NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra cuối kì 7V
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
1. “Cổng trường mở ra” là văn bản của tác giả nào?
A. Lý Lan
B. Tố Hữu
C. Tế Hanh
D. Khánh Hoài
2. Trong văn bản "Cổng trường mở ra", tâm trạng của người mẹ trước đêm con khai trường thế nào?
A. Vui mừng, lo lắng
B. Trằn trọc không ngủ được, hoài niệm về ngày tựu trường của mình và lo lắng cho tương lai của đứa con
C. Háo hức, mong chờ
D. Mẹ bận dọn dẹp nhà cửa, chẳng nghĩ ngợi gì
3. Đâu không phải là nội dung của bài “Cổng trường mở ra”?
A. Kể về buổi khai trường đầu tiên của đứa con
B. Những dòng nhật kí tâm tình, nhỏ nhẹ về tình yêu thương của người mẹ đối với con
C. Vai trò to lớn của trường học đối với con người
D. Đáp án B và C
4. Nhân vật En-ri-cô trong đoạn trích “Mẹ tôi” mắc lỗi gì với mẹ?
A. Nói dối mẹ
B. Thiếu lễ độ với mẹ
C. Không thương mẹ
D. Giận dỗi mẹ
Câu 5. Bố En-ri-cô đã tìm cách nào để bày tỏ quan điểm của mình trước sự thiếu lễ độ của En-ri-cô?
A. Nói trực tiếp trước mặt En-ri-cô
B. Ngồi tâm sự với En-ri-cô
C. Nhờ cô giáo nhắn nhủ En-ri-cô
D. Viết thư cho En-ri-cô
Câu 6. Tại sao bố En-ri-cô không nói trực tiếp với En-ri-cô lại viết thư?
A. Người bố muốn con phải đọc kĩ, suy ngẫm, tự rút ra bài học cho bản thân
B. Thể hiện bố En-ri-cô là người tinh tế, tâm lí, sâu sắc
C. Cách giữ thể diện cho người bị phê bình
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Các tiếng trong từ ghép đẳng lập bình đẳng với nhau về mặt ngữ pháp (không phân tiếng chính, không phân tiếng phụ) đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 8. Từ ghép phân nghĩa tiếng phụ có nghĩa hẹp hơn tiếng chính, đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 9. Từ “quần áo” là từ ghép đẳng lập, có các tiếng bình đẳng với nhau về mặt ý nghĩa, đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 10. Từ “xe đạp” là từ ghép chính phụ đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 11. Tác giả của truyện Cuộc chia tay của những con búp bê là ai?
B. Lê Anh Trà
C. Lý Lan
D. Et- môn đô A-mi-xi
A. Khánh Hoài
Câu 12. Truyện “ Cuộc chia tay của những con búp bê” được kể theo ngôi thứ mấy?
A. Ngôi thứ nhất
B, Ngôi thứ hai
C. Ngôi thứ ba
D. Ngôi thứ tư
Câu 13. Câu ca dao nào dưới đây diễn tả nỗi nhớ thương, tâm trạng của người phụ nữ lấy chồng xa quê?
A. Chiều chiều ra đứng ngõ sau
Trông về quê mẹ ruột đau chín chiều
B. Sân Lai cách mấy nắng mưa
Có khi gốc tử đã vừa người ôm
C. Đêm đêm con thắp đèn trời
Cầu cho cha mẹ sống đời với con
D. Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong một nước phải thương nhau cùng
Câu 14. Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu ca dao sau:
Con người có cố, có ông
Như cây có cội, như sông có nguồn
A. Biện pháp nhân hóa
B. Biện pháp so sánh
C. Biện pháp ẩn dụ
D. Biện pháp hoán dụ
Câu 15. Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?
A. Có
B. Không
Câu 16. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
A. Mặt mũi
B. Nhăn nhó
C. Bà già
D. Đau khổ
Câu 17. Đại từ “bao nhiêu, mấy” là đại từ để trỏ người, sự vật đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 18. Xác định đại từ có trong câu “ Mình về mình có nhớ ta/ Ta về ta nhớ những hoa cùng người” là?
A. Mình, ta
B. Hoa, người
C. Nhớ
D. Về
Câu 19. Xác định đại từ trỏ người trong ví dụ sau: “Đã bấy lâu nay bác tới nhà/ Trẻ thời đi vắng chợ thời xa” ?
A. Đã
B. Bấy lâu
C. Bác
D. Trẻ
Câu 21. Bài thơ “Nam quốc sơn hà” được mệnh danh là?
A. Áng thiên cổ hùng văn
B. Bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta
C. Bản tuyên ngôn độc lập thứ hai của nước ta
D. Bài thơ có một không hai
Câu 21. Thể thơ của bài “Nam quốc sơn hà là” gì?
A. Song thất lục bát
B. Thất ngôn tứ tuyệt
C. Thất ngôn bát cú
D. Ngũ ngôn tứ tuyệt
Câu 22. “Nam quốc sơn hà” khẳng định điều gì?
A. Khẳng định chủ quyền lãnh thổ
B. Nêu cao ý chí quyết tâm bảo vệ chủ quyền
C. Khẳng định sự ngang hàng về vị thế với phương Bắc
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Nội dung nào không xuất hiện trong bài “Nam quốc sơn hà”?
B. Khẳng định ranh giới lãnh thổ
C. Khẳng định quyết tâm bảo vệ độc lập, chủ quyền dân tộc
A. Khẳng định bề dày truyền thống văn hóa của người Việt
D. Cả 3 ý trên
Câu 24. Giọng điệu của bài thơ “Nam quốc sơn hà” là gì?
A. Dõng dạc, đanh thép
B. Nhẹ nhàng, tha thiết
C. Sâu lắng, tình cảm
D. Bi thiết, trầm buồn
Câu 25. Bài thơ “Nam quốc sơn hà” được ra đời trong cuộc kháng chiến nào?
A. Ngô Quyền đánh quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng
B. Lý Thường Kiệt chống quân Tống trên sông Như Nguyệt
C. Trần Quang Khải chống giặc Mông- Nguyên ở bến Chương Dương
D. Quang Trung đại phá quân Thanh
Câu 26. Nghĩa của từ “tân binh” là gì?
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
C. Con người mới
B. Binh khí mới
A. Người lính mới
Câu 27. Từ nào dưới đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với từ “gia” trong "gia đình"?
A. Gia vị
B. Gia tăng
C. Gia sản
D. Tham gia
Câu 28. Dòng nào sau đây nói đúng về văn biểu cảm?
A. Chỉ thể hiện cảm xúc, không có yếu tố miêu tả và tự sự
B. Không có lí lẽ, lập luận
C. Cảm xúc chỉ thể hiện trực tiếp
D. Cảm xúc có thể được bộc lộ trực tiếp và gián tiếp
Câu 29. Từ “viên tịch” để chỉ cái chết của ai?
A. Nhà vua
B. Vị hoà thượng
C. Người rất cao tuổi
D. Người có công với đất nước
Bài thơ “Bánh trôi nước” là tác phẩm của ai?
A. Đoàn Thị Điểm
B. Hồ Xuân Hương
C. Nguyễn Khuyến
D. Nguyễn Du
Bài thơ “Bánh trôi nước” được làm theo thể thơ gì?
A. Song thất lục bát
B. Ngũ ngôn tứ tuyệt
C. Thất ngôn tứ tuyệt
D. Lục bát
Qua hình ảnh chiếc bánh trôi nước, Hồ Xuân Hương muốn nói gì về người phụ nữ?
A. Vẻ đẹp về hình thể
B. Vẻ đẹp tâm hồn
C. Số phận bất hạnh
D. Vẻ đẹp và số phận long đong
Thành ngữ nào sau đây gần nghĩa với thành ngữ “bảy nổi ba chìm”?
A. Ba hồn bảy vía
B. Lên thác xuống ghềnh
C. Nhà rách vách nát
D. Cơm thừa canh cặn
Nhà thơ Hồ Xuân Hương được mệnh danh là?
A. Thần thơ thánh chữ
B. Nữ hoàng thi ca
C. Bà chúa thơ Nôm
D. Thi tiên, thi thánh
Quan hệ từ “hơn” trong câu sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì?
"Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?"
A. Sở hữu
B. So sánh
C. Nhân quả
D. Điều kiện
Bài thơ “Qua Đèo Ngang” miêu tả trong thời điểm nào trong ngày?
A. Ban mai
B. Buổi trưa
C. Buổi xế chiều
D. Đêm khuya
Tâm trạng của bà Huyện Thanh Quan được bộc lộ qua bài thơ “Qua đèo Ngang” là tâm trạng gì?
A. Yêu say mê vẻ đẹp thiên nhiên, đất nước
B. Đau xót, ngậm ngùi trước sự đổi thay của quê hương
C. Buồn đau da diết khi phải sống trong cảnh cô đơn
D. Cô đơn trước thực tại, da diết nhớ về quá khứ của đất nước
Trong bài "Qua đèo Ngang", các từ nào dưới đây là từ tượng thanh diễn tả tâm trạng của tác giả về nỗi nhớ mong nước nhà?
A. Quốc quốc, gia gia
B. Lom khom
C. Lác đác
D. Cả 3 đáp án trên
Bài thơ “Bạn đến chơi nhà” là của tác giả?
A. Nguyễn Trãi
B. Nguyễn Du
C. Nguyễn Khuyến
D. Nguyễn Đình Chiểu
Bài thơ “Bạn đến chơi nhà” có cụm từ “ta với ta” giống hệt về ý nghĩa của cụm từ này trong bài Qua Đèo Ngang, đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Trường hợp nào có thể bỏ quan hệ từ?
A. Vợ tôi vừa mới mua một cái tủ bằng gỗ rất đẹp
B. Hãy vươn lên bằng chính sức mình
C. Nó thường đến trường bằng xe đạp
D. Bạn Nam cao bằng bạn Minh
Từ đồng nghĩa là gì?
A. Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
B. Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau
C. Là những từ có âm đọc giống hệt nhau
D. Là những từ có nghĩa giống hệt nhau
Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?
A. Nhà văn
B. Nhà thơ
C. Nhà báo
D. Nghệ sĩ
Từ đồng nghĩa được phân thành mấy loại?
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. Khó phân chia
Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?
A. Trẻ em
B. Trẻ con
C. Trẻ tuổi
D. Con trẻ
Từ đồng âm là gì?
A. Là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau
B. Là từ giống nhau về nghĩa nhưng khác xa nhau về mặt âm đọc
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Hai bài thơ “Cảnh khuya” và “Rằm tháng giêng” miêu tả cảnh vật ở đâu?
A. Thủ đô Hà Nội
B. Việt Bắc
C. Tây Bắc
D. Nghệ An
Hình ảnh xuyên suốt bài thơ “Tiếng gà trưa” là gì?
C. Người bà
B. Quả trứng hồng
A. Tiếng gà trưa
D. Người chiến sĩ
Thành ngữ là gì?
A. Cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh
B. Những câu đúc rút kinh nghiệm sống của nhân dân ta
C. Những câu hát thể hiện tình cảm, thái độ của nhân dân
D. Cả 3 đáp án trên
Xác định kiểu điệp ngữ trong đoạn thơ dưới đây
Nhóm bếp lửa ấp iu nồng đượm
Nhóm niềm yêu thương khoai sắn ngọt bùi
Nhóm nồi xôi gạo mới sẻ chung vui
Nhóm dậy cả những tâm tình tuổi nhỏ
A. Điệp ngữ cách quãng
B. Điệp ngữ nối tiếp
C. Điệp ngữ chuyển tiếp
D. Cả B và C đều đúng
