phrat

d)

Sông Hoàng Hà

10.

Quan sát lược đồ phân bố mưa ở Nam Á (hình 10.2, SGK tr.35), cho biết ở nơi nào có lượng mưa trên 1000mm?

a)

Mun-tan, Mum-bai

b)

Mun-tan, Se-ra-pun-di

c)

Mum -bai, Se-ra-pun-di

d)

Không nơi nào trong biểu đồ có lượng mưa >1000mm.

11.

Đông Á tiếp giáp với đại dương nào

   

 

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương

12.

Hệ thống núi, sơn nguyên cao hiểm trở và các bồn địa rộng phân bố ở đâu phần đất liền của Đông Á

  

a)

Phía tây Trung Quốc

b)

Phía đông Trung Quốc

c)

Bán đảo Triều Tiên

d)

Toàn bộ lãnh thổ phần đất liền

13.

Phần hải đảo của Đông Á chịu những thiên tai nào:

 

a)

Bão tuyết

b)

Động đất, núi lửa

c)

Lốc xoáy

d)

Hạn hán kéo dài

14.

Phần hải đảo của Đông Á là miền địa hình chủ yếu nào:

 

a)

Sơn nguyên

b)

Bồn địa

c)

Núi trẻ

d)

Đồng bằng

15.

Quốc gia có số dân đông nhất Đông Á là

  

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hàn Quốc

d)

Triều Tiên

16.

Dân cư Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào

  

a)

Ấn Độ giáo và Hồi giáo

b)

Ấn Độ giáo và Ki-tô-giáo

c)

Ấn Độ giáo và Phật giáo

d)

Phật giáo và Hồi giáo

17.

Nam Á có bao nhiêu quốc gia:

  

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

18.

Nam Á có các hệ thống sông lớn:

  

a)

sông Ấn, sông Hằng, sông Mê-Công

b)

sông Ấn, sông Hằng, sông Ơ-phrát

c)

sông Ấn, sông Hằng, sông Trường Giang

d)

sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-pút.

19.

Dãy Hi-ma-lay-a có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Nam Á

a)

Đón các khối khí lạnh vào mùa đông, chắn các khối khí mùa hạ vào Nam Á.

b)

Ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa ảnh hưởng tới Nam Á.

c)

Chặn các khối khí vào mùa đông tràn xuống, dón gó mùa mùa hạ gây mưa cho sườn núi phía nam.

d)

gây là hiệu ứng gió phơn khô nóng vào mùa hạ cho Nam Á

20.

Nhận xét nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Tây Nam Á

a)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục.

b)

Tiếp giáp với nhiều vùng biển.

c)

Có vị trí chiến lươc về kinh tế- chính trị

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.